HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4598
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4598
Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương Khí Lý Tưởng & Vật Lý Nhiệt
Câu 1: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương Khí Lý Tưởng & Vật Lý Nhiệt
de-thi-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-chuong-khi-ly-tuong-vat-ly-nhiet-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương Khí Lý Tưởng & Vật Lý Nhiệt Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4598 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là
A.
T1p1V1=T2p2V2
B.
T1p1=T2p2
C.
T2p1V1=T1p2V2
D.
T1V1=T2V2
Câu 2:
Mô hình chuyển động Brown cho biết chuyển động của các phân tử trong
A.
chất khí hoặc chất lỏng.
B.
chỉ cho chất khí.
C.
chất lỏng và rắn.
D.
các chất rắn, lỏng và khí.
Câu 3:
Định luật Boyle cho biết sự biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi thông số
A.
áp suất của khí không đổi.
B.
khối lượng riêng khí không đổi.
C.
nhiệt độ của khí không đổi.
D.
thể tích của khí không đổi.
Câu 4:
Tăng đồng thời nhiệt độ tuyệt đối và áp suất của một khối khí lí tưởng xác định lên hai lần thì thể tích của khối khí thay đổi như thế nào?
A.
Tăng 2 lần.
B.
Không thay đổi.
C.
Tăng 4 lần.
D.
Giảm 4 lần.
Câu 5:
Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
A.
có khối lượng riêng lớn.
B.
có nhiệt nóng chảy riêng lớn.
C.
có nhiệt dung riêng lớn.
D.
có nhiệt độ nóng chảy lớn.
Câu 6:
Mô hình động học phân tử cho biết các chất được cấu tạo từ
A.
các electron, ion dương, ion âm.
B.
các electron, proton và neutron.
C.
các hạt riêng biệt.
D.
các hạt không riêng biệt.
Câu 7:
Những quá trình chuyển thể nào sau đây thu nhiệt lượng?
A.
Nóng chảy và ngưng tụ.
B.
Nóng chảy và sôi.
C.
Đông đặc và ngưng tụ.
D.
Đông đặc và sôi.
Câu 8:
Hai vật X và Y tiếp xúc với nhau và nhiệt lượng tự truyền từ vật X sang vật Y. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nội năng của vật X luôn lớn hơn vật Y.
B.
Vật X chứa nhiều nhiệt lượng hơn vật Y.
C.
Nhiệt độ ban đầu của vật X cao hơn của vật Y.
D.
Vật X chứa ít nhiệt lượng hơn vật Y.
Câu 9:
Biểu hiện cụ thể của từ trường là sự xuất hiện của
A.
lực điện tác dụng lên thanh kim loại đứng yên đặt trong nó.
B.
lực từ tác dụng lên điện tích đứng yên đặt trong nó.
C.
lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
D.
lực điện tác dụng lên các điện tích đứng yên đặt trong nó.
Câu 10:
Một khối chất mà các phân tử tạo nên nó dao động quanh vị trí cân bằng thì khối chất đó
A.
ở thể lỏng hoặc khí.
B.
ở thể rắn hoặc lỏng.
C.
ở thể rắn hoặc khí.
D.
chỉ ở thể rắn.
Câu 11:
Một khối khí lí tưởng xác định được nén đẳng áp. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nhiệt độ của khối khí giảm.
B.
Khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong khối khí không đổi.
C.
Động năng trung bình của các phân tử trong khối khí tăng.
D.
Mật độ phân tử của khối khí giảm.
Câu 12:
Hai khối khí lí tưởng có cùng số mol, ở cùng nhiệt độ. Khối khí 1 có áp suất lớn hơn khối khí 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Thể tích của khối khí 1 lớn hơn của khối khí 2.
B.
Thể tích của khối khí 1 nhỏ hơn của khối khí 2.
C.
Thể tích của hai khối khí bằng nhau.
D.
Khối khí nào có khối lượng mol lớn hơn thì thể tích lớn hơn.
Câu 13:
Làm lạnh một lượng khí lí tưởng trong bình kín có thể tích không đổi. Nội năng của lượng khí
A.
không đổi vì thể tích khí không đổi.
B.
tăng do nhận công.
C.
giảm do sinh công.
D.
giảm do tỏa nhiệt lượng.
Câu 14:
Phát biểu nào sau đây là đúng về các phân tử của một lượng khí lí tưởng trong một bình kín có nhiệt độ không đổi?
A.
Vận tốc trung bình của các phân tử bằng không.
B.
Trong khoảng thời gian giữa hai lần va chạm liên tiếp, tốc độ của phân tử giảm dần.
C.
Các phân tử đẩy nhau khi đến gần thành bình.
D.
Sau mỗi va chạm vào thành bình, phân tử chuyển động nhanh dần.
Câu 15:
Một khối khí lí tưởng nhận nhiệt lượng và thực hiện hai quá trình biến đổi trạng thái độc lập. Quá trình (1) có áp suất không đổi; quá trình (2) có thể tích không đổi, không sinh công. Độ tăng nhiệt độ ở hai quá trình đều bằng nhau. Trong cả hai quá trình, khối khí đều không tỏa nhiệt lượng. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nhiệt lượng khối khí nhận được ở quá trình (2) nhỏ hơn ở quá trình (1).
B.
Động năng trung bình của các phân tử trong khối khí ở cuối quá trình (1) lớn hơn ở cuối quá trình (2).
C.
Độ tăng nội năng của khối khí ở quá trình (1) nhỏ hơn ở quá trình (2).
D.
Độ tăng động năng trung bình của các phân tử trong khối khí ở quá trình (1) lớn hơn ở quá trình (2).
Câu 16:
Hai vật rắn M và N được làm từ hai chất khác nhau, khối lượng của vật M lớn hơn của vật N. Hai vật nhận được nhiệt lượng bằng nhau, không tỏa nhiệt lượng và không chuyển thể. Độ tăng nhiệt độ của hai vật bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nhiệt độ ban đầu của vật M cao hơn nhiệt độ ban đầu của vật N.
B.
Nhiệt độ ban đầu của hai vật bằng nhau.
C.
Nhiệt dung riêng của vật M nhỏ hơn nhiệt dung riêng của vật N.
D.
Nhiệt dung riêng của vật M lớn hơn nhiệt dung riêng của vật N.
Câu 17:
Hình vẽ nào dưới đây mô tả sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại điểm M gây bởi dòng điện I trong dây dẫn thẳng dài?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 18:
Một ống dây dẫn (có lõi sắt) được nối với nguồn điện 1 chiều qua một khóa K, một kim nam châm được treo gần đầu ống dây như hình bên. Khi đóng K để dòng điện chạy qua ống dây thì kim nam châm sẽ

A.
bị hút sang trái.
B.
vẫn đứng yên.
C.
bị đẩy sang phải.
D.
bị xoay tròn.
Câu 19:
Một xilanh cách nhiệt nằm ngang được chia thành hai ngăn kín bởi một pit-tông cách nhiệt có thể dịch chuyển không ma sát. Trong mỗi ngăn có một lượng khí lí tưởng xác định. Ban đầu hệ ở trạng thái cân bằng. Giả sử làm nóng khí ở ngăn 1 và pit-tông dịch chuyển về phía ngăn 2.
a.
Nhiệt lượng mà khối khí ở ngăn 1 nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của nó.
b.
Khối khí ở ngăn 2 nhận công.
c.
Khối khí ở ngăn 1 bị nén, khối khí ở ngăn 2 dãn.
d.
Nhiệt độ của khối khí ở ngăn 2 tăng.
Câu 20:

Để tạo hình ảnh trực quan về từ trường trong không gian, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm với thanh nam châm, mạt sắt và kim nam châm nhỏ. Từ hình ảnh mạt sắt thu được (hình 1) và sự định hướng của kim nam châm khi cân bằng, học sinh vẽ được hình dạng các đường sức từ của nam châm (hình 2).


a.
Đường sức từ là mô hình hình học của từ trường, dùng để mô hình hóa hình ảnh từ phổ.
b.
Nơi các đường sức từ dày thì từ trường mạnh, nơi các đường sức từ thưa thì từ trường yếu.
c.
Bên ngoài nam châm, các đường sức từ có chiều đi ra từ cực Bắc (N) và đi vào cực Nam (S).
d.
Từ trường chỉ được nhận biết qua tác dụng của nó lên kim nam châm (hoặc mạt sắt) hoặc lên dòng điện.
Câu 21:
Một nhóm xác định nhiệt dung riêng của chất lỏng A bằng cách cho chất A lạnh trao đổi nhiệt với nước nóng trong bình cách nhiệt.
a.
Chỉ cần biết khối lượng các chất và nhiệt độ cân bằng cuối cùng; nhiệt độ ban đầu của từng chất không cần thiết.
b.
Trong mô hình lí tưởng chỉ có hai chất trao đổi nhiệt, độ lớn nhiệt lượng nước nóng tỏa ra bằng nhiệt lượng chất lỏng A thu vào.
c.
Nếu hai chất có cùng khối lượng thì nhiệt độ cân bằng bằng trung bình cộng của hai nhiệt độ ban đầu.
d.
Nếu bình nhiệt lượng kế hấp thụ một lượng năng lượng đáng kể thì có thể bỏ qua ảnh hưởng của bình.
Câu 22:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm thực hành tìm hiểu về mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một khối khí xác định ở nhiệt độ không đổi.
Họ đã lựa chọn bộ dụng cụ: Xilanh trong suốt có độ chia nhỏ nhất 2cm3 (1), áp kế có độ chia nhỏ nhất 0,05kg/cm2 (2) đo độ chênh lệch áp suất của khí trong xilanh và áp suất khí quyển, pit-tông (3) gắn với tay quay (4). Ống nối xilanh và áp kế có thể tích là 6,5cm3. Các dụng cụ được bố trí như hình 3.
Họ đã lựa chọn bộ dụng cụ: Xilanh trong suốt có độ chia nhỏ nhất 2cm3 (1), áp kế có độ chia nhỏ nhất 0,05kg/cm2 (2) đo độ chênh lệch áp suất của khí trong xilanh và áp suất khí quyển, pit-tông (3) gắn với tay quay (4). Ống nối xilanh và áp kế có thể tích là 6,5cm3. Các dụng cụ được bố trí như hình 3.

Tiến hành phương án thí nghiệm: lấy một lượng khí xác định vào xilanh, dịch chuyển từ từ pít tông để làm thay đổi thể tích khí. Đọc và ghi lại kết quả thể tích, áp suất khí. Thực hiện nhiều lần đo. Biết áp suất khí quyển là 1,03kg/cm2. Kết quả thu được như bảng dưới đây (V là thể tích khí khảo sát):
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn</td><td>P (kg/cm2)</td><td>V (cm3)</td></tr><tr><td>1</td><td>1,03</td><td>139</td></tr><tr><td>2</td><td>1,18</td><td>122</td></tr><tr><td>3</td><td>1,28</td><td>113</td></tr><tr><td>4</td><td>1,33</td><td>109</td></tr><tr><td>5</td><td>1,38</td><td>105</td></tr></tbody></table>
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn</td><td>P (kg/cm2)</td><td>V (cm3)</td></tr><tr><td>1</td><td>1,03</td><td>139</td></tr><tr><td>2</td><td>1,18</td><td>122</td></tr><tr><td>3</td><td>1,28</td><td>113</td></tr><tr><td>4</td><td>1,33</td><td>109</td></tr><tr><td>5</td><td>1,38</td><td>105</td></tr></tbody></table>
a.
Thao tác dịch chuyển từ từ pít tông nhằm giữ cho nhiệt độ khí trong xilanh không đổi.
b.
Sai số tỉ đối của phép đo tích số (P⋅V) gây ra bởi dụng cụ đo trong lần đo thứ hai là 2,94%.
c.
Với kết quả thu được ở bảng trên, công thức liên hệ áp suất theo thể tích là p=V144, p đo bằng kg/cm2, V đo bằng cm3.
d.
Thí nghiệm trên chứng tỏ khi nhiệt độ được giữ không đổi, áp suất của một khối khí xác định tỉ lệ thuận với khối lượng riêng của nó.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 1 và câu 2: Một căn phòng (H) có dạng hình chữ nhật được đóng kín có kích thước 6,0×4,0×3,0(m) chứa đầy không khí ở áp suất khí quyển 101325Pa và nhiệt độ 27∘C. Biết trong không khí có 21% thể tích là khí oxygen.
Câu 23:
Số mol khí oxygen có trong căn phòng (H) là x⋅102 mol. Giá trị của x bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 24:
Phòng (H) có một khe hở nhỏ để khí thoát ra. Khi ta thắp sáng căn phòng thì nhiệt độ tăng lên thành T2 và có số mol không khí trong phòng (H) thoát ra ngoài bằng đúng số mol oxygen trong phòng (H) lúc đầu. Hãy xác định theo Kelvin nhiệt độ T2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 3 và câu 4: Một xilanh nằm ngang, chứa một lượng khí lí tưởng xác định. Khí trong xilanh được ngăn cách với không khí bên ngoài bởi một pit-tông nhẹ có khối lượng không đáng kể có thể dịch chuyển không ma sát. Ban đầu, khí ở nhiệt độ T1=303K, pit-tông nằm cân bằng cách đáy xilanh 45,0cm. Truyền nhiệt lượng cho khối khí sao cho pit-tông dịch chuyển đến vị trí cách đáy xilanh 55,0cm thì dừng lại. Lúc đó, nhiệt độ khối khí là T2. Biết áp suất khí quyển là p0=1,00×105Pa.
Câu 25:
Nhiệt độ T2 là x⋅103K. Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 26:
Dịch chuyển pit-tông về vị trí ban đầu sao cho nhiệt độ của khối khí lúc này là T2 và áp suất của khối khí là y⋅105Pa. Tìm y (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 27:
Một khối khí lí tưởng trong một xi lanh nhận nhiệt lượng 120J, khí dãn nở thực hiện một công 80J đẩy pit-tông. Độ biến thiên nội năng của khí trong cả quá trình là bao nhiêu J (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 28:
Một quả khí cầu có một lỗ hở ở phía dưới để trao đổi khí với môi trường xung quanh, có thể tích không đổi là 51m3. Vỏ khí cầu có thể tích không đáng kể và khối lượng 12kg. Nhiệt độ của không khí là 27∘C, áp suất khí quyển tại mặt đất là p0=101325Pa, khối lượng riêng của không khí tại mặt đất là ρ0=1,2kg/m3. Biết khối lượng riêng của không khí phụ thuộc vào chiều cao theo công thức ρ=ρ0⋅ep0−ρ0gh với e=2,718. Lấy g=9,8m/s2. Nung nóng khí bên trong khí cầu lên đến nhiệt độ 127∘C, sau đó bịt kín khí cầu rồi thả để khí cầu bay lên đến độ cao 315m so với mặt đất. Lực cần thiết để giữ khí cầu đứng yên ở vị trí này là bao nhiêu N (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Chương Khí Lý Tưởng & Vật Lý Nhiệt — Mã đề: 4598 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.