HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9890
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9890
Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 2 - Đề 01
Câu 1: Quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 2 - Đề 01
de-thi-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-12-dot-2-de-01-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 2 - Đề 01 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9890 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn được gọi là
A.
sự đông đặc.
B.
sự nóng chảy.
C.
sự hóa hơi.
D.
sự sôi.
Câu 2:
Chất nào sau đây có thể tích xác định?
A.
Chất lỏng và chất khí.
B.
Chất khí.
C.
Chất rắn và chất khí.
D.
Chất rắn và chất lỏng.
Câu 3:
Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự đông đặc?
A.
Đúc tượng đồng.
B.
Rèn thép trong lò rèn.
C.
Làm đá trong tủ lạnh.
D.
Nước đóng băng trên mặt hồ.
Câu 4:
Sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở
A.
trên bề mặt chất lỏng.
B.
trong lòng chất lỏng.
C.
cả trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.
D.
phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.
Câu 5:
Theo thuyết động học phân tử, các phân tử cấu tạo nên chất không có tính chất nào sau đây?
A.
Chuyển động không ngừng.
B.
Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.
C.
Giữa chúng có khoảng cách.
D.
Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.
Câu 6:
Với mô hình động học phân tử, sự khác biệt về độ lớn của lực tương tác giữa các phân tử trong chất rắn, chất lỏng, chất khí dẫn đến sự
A.
đồng nhất về cấu trúc của chúng.
B.
khác biệt về cấu trúc của chúng.
C.
khác biệt về khối lượng của chúng.
D.
đồng nhất về khối lượng của chúng.
Câu 7:
Đặc điểm của chất rắn là
A.
các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B.
chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C.
có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh.
D.
không có hình dạng cố định.
Câu 8:
Theo mô hình động học phân tử, ở thể lỏng, các phân tử
A.
chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
B.
sắp xếp có trật tự.
C.
dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
D.
chuyển động hỗn loạn.
Câu 9:
Một khối khí có đặc điểm nào sau đây?
A.
Có thể tích và hình dạng xác định.
B.
Có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.
C.
Có hình dạng xác định nhưng không có thể tích xác định.
D.
Không có thể tích và hình dạng xác định.
Câu 10:
Tốc độ bay hơi của chất lỏng càng nhanh nếu
A.
diện tích mặt thoáng càng nhỏ.
B.
nhiệt độ chất lỏng càng thấp.
C.
độ ẩm không khí càng cao.
D.
tốc độ gió càng lớn.
Câu 11:
Băng phiến có khả năng chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi khi nó nhận nhiệt. Hiện tượng trên gọi là sự
A.
hóa hơi.
B.
ngưng tụ.
C.
thăng hoa.
D.
ngưng kết.
Câu 12:
Nội năng của một vật không đổi khi
A.
thể tích của vật thay đổi.
B.
nhiệt độ của vật thay đổi.
C.
vật truyền năng lượng nhiệt cho vật khác.
D.
nhiệt độ và thể tích của vật không đổi.
Câu 13:
Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A.
Nội năng là nhiệt lượng.
B.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C.
Nội năng là một dạng năng lượng.
D.
Nội năng của một vật có thể tăng hoặc giảm.
Câu 14:
Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng của đồng xu không do truyền nhiệt?
A.
Thả vào nước sôi.
B.
Hơ nóng trên bếp lửa.
C.
Phơi đồng xu ngoài nắng.
D.
Cọ xát đồng xu trên mặt bàn.
Câu 15:
Khi đun một ấm nước, lúc nước đang sôi, dù tiếp tục được cung cấp nhiệt lượng thì nhiệt độ vẫn ở 100 ∘C cho đến khi cạn nước. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nhiệt lượng cung cấp cho nước đang sôi dùng để phá vỡ liên kết giữa các phân tử nước.
B.
Việc đun với công suất nhiệt cao hơn sẽ làm nhiệt độ sôi của nước cao hơn 100 ∘C.
C.
Do nhiệt độ của nước không thay đổi nên nội năng của khối nước trong ấm không đổi.
D.
Nhiệt lượng cung cấp cho nước đang sôi làm tăng tốc độ trung bình của các phân tử nước.
Câu 16:
Ngày xưa để tạo ra lửa, người xưa thường dùng hai vật liệu khô, thường là gỗ, để tạo ma sát mạnh, làm nóng lên đến mức làm cháy các mẫu gỗ nhỏ tạo thành các tàn lửa. Có hai kỹ thuật chính:
– Dùi xoay tay: Dùng một que gỗ cứng xoay nhanh trong một lỗ trên miếng gỗ mềm hơn.
– Cung khoan lửa: Dùng một cây cung nhỏ buộc dây cung quanh que gỗ, rồi kéo qua lại để que xoay nhanh và ổn định hơn.
Sau khi có tàn lửa, họ thổi nhẹ vào bùi nhùi (cỏ khô, vỏ cây, mùn cưa) để nhóm thành lửa thật.
Cách tạo ra lửa bằng cách này là quá trình
– Dùi xoay tay: Dùng một que gỗ cứng xoay nhanh trong một lỗ trên miếng gỗ mềm hơn.
– Cung khoan lửa: Dùng một cây cung nhỏ buộc dây cung quanh que gỗ, rồi kéo qua lại để que xoay nhanh và ổn định hơn.
Sau khi có tàn lửa, họ thổi nhẹ vào bùi nhùi (cỏ khô, vỏ cây, mùn cưa) để nhóm thành lửa thật.
Cách tạo ra lửa bằng cách này là quá trình
A.
thực hiện công làm toả nhiệt và biến đổi nội năng.
B.
thực hiện công làm biến đổi nội năng và phát ra điện năng.
C.
truyền nhiệt và thực hiện công để biến đổi nội năng.
D.
truyền nhiệt làm sinh công và biến đổi nội năng.
Câu 17:
Cho nhiệt độ nóng chảy của một số chất như bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Chaˆˊt</td><td>Theˊp</td><td>Đoˆˋng</td><td>Chıˋ</td><td>Ke˜m</td></tr><tr><td>Nhiệt độ noˊng chảy (∘C)</td><td>1300</td><td>1083</td><td>327</td><td>420</td></tr></tbody></table>
Khi thả một thỏi thép, một thỏi kẽm và một thỏi chì vào đồng đang nóng chảy. Thỏi kim loại nào nóng chảy theo đồng?
<table><tbody><tr><td>Chaˆˊt</td><td>Theˊp</td><td>Đoˆˋng</td><td>Chıˋ</td><td>Ke˜m</td></tr><tr><td>Nhiệt độ noˊng chảy (∘C)</td><td>1300</td><td>1083</td><td>327</td><td>420</td></tr></tbody></table>
Khi thả một thỏi thép, một thỏi kẽm và một thỏi chì vào đồng đang nóng chảy. Thỏi kim loại nào nóng chảy theo đồng?
A.
Chì và kẽm.
B.
Thép, kẽm và chì.
C.
Thép.
D.
Thép và chì.
Câu 18:
Trên quãng đường 120 km, một ô tô chuyển động với vận tốc 54 km/h thì tiêu thụ hết 8 lít xăng. Biết công suất của động cơ là 12 kW và năng suất tỏa nhiệt của xăng là 46⋅106 J/kg, khối lượng riêng của xăng là 700 kg/m3. Hiệu suất của động cơ ô tô là
A.
27,72\%.
B.
37,27\%.
C.
37,72\%.
D.
27,27\%.
Câu 19:
Sự chuyển thể là cơ sở của nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
a.
Trong quá trình chuyển thể, đặc điểm chuyển động của phân tử thay đổi.
b.
Sự sôi là sự hóa hơi chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng.
c.
Trong quá trình đúc tượng đồng, có xảy ra sự nóng chảy và sự đông đặc.
d.
Chuyển thể là quá trình biến đổi chất.
Câu 20:
Vào những ngày mùa đông lạnh giá, một học sinh thực hiện việc xoa nhanh hai lòng bàn tay vào nhau trong một khoảng thời gian ngắn và cảm thấy tay ấm lên. Sau đó, học sinh này áp lòng bàn tay vào mặt của mình.
a.
Nội năng của bàn tay tăng lên do nhận công.
b.
Bàn tay đã nhận nhiệt lượng từ cơ thể và ấm lên.
c.
Khi áp lòng bàn tay vào mặt, có sự truyền nhiệt lượng giữa mặt và bàn tay.
d.
Trong toàn bộ quá trình từ lúc xoa tay đến lúc áp tay vào má, tổng năng lượng (bao gồm cơ năng và nhiệt năng) của hệ (bao gồm cả môi trường) luôn được bảo toàn.
Câu 21:
Một nhóm học sinh tìm hiểu ảnh hưởng của diện tích mặt thoáng đến tốc độ bay hơi của nước. Họ đã thực hiện các nội dung sau: (I) Chuẩn bị các dụng cụ: Đĩa rộng, cốc hẹp, nước (đang ở nhiệt độ phòng), cân, ống đong; (II) Họ cho rằng khi cho cùng một lượng nước vào đĩa và cốc thì lượng nước bay hơi là như nhau nếu các điều kiện khác không đổi; (III) Họ đã dùng ống đong đổ cùng một lượng nước vào đĩa và cốc, đặt ở trên bàn thí nghiệm trong cùng một khoảng thời gian và thu được kết quả là lượng nước trong cả đĩa và cốc đều giảm nhưng lượng nước còn lại trong đĩa ít hơn đáng kể so với trong cốc; (IV) Họ khẳng định diện tích mặt thoáng lớn hơn thì bay hơi nhanh hơn.
a.
Nội dung (I) thể hiện việc thực hiện một phần kế hoạch nghiên cứu.
b.
Việc để đĩa và cốc trên bàn trong cùng một khoảng thời gian ở nội dung (III) là để tránh sự ảnh hưởng của gió, nhiệt độ môi trường, độ ẩm không khí đến sự bay hơi của nước.
c.
Nội dung (III) cho thấy lượng nước ở cả đĩa và cốc giảm đi là do nước bị bay hơi.
d.
Kết quả thí nghiệm này là đủ để bác bỏ nội dung ở (II).
Câu 22:
Một học sinh tiến hành thí nghiệm để tìm hiểu mối liên hệ giữa nội năng của chất khí với năng lượng của các phân tử cấu tạo nên vật. Chuẩn bị các dụng cụ: ống nghiệm (1); nút bấc có kích thước vừa khít miệng ống nghiệm (2); đèn cồn (3); giá đỡ thí nghiệm (4). Học sinh đó đã thực hiện thí nghiệm như sau:
Bước 1: Bố trí thí nghiệm như hình bên.
Bước 2: Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm.
Kết quả: Sau một thời gian bị đun nóng, nút bấc bị bật ra khỏi ống nghiệm.
Bước 1: Bố trí thí nghiệm như hình bên.
Bước 2: Dùng đèn cồn đun nóng ống nghiệm.
Kết quả: Sau một thời gian bị đun nóng, nút bấc bị bật ra khỏi ống nghiệm.

a.
Nội năng của không khí bên trong ống nghiệm thay đổi bằng cách truyền nhiệt.
b.
Khi nút bấc chưa bật ra, nội năng của không khí trong ống nghiệm tăng do thế năng phân tử khí tăng.
c.
Thí nghiệm trên chứng tỏ có mối liên hệ giữa nội năng của khối khí và động năng, thế năng của các phân tử cấu tạo nên nó.
d.
Kết quả thí nghiệm sẽ rõ hơn và nhanh hơn nếu tráng một lớp nước ở thành trong của ống nghiệm trước khi tiến hành.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho một khối khí trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20 N, coi pit-tông chuyển động thẳng đều. Bỏ qua áp suất khí quyển.
Câu 23:
Độ lớn công của khối khí thực hiện là bao nhiêu jun (J)?
Câu 24:
Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu milijun (mJ)?
Câu 25:
Khi trời lạnh cơ thể chúng ta dễ bị mất nhiệt lượng vào môi trường. Sự mất nhiệt lượng này sẽ dẫn đến các hệ quả như cơ thể bị run rẩy, kiệt sức. Trong trận bóng đá ngoài trời vào ngày lạnh, cầu thủ sẽ bắt đầu cảm thấy kiệt sức sau khi tiêu hao khoảng 8⋅105 J năng lượng bên trong cơ thể, trong đó nhiệt lượng do cơ thể một cầu thủ truyền cho môi trường là 6,5⋅105 J. Công mà cầu thủ này đã thực hiện có độ lớn bằng bao nhiêu megajun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Khi truyền nhiệt lượng Q cho khối khí trong một xilanh hình trụ thì khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích của khối khí tăng thêm 7 lít. Biết áp suất của khối khí là 3⋅105 Pa và không đổi trong quá trình khí dãn nở.
Câu 26:
Độ lớn công của khối khí thực hiện là bao nhiêu jun (J)?
Câu 27:
Biết rằng trong quá trình trên, nội năng của khối khí giảm 1100 J. Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí là bao nhiêu jun (J)?
Câu 28:
Một viên đạn có khối lượng m=45 g bay theo phương ngang với tốc độ v0=100 m/s xuyên qua một quả dưa có khối lượng M=2,5 kg đang nằm yên trên sàn ngang nhẵn. Tốc độ của viên đạn và của quả dưa ngay sau khi viên đạn xuyên qua lần lượt là v=80 m/s và V=20 cm/s. Độ tăng nội năng của viên đạn và quả dưa là bao nhiêu jun (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 12 - Đợt 2 - Đề 01 — Mã đề: 9890 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.