HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5632
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5632
Đề Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 - Lần 2 - Đề Số 2
Câu 1: Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển được gọi là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 - Lần 2 - Đề Số 2
de-thi-kscl-tot-nghiep-thpt-sinh-hoc-2021-lan-2-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 - Lần 2 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5632 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển được gọi là
A.
kích thước quần thể.
B.
kích thước tối đa.
C.
kích thước tối thiểu.
D.
kích thước trung bình.
Câu 2:
Một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là 0,3AA : 0,4Aa : 0,3aa. Tần số alen a của quần thể này là
A.
0,6.
B.
0,4.
C.
0,3.
D.
0,5.
Câu 3:
Moocgan phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?
A.
Đậu Hà Lan.
B.
Ruồi giấm.
C.
Vi khuẩn E. coli.
D.
Cà chua.
Câu 4:
Ở hầu hết các loài thực vật trên cạn, quá trình thoát hơi nước chủ yếu qua
A.
cành.
B.
lá.
C.
rễ.
D.
thân.
Câu 5:
Trong trường hợp alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn, kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình lặn?
A.
BB.
B.
Bb.
C.
Bb và bb.
D.
bb.
Câu 6:
Trong lịch sử tiến hóa của sinh giới, ở đại Trung sinh có sự phát triển mạnh của
A.
thực vật có hoa, bò sát.
B.
cây hạt trần, bò sát.
C.
cá xương, lưỡng cư, côn trùng.
D.
cây hạt kín, chim, thú.
Câu 7:
Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
A.
Bò.
B.
Chó.
C.
Ngựa.
D.
Thỏ.
Câu 8:
Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm giảm số lượng gen trên một NST?
A.
Mất đoạn.
B.
Đảo đoạn.
C.
Lặp đoạn.
D.
Chuyển đoạn trên cùng một NST.
Câu 9:
Nội dung nào sau đây không có trong các nội dung của thông điệp “5K” của Bộ Y tế giúp phòng tránh dịch viêm đường hô hấp cấp do virut Corona chủng mới (COVID-19) gây ra?
A.
Không tự tập.
B.
Khẩu trang.
C.
Không hút thuốc lá.
D.
Khử khuẩn.
Câu 10:
Pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra ở vị trí nào trong tế bào?
A.
Chất nền (stroma) của lục lạp.
B.
Màng tilacoit của lục lạp.
C.
Chất nền của ty thể.
D.
Tế bào chất.
Câu 11:
Loại nucleôtit nào sau đây không phải là đơn phân của ADN?
A.
Adênin
B.
Guanin
C.
Uraxin
D.
Timin
Câu 12:
Trong các kiểu gen sau đây, cơ thể có kiểu gen nào giảm phân hình thành nhiều loại giao tử nhất?
A.
AaBb.
B.
AABb.
C.
Aabb.
D.
aabb.
Câu 13:
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là
A.
giao phối không ngẫu nhiên.
B.
chọn lọc tự nhiên.
C.
di - nhập gen.
D.
đột biến.
Câu 14:
Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển vào thể truyền là
A.
ligaza.
B.
ARN polimeraza.
C.
ADN polimeraza.
D.
restrictaza.
Câu 15:
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A.
giới hạn sinh thái.
B.
khoảng thuận lợi.
C.
khoảng chống chịu.
D.
ổ sinh thái.
Câu 16:
Ở người, nhóm máu do 1 gen có 3 alen nằm trên NST thường quy định. Trong một tế bào của người bình thường có tối đa bao nhiêu alen về gen này?
A.
1.
B.
3.
C.
2
D.
6.
Câu 17:
Trường hợp nào sau đây không phải là nguyên nhân gây tăng huyết áp ở người?
A.
Thành mạch máu bị xơ cứng.
B.
Hồi hộp.
C.
Mất nước do bị tiêu chảy.
D.
Mang vác vật nặng.
Câu 18:
Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Dạng đột biến lệch bội thể ba có bao nhiêu NST trong một tế bào sinh dưỡng?
A.
12.
B.
23.
C.
36.
D.
25.
Câu 19:
Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây sai?
A.
Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách.
B.
Hô hấp hiếu khí ở tế bào gồm 3 giai đoạn đường phân, chu trình Crep và chuỗi chuyển điện tử.
C.
Khi không có O₂ một số tế bào chuyển sang phân giải kị khí.
D.
Phần năng lượng hô hấp được thải ra dưới dạng nhiệt là hao phí, không có vai trò gì.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây về mô hình điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli là sai?
A.
Vùng khởi động (P) là nơi enzim ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
B.
Sản phẩm phiên mã ba gen cấu trúc Z, Y, A là ba phân tử mARN tương ứng.
C.
Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần cấu tạo của operon Lac.
D.
Lactôzô đóng vai trò là chất cảm ứng.
Câu 21:
Một cơ thể có kiểu gen Ab/ab giảm phân bình thường. Loại giao tử Ab được tạo ra với tỉ lệ
A.
50\%.
B.
9\%.
C.
41\%.
D.
18\%.
Câu 22:
Trong trường hợp tương tác gen không alen, tính trạng do ít nhất bao nhiêu cặp gen quy định?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 23:
Một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây dị hợp về 2 cặp gen (cây P) giao phân với cây Q, thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 37,5\% cây cao, hoa đỏ : 37,5\% cây thấp, hoa trắng : 12,5\% cây cao, hoa trắng : 12,5\% cây thấp, hoa đỏ. Biết không có đột biến mới. Cho cây P tự thụ phấn. Theo lý thuyết, ở đời F₁, số cây thân thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A.
10,9375\%.
B.
6,25\%.
C.
12,5\%.
D.
14,0625\%.
Câu 24:
Hình 1 biểu diễn quá trình phân bào của một tế bào (Y) ở một cây lưỡng bội X có kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gen (Aa, Bb; Dd, Ee: Mm, Nn). Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Hình 1

Hình 1
A.
Cây X có bộ NST 2n = 4.
B.
Tế bào Y đang ở kì sau của quá trình nguyên phân.
C.
Kết thúc quá trình phân bào, tế bào Y sẽ tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào mang bộ NST (n+1).
D.
Quá trình phân bào để tạo ra tế bào Y đã xảy ra sự không phân li ở 2 cặp NST.
Câu 25:
Ở một loài thú, gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ di truyền ngoài nhân?
A.
Trên NST thường.
B.
Trên NST giới tính X.
C.
Trên NST giới tính Y.
D.
Trong ti thể.
Câu 26:
Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập và không xảy ra đột biến mới. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng, thu được F₁. Nếu F₁ có 2 loại kiểu gen thì số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 50\%.
B.
Một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F₁. Nếu F₁ có 3 loại kiểu gen thì chỉ có 2 loại kiểu hình.
C.
Cho cây có kiểu gen AaBb lai phân tích thì đời con có 25\% số cây thân cao, hoa đỏ.
D.
Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với nhau, thu được F₁. Nếu F₁ có 4 loại kiểu gen thì sẽ có 4 loại kiểu hình.
Câu 27:
Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen ở P: 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Nếu quần thể chuyển sang tự phối, thì ở F₁ tần số alen A bằng 0,48.
B.
Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F₁ có 84\% số cá thể mang alen A.
C.
Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
D.
Nếu có tác động của di - nhập gen thì có thể làm tăng tần số alen A.
Câu 28:
Trong một ao nuôi cá trắm cỏ, người ta tính được trung bình có 3 con/m² nước. Số liệu trên cho biết về đặc trưng nào của quần thể?
A.
Sự phân bố cá thể.
B.
Mật độ cá thể.
C.
Tỷ lệ đực/cái.
D.
Thành phần nhóm tuổi.
Câu 29:
Cho biết các côdon quy định các axit amin tương ứng như sau:
Ở sinh vật nhân sơ, đột biến thay thế 1 cặp nucleotit xảy ra ở giữa gen làm cho axit amin Gly (trong chuỗi pôlipetit do alen B quy định) được thay bằng axit amin Arg (trong pôlipetit do alen b quy định). Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
| Codon | Axit amin |
|---|---|
| 5'GGA3';5'GGX3';5'GGU3':5'GGG3' | Glixin (Gly) |
| 5'XGU3';5'XGX3'; 5'XGA3'; 5'XGG3' | Acginin (Arg) |
Ở sinh vật nhân sơ, đột biến thay thế 1 cặp nucleotit xảy ra ở giữa gen làm cho axit amin Gly (trong chuỗi pôlipetit do alen B quy định) được thay bằng axit amin Arg (trong pôlipetit do alen b quy định). Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Chiều dài của hai alen này bằng nhau.
B.
Hai alen này có số lượng các loại nucleôtit giống nhau.
C.
Nếu alen B phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 300 A thì alen b phiên mã 1 lần cũng cần môi trường cung cấp 300 A.
D.
Nếu alen B phiên mã 1 lần cần môi trường cung cấp 200X thì alen b phiên mã 1 lần cũng cần môi trường cung cấp 200x.
Câu 30:
Ở một loài có 2n = 20. Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 20\% số tế bào có cặp NST số 6 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, cơ thể cái có 10\% số tế bào có cặp NST số 6 không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Hiệu suất thụ tinh của các giao tử là 100\%. Theo lí thuyết, loại hợp tử bình thường chiếm tỉ lệ
A.
40\%
B.
45\%.
C.
72\%
D.
73\%.
Câu 31:
Nhiều loài ruồi Drosophila sống trong cùng một khu vực địa lí, các con đực có các hình thức ve vãn tinh tế bao gồm việc đánh đuổi các con đực khác và có các kiểu di chuyển đặc trưng nhằm thu hút các con cái. Những mô tả trên thể hiện sự cách li nào giữa các loài ruồi?
A.
Cách li nơi ở.
B.
Cách li cơ học.
C.
Cách li tập tính.
D.
Cách li mùa vụ.
Câu 32:
Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện trong cơ chế
A.
phiên mã.
B.
nhân đôi ADN.
C.
nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã.
D.
dịch mã.
Câu 33:
Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do 1 gen gồm 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh, các hợp tử đều có sức sống bình thường. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 5:1?
A.
AAaa × Aaaa.
B.
AAaa × aaaa.
C.
Aaaa × AAAa.
D.
Aaaa × Aaaa.
Câu 34:
Một cơ thể sinh vật lưỡng bội có kiểu gen AABbddXEYE giảm phân tạo giao tử. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Cơ thể trên tạo ra tối đa 4 loại giao tử.
II. Loại giao tử chứa 1 alen trội chiếm tỉ lệ 25\%.
III. Có 2 loại giao tử mang 2 alen trội.
IV. Cặp NST giới tính luôn cho 2 loại giao tử:
I. Cơ thể trên tạo ra tối đa 4 loại giao tử.
II. Loại giao tử chứa 1 alen trội chiếm tỉ lệ 25\%.
III. Có 2 loại giao tử mang 2 alen trội.
IV. Cặp NST giới tính luôn cho 2 loại giao tử:
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3
Câu 35:
Có bao nhiêu mối quan hệ sinh thái sau đây không phải là quan hệ cạnh tranh cùng loài?
I. Cây trong quần thể giành nhau ánh sáng, dinh dưỡng, có thể dẫn tới tự thải thừa.
II. Các cây mọc thành cụm chịu gió bão và sống tốt hơn cây sống riêng lẻ.
III. Khi thiếu thức ăn, nơi ở, các động vật dọa nạt nhau làm cho cá thể yếu hơn phải tách đàn.
IV. Ở một số loài, các cá thể cùng nhau xua đuổi các cá thể loại khác ra khỏi lãnh thổ riêng của mình.
I. Cây trong quần thể giành nhau ánh sáng, dinh dưỡng, có thể dẫn tới tự thải thừa.
II. Các cây mọc thành cụm chịu gió bão và sống tốt hơn cây sống riêng lẻ.
III. Khi thiếu thức ăn, nơi ở, các động vật dọa nạt nhau làm cho cá thể yếu hơn phải tách đàn.
IV. Ở một số loài, các cá thể cùng nhau xua đuổi các cá thể loại khác ra khỏi lãnh thổ riêng của mình.
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1
Câu 36:
Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a, B, b phân li độc lập cùng quy định. Kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định hoa đỏ; kiểu gen chỉ có 1 loại alen trội A quy định hoa vàng: gen chỉ có 1 loại alen trội B quy định hoa hồng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng. Hình dạng quả cặp gen D, d quy định. Cho cây hoa đỏ, quả dài (P) tự thụ phấn, thu được F₁ có tỉ lệ 56,25\% cây hoa đỏ, quả dài: 18,75\% cây hoa vàng, quả dài : 18,75\% cây hoa hồng, quả ngắn: 6,25\% cây hoa trắng, quả ngắn. Biết không phát sinh đột biến mới. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Alen D quy định quả dài, alen d quy định quả ngắn.
II. Cho cây P giao phấn với các cây khác trong loài, có phép lai cho đời con có 25\% số cây hoa vàng, quả dài.
III. Trong loài có tối đa 9 kiểu gen về 2 loại tính trạng màu sắc hoa và hình dạng quả.
IV. Ở F₁, có 2 kiểu gen quy định tính trạng hoa vàng quả dài.
I. Alen D quy định quả dài, alen d quy định quả ngắn.
II. Cho cây P giao phấn với các cây khác trong loài, có phép lai cho đời con có 25\% số cây hoa vàng, quả dài.
III. Trong loài có tối đa 9 kiểu gen về 2 loại tính trạng màu sắc hoa và hình dạng quả.
IV. Ở F₁, có 2 kiểu gen quy định tính trạng hoa vàng quả dài.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 37:
Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb. Alen B có nucleôtit loại A là 320; alen b có số nucleôtit loại A là 640. Một tế bào có tổng số nucleôtit loại T trong alen B và b là 1280. Theo lí thuyết, kiểu gen của tế bào trên có thể được tạo ra bằng bao nhiêu cơ chế sau đây?
I. Nguyên phân. II. Đột biến tự đa bội lẻ.
III. Đột biến tự đa bội chẵn. IV. Đột biến lệch bội.
I. Nguyên phân. II. Đột biến tự đa bội lẻ.
III. Đột biến tự đa bội chẵn. IV. Đột biến lệch bội.
A.
2
B.
4
C.
3.
D.
1.
Câu 38:
Phả hệ ở hình 2 mà là sự di truyền 2 bệnh ở người: bệnh P do 1 gen có 2 alen nằm trên NST thường quy định; bệnh M do 1 gen có 2 alen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến mới.
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 8 người trong phả hệ trên.
II. Người số 6 và người số 13 có kiểu gen giống nhau.
III. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị một bệnh của cặp 12 - 13 là 1/4.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và bị cả 2 bệnh của cặp 12 - 13 là 1/48.
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 8 người trong phả hệ trên.
II. Người số 6 và người số 13 có kiểu gen giống nhau.
III. Xác suất sinh con thứ nhất chỉ bị một bệnh của cặp 12 - 13 là 1/4.
IV. Xác suất sinh con thứ nhất là con trai và bị cả 2 bệnh của cặp 12 - 13 là 1/48.
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 39:
Ở một loài thực vật, xét một locut gen có 4 alen: alen a1 quy định hoa đỏ, alen a2 quy định hoa vàng, alen a3 quy định hoa hồng và alen a4 quy định hoa trắng. Biết các alen trội là trội hoàn toàn theo thứ tự a1 > a2 > a3 > a4. Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Cho cây lưỡng bội hoa hồng dị hợp tự giao phấn với cây hoa vàng dị hợp tự, kiểu hình của đời con có thể là 50\% cây hoa vàng : 25\% cây hoa hồng : 25\% cây hoa trắng.
II. Thực hiện phép lai hai cây tứ bội (P): a1a2a3a4 × a2a3a4a4 biết các cây tứ bội chỉ tạo ra giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Ở F1, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 1/2.
III. Trong quần thể lưỡng bội, số loại kiểu gen tối đa của kiểu hình hoa đỏ gấp đôi số loại kiểu gen tối đa của kiểu hình hoa hồng
IV. Có tối đa 10 loại kiểu gen của cây lưỡng bội.
I. Cho cây lưỡng bội hoa hồng dị hợp tự giao phấn với cây hoa vàng dị hợp tự, kiểu hình của đời con có thể là 50\% cây hoa vàng : 25\% cây hoa hồng : 25\% cây hoa trắng.
II. Thực hiện phép lai hai cây tứ bội (P): a1a2a3a4 × a2a3a4a4 biết các cây tứ bội chỉ tạo ra giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Ở F1, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 1/2.
III. Trong quần thể lưỡng bội, số loại kiểu gen tối đa của kiểu hình hoa đỏ gấp đôi số loại kiểu gen tối đa của kiểu hình hoa hồng
IV. Có tối đa 10 loại kiểu gen của cây lưỡng bội.
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 40:
Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát P:0,4AbABDd:0,4abABDd:0,2abABdd. Biết rằng không xảy ra đột biến, không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Ở F3, tần số alen A = 0,7.
II. F4 có 12 kiểu gen.
III. Ở F3, kiểu gen đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 21/128.
IV. Ở F4, kiểu hình A-bb-D- chiếm tỉ lệ là 51/512.
I. Ở F3, tần số alen A = 0,7.
II. F4 có 12 kiểu gen.
III. Ở F3, kiểu gen đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 21/128.
IV. Ở F4, kiểu hình A-bb-D- chiếm tỉ lệ là 51/512.
A.
1
B.
2.
C.
3
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi KSCL Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2021 - Lần 2 - Đề Số 2 — Mã đề: 5632 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.