Vật lý#Định luật II Newton#Lực và Gia tốc#Động lực học
Đề mở công khai

Đề Thi Luyện Tập Vật Lý 10 - Định Luật II Newton

Luyện tập 45 câu hỏi về Định luật II Newton, mối liên hệ giữa lực, khối lượng và gia tốc. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

60 phút
45 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 60 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (45 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Định luật II Newton cho biết
A.
lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.
B.
mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.
C.
mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.
D.
lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.
Một vật có khối lượng , dưới tác dụng của lực vật chuyển động với gia tốc . Biểu thức của định luật II Newton là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Theo định luật II Newton thì
A.
khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.
B.
khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
C.
gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.
D.
độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
B.
Nếu chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.
C.
Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D.
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?
A.
Vật chuyển động tròn đều.
B.
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C.
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
D.
Vật chuyển động thẳng đều.
Xem đầy đủ toàn bộ 40 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 45)
Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Vận tốc của vật sẽ tăng.
B.
Vận tốc của vật sẽ giảm.
C.
Vận tốc của vật sẽ thay đổi.
D.
Vận tốc của vật không thay đổi.
Gia tốc của một vật
A.
tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.
B.
tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C.
không phụ thuộc vào khối lượng vật.
D.
tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.
Dưới tác dụng của lực có độ lớn và hướng không đổi, một vật có khối lượng sẽ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc . Khi thay đổi khối lượng của vật thì
A.
gia tốc của vật không đổi.
B.
vận tốc của vật không đổi.
C.
gia tốc của vật có độ lớn thay đổi.
D.
tính chất chuyển động của vật thay đổi.
Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên lần thì ngay khi đó
A.
vận tốc của vật tăng lên lần.
B.
vận tốc của vật giảm lần.
C.
gia tốc của vật tăng lên lần.
D.
gia tốc của vật giảm lần.
Một tên lửa khi chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động sẽ chuyển động
A.
nhanh dần.
B.
nhanh dần đều.
C.
thẳng đều.
D.
chậm dần đều.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Vật luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
B.
Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
C.
Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần đều.
D.
Hợp lực tác dụng lên vật không đổi thì vật chuyển động thẳng đều.
Điều nào sau đây là sai khi nói về định luật II Newton?
A.
Định luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa khối lượng của vật, gia tốc mà vật thu được và lực tác dụng lên vật.
B.
Định luật II Newton được mô tả bằng biểu thức .
C.
Định luật II Newton khẳng định lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.
D.
Định luật II Newton được mô tả bằng biểu thức .
Điều nào sau đây là sai? Khi một lực tác dụng lên một vật, nó truyền cho vật một gia tốc
A.
cùng phương với lực tác dụng.
B.
cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng.
C.
có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khối lượng của vật.
D.
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng.
Một vật đang đứng yên bắt đầu chuyển động dưới tác dụng lực không đổi. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
B.
Vật chuyển động tròn đều.
C.
Vật chuyển động thẳng đều.
D.
Vật chuyển động nhanh dần đều rồi sau đó chuyển động thẳng đều.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một vật chịu tác dụng của một lực?
A.
Gia tốc của một vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
B.
Gia tốc của một vật cùng hướng với lực .
C.
Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực .
D.
Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
Theo định luật II Newton
A.
lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi công thức.
B.
lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật và được tính bởi công thức .
C.
khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi công thức .
D.
gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tính bởi công thức .
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật II Newton?
A.
Gia tốc mà vật nhận được luôn cùng hướng của lực tác dụng.
B.
Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
C.
Với cùng một lực, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D.
Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc, nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ
A.
tăng lên.
B.
giảm đi.
C.
không đổi.
D.
bằng .
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A.
cùng chiều với chuyển động.
B.
cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
C.
ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
D.
ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là
A.
nhanh dần đều.
B.
thẳng đều.
C.
chậm dần đều.
D.
nhanh dần.
Đặt là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng . Định luật II Niu tơn có công thức hay . Tìm phát biểu sai dưới đây trong vận dụng định luật.
A.
Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có công thức trọng lượng .
B.
Vật chịu tác dụng của lực luôn chuyển động theo chiều của hợp lực .
C.
Khối lượng càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc.
D.
Nếu vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là .
Hai xe A () và B () đang chuyển động với cùng một vận tốc thì tắt máy và cùng chịu tác dụng của một lực hãm như nhau. Sau khi bị hãm, xe A còn đi thêm được một đoạn , xe B đi thêm một đoạn là . Điều nào sau đây là đúng khi so sánh khối lượng của hai xe?
A.
Chưa đủ điều kiện để kết luận.
B.
.
C.
.
D.
.
Lực lần lượt tác dụng vào vật có khối lượng và thì chúng thu được gia tốc là và . Nếu lực chịu tác dụng vào vật có khối lượng thì vật sẽ thu được gia tốc là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vật có khối lượng chịu tác dụng của lần lượt của lực và thì thu được gia tốc tương ứng là và . Nếu vật trên chịu tác dụng của lực thì sẽ thu được gia tốc là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A.
Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh.
B.
Khối lượng riêng của vật tùy thuộc và khối lượng vật đó.
C.
Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc.
D.
Để đo khối lượng người ta dùng lực kế.
Một vật khối lượng chịu tác dụng của lực đang nằm yên trở nên chuyển động. Bỏ qua ma sát. Vận tốc vật đạt được sau thời gian tác dụng lực là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc , tài xế tăng vận tốc đến trong thời gian . Biết xe có khối lượng tấn thì lực kéo của động cơ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vật khối lượng , chịu tác dụng của lực thì thu được gia tốc . Vật khối lượng chịu tác dụng của lực sẽ thu được gia tốc là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật có khối lượng gam chuyển động với gia tốc . Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng làm vận tốc của nó tăng dần từ đến trong . Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực với gia tốc . Nếu tăng lực thì gia tốc của vật là bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật có khối lượng gam trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc . Lấy . Độ lớn của hợp lực gây ra gia tốc này bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật có khối lượng đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực . Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lực có độ lớn tác dụng vào vật có khối lượng ban đầu đứng yên trong khoảng thời gian thì đoạn đường vật đi được là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lực cản tác dụng vào vật khối lượng đang chuyển động với vận tốc . Vật đi được đoạn đường thì dừng lại. Lực cản có độ lớn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một quả bóng có khối lượng bay với vận tốc đến đập vuông góc với tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc . Khoảng thời gian va chạm bằng . Coi lực này là không đổi trong suốt thời gian tác dụng. Lực của tường tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng hóa là tấn, khởi hành với gia tốc . Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc . Biết rằng hợp lực tác dụng lên ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng hóa là
A.
tấn.
B.
tấn.
C.
tấn.
D.
tấn.
Một quả bóng có khối lượng đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực . Thời gian chân tác dụng vào bóng là . Quả bóng bay với tốc độ
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương của trục . Đúng thời điểm , chất điểm qua gốc tọa độ, thì một lực không đổi cùng phương với phương trục , tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian làm vận tốc của nó thay đổi từ đến . Tiếp đó, tăng độ lớn của lực lên gấp lần trong khoảng thời gian nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực. Chất điểm đổi chiều chuyển động ở tọa độ gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật có khối lượng chuyển động nhanh dần đều với độ lớn vận tốc ban đầu . Sau thời gian giây nó đi được quãng đường . Biết rằng vật chịu tác dụng của lực kéo và lực cản . Nếu sau thời gian giây đó, lực kéo ngừng tác dụng thì vật sẽ tiếp tục chuyển động theo chiều ban đầu trong khoảng thời gian là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục thì một lực không đổi có phương song song với trục , tác dụng vào vật trong khoảng thời gian làm vận tốc của nó thay đổi từ đến . Tiếp đó, tăng độ lớn của lực lên gấp đôi trong khoảng thời gian nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực, sau khi kết thúc khoảng thời gian này thì vận tốc vật đạt được là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật có khối lượng chuyển động nhanh dần đều với độ lớn vận tốc ban đầu . Sau thời gian giây nó đi được quãng đường . Biết rằng vật luôn chịu tác dụng của lực kéo và lực cản . Độ lớn của lực kéo là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một ô tô có khối lượng tấn, sau khi khởi hành , đi được quãng đường . Bỏ qua ma sát. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Gia tốc của ô tô có độ lớn là .
b.
Lực phát động của động cơ xe là .
c.
Sau khi đi được thì vận tốc của xe đạt độ lớn .
d.
Quãng đường xe đi được sau giây là .
Một xe khối lượng tấn đang chạy với tốc độ thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm có độ lớn là . Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Gia tốc của xe có độ lớn là .
b.
Vận tốc của xe khi dừng hẳn bằng .
c.
Quãng đường xe đi được từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn là .
d.
Thời gian xe chuyển động từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn là giây.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Luyện Tập Vật Lý 10 - Định Luật II Newton?