HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2991
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2991
Đề Thi Tham Khảo Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học
Câu 1: Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học
de-thi-tham-khao-ky-thi-thpt-quoc-gia-2020-sinh-hoc-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2991 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Rễ cây có thể hấp thụ nitơ ở dạng nào sau đây?
A.
N2
B.
N2O
C.
NO
D.
NH4+
Câu 2:
Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?
A.
Ếch đồng.
B.
Cá chép.
C.
Mèo.
D.
Thỏ
Câu 3:
Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?
A.
ADN.
B.
tARN.
C.
mARN.
D.
tARN.
Câu 4:
Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là D, d và E, e. Cơ thể có bộ NST nào sau đây là thể một?
A.
DEE.
B.
DDdEe.
C.
Ddeee.
D.
DdEe.
Câu 5:
Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi trình tự phân bố các gen nhưng không làm thay đổi chiều dài của NST?
A.
Đảo đoạn NST.
B.
Mất đoạn NST.
C.
Thêm 1 cặp nucleôtit.
D.
Mất 1 cặp nucleôtit.
Câu 6:
Ở tế bào động vật, bào quan nào sau đây chứa gen di truyền theo dòng mẹ?
A.
Ti thể
B.
Ribôxôm
C.
Không bào
D.
Lưới nội chất.
Câu 7:
Cho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1?
A.
Bb × Bb.
B.
Bb × bb.
C.
BB × Bb.
D.
BB × bb.
Câu 8:
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây gọi là thể dị hợp 2 cặp gen?
A.
aaBb.
B.
AaBb.
C.
Aabb.
D.
AAbb.
Câu 9:
Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là
A.
2n = 12
B.
2n = 24
C.
2n = 36
D.
2n = 6
Câu 10:
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra giao tử ab?
A.
AaBB.
B.
Aabb.
C.
AAbb.
D.
aaBB.
Câu 11:
Một quần thể thực vật gồm 400 cây có kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 200 cây có kiểu gen aa. Tần số kiểu gen Aa của quần thể này là
A.
0,4
B.
0,5
C.
0,6
D.
0,2
Câu 12:
Từ cây có kiểu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?
A.
aBD.
B.
aBd.
C.
Abd.
D.
ABD.
Câu 13:
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?
A.
Chọn lọc tự nhiên.
B.
Giao phối không ngẫu nhiên.
C.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
D.
Đột biến.
Câu 14:
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định?
A.
Đột biến.
B.
Di – nhập gen.
C.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
D.
Chọn lọc tự nhiên.
Câu 15:
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại nào?
A.
Đại Tân sinh.
B.
Đại Trung sinh.
C.
Đại Cổ sinh.
D.
Đại Nguyên sinh.
Câu 16:
Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
A.
Thành phần loài.
B.
Kích thước quần thể.
C.
Mật độ cá thể.
D.
Nhóm tuổi (còn gọi là cấu trúc tuổi).
Câu 17:
Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
A.
Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long.
B.
Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.
C.
Tập hợp chim trong vườn bách thảo.
D.
Tập hợp cá trong Hồ Tây.
Câu 18:
Trong hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?
A.
Thực vật.
B.
Nấm hoại sinh.
C.
Vi khuẩn phân giải.
D.
Giun đất.
Câu 19:
Sự phân tầng của thực vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới chủ yếu là do sự khác nhau về nhu cầu
A.
ánh sáng.
B.
nước.
C.
các nguyên tố khoáng.
D.
không khí.
Câu 20:
Trong một chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật nào sau đây thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2?
A.
Sinh vật tiêu thụ bậc 1
B.
Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
C.
Sinh vật sản xuất.
D.
Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Câu 21:
Ôxi được giải phóng trong quá trình quang hợp ở thực vật có nguồn gốc từ phân tử nào sau đây?
A.
C6H12O6.
B.
H2O.
C.
CO2.
D.
C5H10O5.
Câu 22:
Thói quen nào sau đây có lợi cho người bị huyết áp cao?
A.
Thường xuyên tập thể dục một cách khoa học.
B.
Thường xuyên ăn thức ăn có nồng độ NaCl cao.
C.
Thường xuyên ăn thức ăn có nhiều dầu mỡ.
D.
Thường xuyên thức khuya và làm việc căng thẳng.
Câu 23:
Trong quá trình nhân đôi ADN, nucleôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nucleôtit nào ở môi trường nội bào?
A.
G
B.
T
C.
X
D.
A
Câu 24:
Ở thực vật, thể ba mang bộ NST nào sau đây?
A.
2n - 1
B.
n
C.
2n + 1
D.
3n
Câu 25:
Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1?
A.
AaBb × AaBb.
B.
Aabb × AaBb.
C.
Aabb × aaBb.
D.
AaBb × aaBb.
Câu 26:
Hiện tượng nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi tần số alen của 1 quần thể?
A.
Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
B.
Có sự trao đổi các cá thể giữa quần thể đang xét với 1 quần thể lân cận cùng loài.
C.
Có sự đào thải những cá thể kém thích nghi trong quần thể.
D.
Có sự tấn công của 1 loài vi sinh vật gây bệnh dẫn đến giảm kích thước quần thể.
Câu 27:
Một loài cá chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C. Đối với loài cá này, khoảng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C được gọi là
A.
giới hạn sinh thái về nhiệt độ.
B.
khoảng thuận lợi.
C.
khoảng chống chịu.
D.
giới hạn dưới về nhiệt độ.
Câu 28:
Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào là sinh vật tiêu thụ bậc 3?
A.
Cây ngô
B.
Sâu ăn lá ngô
C.
Nhái
D.
Rắn hổ mang
Câu 29:
Phép lai P: cây tứ bội Aaaa × cây tứ bội Aaaa, thu được F₁. Cho biết cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, ở F₁ kiểu gen AAaa chiếm tỉ lệ
A.
1/2
B.
3/4
C.
2/3
D.
1/4
Câu 30:
Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?
A.
aaBB.
B.
AaBB.
C.
AABb.
D.
AaBb.
Câu 31:
Alen M bị đột biến điểm thành alen m. Theo lí thuyết, alen M và alen m
A.
chắc chắn có số nucleôtit bằng nhau.
B.
luôn có số liên kết hiđrô bằng nhau.
C.
có thể có tỉ lệ (A + T)/(G+X) bằng nhau.
D.
luôn có chiều dài bằng nhau.
Câu 32:
Phép lai P : AabdBD×AabdBd thu được F₁. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và xảy ra hoán vị gen với tần số 40\%. Theo lí thuyết, ở F₁ số cá thể dị hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ
A.
37,5\%
B.
25,0\%
C.
12,5\%
D.
17,5\%
Câu 33:
Một loài thực vật, xét 1 gen có 3 alen: alen A quy định hoa đỏ, alen A₂ quy định hoa vàng, alen A₃ quy định hoa trắng. Phép lai P: cây hoa đỏ × cây hoa vàng, thu được F₁ có 50\% cây hoa đỏ : 25\% cây hoa vàng : 25\% cây hoa trắng. F₁ giao phấn ngẫu nhiên, thu được F₂. Theo lí thuyết, ở F₂ số cây hoa vàng chiếm tỉ lệ
A.
5/16
B.
3/4
C.
1/2
D.
3/16
Câu 34:
Một loài thực vật, xét 2 cặp gen (A, a và B, b), mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: 2 cây có kiểu hình trội về 2 tính trạng và đều dị hợp 1 cặp gen giao phân với nhau, thu được F₁ chỉ có 1 loại kiểu hình. Theo lí thuyết, ở F₁ số cây có 3 alen trội chiếm tỉ lệ
A.
1/2
B.
1/4
C.
3/4
D.
1/8
Câu 35:
Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Cho phép lai P: aBAbXDXd×abABXDY thu được F₁ có số cá thể mang kiểu hình lặn về 3 tính trạng chiếm 1,25%. Theo lí thuyết, ở F₁ số cá thể có kiểu hình trội về 3 tính trạng chiếm tỉ lệ
A.
37,50%
B.
41,25%
C.
25,00%
D.
52,50%
Câu 36:
Ở gà, màu lông do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: gà trống lông đen × gà mái lông vằn, thu được F₁ có tỉ lệ 1 gà trống lông vằn : 1 gà mái lông đen. F₁ giao phối ngẫu nhiên, thu được F₂, F₂ giao phối ngẫu nhiên, thu được F₃. Theo lí thuyết, trong tổng số gà trống lông vằn ở F₃, số gà có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ
A.
25%
B.
50%
C.
20%
D.
75%
Câu 37:
Một loài thực vật có bộ NST 2n = 6. Xét 3 cặp gen (A, a; B, b và D, d) phân li độc lập. Cho các phát biểu sau:
I. Các thể lưỡng bội của loài này có thể có tối đa 27 loại kiểu gen.
II. Các thể ba của loài này có thể có các kiểu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd.
III. Các thể tam bội phát sinh từ loài này có tối đa 125 loại kiểu gen.
IV. Các thể một của loài này có tối đa 108 loại kiểu gen.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
I. Các thể lưỡng bội của loài này có thể có tối đa 27 loại kiểu gen.
II. Các thể ba của loài này có thể có các kiểu gen: AaaBbDd, AABBbDd, aaBBDdd.
III. Các thể tam bội phát sinh từ loài này có tối đa 125 loại kiểu gen.
IV. Các thể một của loài này có tối đa 108 loại kiểu gen.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 38:
Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Thể hệ P của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,4 AaBb : 0,6 aaBb. Cho biết các giao tử có 2 alen lặn không có khả năng thụ tinh và quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, ở F₁ số cây thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ
A.
17/36
B.
2/3
C.
9/16
D.
19/36
Câu 39:
Một loài thực vật, màu hoa do 1 gen có 2 alen quy định; hình dạng quả do 2 cặp gen phân li độc lập cùng quy định. Phép lai P: hai cây giao phấn với nhau, thu được F₁ có 40,5% cây hoa đỏ, quả tròn : 34,5% cây hoa đỏ, quả dài : 15,75% cây hoa trắng, quả tròn : 9,25% cây hoa trắng, quả dài. Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây sai?
A.
F₁ có thể có 3% số cây hoa đỏ, quả dài đồng hợp 3 cặp gen
B.
F₁ có tối đa 11 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, quả dài.
C.
F₁ có 6 loại kiểu gen quy định cây hoa trắng, quả dài.
D.
Tần số hoán vị gen có thể là 20%.
Câu 40:
Cho phả hệ sau:

Cho biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bệnh P nằm trên NST thường; gen quy định bệnh Q nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X; người số 7 không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q. Cho các phát biểu sau:
I. Xác định được tối đa kiểu gen của 3 người.
II. Người số 3 và người số 8 có thể có kiểu gen giống nhau.
III. Xác suất sinh con đầu lòng là con trai chỉ bị bệnh P của cặp 10 - 11 là 1/32.
IV. Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q của cặp 10 - 11 là 5/16.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

Cho biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bệnh P nằm trên NST thường; gen quy định bệnh Q nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X; người số 7 không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q. Cho các phát biểu sau:
I. Xác định được tối đa kiểu gen của 3 người.
II. Người số 3 và người số 8 có thể có kiểu gen giống nhau.
III. Xác suất sinh con đầu lòng là con trai chỉ bị bệnh P của cặp 10 - 11 là 1/32.
IV. Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q của cặp 10 - 11 là 5/16.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
A.
1
B.
3
C.
4
D.
2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2020 Sinh Học — Mã đề: 2991 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.