HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8097
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8097
Đề Thi Tham Khảo Số 2 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
Câu 1: Kim loại sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Số 2 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
de-thi-tham-khao-so-2-ky-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Số 2 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8097 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại sắt tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
FeCl2.
B.
HCl.
C.
MgCl2.
D.
NaOH.
Câu 2:
Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là
A.
FeSO4.
B.
Fe2(SO4)3.
C.
FeS.
D.
FeSO4.
Câu 3:
Chất nào sau đây có liên kết ba trong phân tử?
A.
Benzen.
B.
Etan.
C.
Etilen.
D.
Axetilen.
Câu 4:
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A.
Vàng.
B.
Bạc.
C.
Đồng.
D.
Nhôm.
Câu 5:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
A.
Ag.
B.
Mg.
C.
Fe.
D.
Zn.
Câu 6:
Cho các chất: Al, Fe3O4, CaCO3 và Al(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 7:
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối của axit béo và
A.
Glixerol.
B.
Phenol.
C.
Este đơn chức.
D.
Ancol đơn chức.
Câu 8:
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
A.
K.
B.
Fe.
C.
Li.
D.
Na.
Câu 9:
Số nguyên tử hidro có trong một phân tử glucozơ là
A.
6.
B.
12.
C.
22.
D.
10.
Câu 10:
Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
A.
MgO.
B.
CaO.
C.
Al2O3.
D.
CuO.
Câu 11:
Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A.
Tơ tằm.
B.
Tơ nilon-6.
C.
Tơ nilon-6,6.
D.
Tơ visco.
Câu 12:
Số liên kết peptit có trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 13:
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A.
AlCl3.
B.
NaOH.
C.
Al.
D.
Al(OH)3.
Câu 14:
Metyl fomat có công thức là
A.
CH3COOCH3.
B.
HCOOC2H5.
C.
HCOOCH3.
D.
CH3COOCH=CH2.
Câu 15:
Dung dịch chất nào sau đây có môi trường bazo?
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
H2SO4.
D.
NaCl.
Câu 16:
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
A.
Metylamin.
B.
Đimetylamin.
C.
Etylamin.
D.
Phenylamin.
Câu 17:
Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A.
16.
B.
8.
C.
12.
D.
14.
Câu 18:
Lên men 90 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 100\%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A.
17,92.
B.
11,2.
C.
22,4.
D.
8,96.
Câu 19:
Cho amin (hai chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được 2,66 gam muối. Công thức của amin là
A.
CH6N2.
B.
C3H10N2.
C.
C2H8N2.
D.
C2H6N2.
Câu 20:
Nước cứng có tính cứng tạm thời gây nên bởi các muối nào sau đây?
A.
Ca(NO3)2, Mg(NO3)2.
B.
CaCl2, MgCl2.
C.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
D.
CaSO4, MgSO4.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cao su là những polime có tính đàn hồi.
B.
Amilozơ có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
C.
Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
D.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ bán tổng hợp.
Câu 22:
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo thành HCOONa và C2H5OH?
A.
CH3COOC2H5.
B.
C2H5COOCH3.
C.
HCOOC2H5.
D.
CH3COOCH3.
Câu 23:
Polime nào sau đây có chứa nhóm chức este trong phân tử?
A.
Polietilen.
B.
Nilon-6.
C.
Poli(vinyl clorua).
D.
Poli(metyl metacrylat).
Câu 24:
Cho dãy các chất: Gly-Gly, H2NCH2COOH, CH3COOCH3, tinh bột. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 25:
Hỗn hợp gồm a mol Cu và b mol Fe2O3 tan hết được trong dung dịch HCl. Tỉ lệ (a : b) nào sau đây là không hợp lí?
A.
0,75.
B.
0,5.
C.
1,25.
D.
1.
Câu 26:
Chất hữu cơ X có công thức C3H9NO2. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Nung Y với NaOH rắn và CaO, thu được khí metan. Công thức của X là
A.
CH3COOH3NCH3.
B.
HCOONH2(CH3)2.
C.
HCOONH3C2H5.
D.
C2H5COONH4.
Câu 27:
Cho 15,2 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A.
11,2.
B.
6,40.
C.
12,80.
D.
5,60.
Câu 28:
Kali đicromat là chất rắn màu da cam, tan tốt trong nước và có tính oxi hóa mạnh. Công thức của kali đicromat là
A.
KClO3.
B.
K2CrO4.
C.
K2Cr2O7.
D.
KCrO2.
Câu 29:
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
A.
Vôi tôi.
B.
Muối ăn.
C.
Giấm ăn.
D.
Nước.
Câu 30:
Đốt cháy một lượng bột sắt trong khí clo, thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X vào lượng nước dư, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y và thấy còn lại một lượng chất rắn không tan. Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?
A.
FeCl2, FeCl3.
B.
FeCl2.
C.
FeCl3, Fe.
D.
FeCl3.
Câu 31:
Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + Y —→ Na2CO3 + H2O.
(2) X + Ba(OH)2 —→ BaCO3 + Y + H2O.
(3) Z + Y —→ NaAlO2 + 2H2O.
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
(1) X + Y —→ Na2CO3 + H2O.
(2) X + Ba(OH)2 —→ BaCO3 + Y + H2O.
(3) Z + Y —→ NaAlO2 + 2H2O.
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
CO2, Al(OH)3.
B.
NaHCO3, Al(OH)3.
C.
NaOH, Al(OH)3.
D.
NaHCO3, Al2O3.
Câu 32:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất E có công thức C9H8O4 (có chứa vòng benzen) trong dung dịch NaOH dư, thu được 2 mol chất X, 1 mol chất Y và 1 mol H2O. Chất Y tác dụng với dung dịch HCl loãng thu được chất hữu cơ Z. Cho các nhận định sau:
(a) Chất Z tác dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.
(b) Chất X có phản ứng tráng bạc.
(c) Phân tử chất Y có 3 nguyên tử oxi.
(d) Chất E tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4.
(e) Chất E có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn.
Số nhận định đúng là
(a) Chất Z tác dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1 : 2.
(b) Chất X có phản ứng tráng bạc.
(c) Phân tử chất Y có 3 nguyên tử oxi.
(d) Chất E tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4.
(e) Chất E có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn.
Số nhận định đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 33:
Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp rắn X gồm Al, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong điều kiện không có không khí) thu được hỗn hợp rắn Y. Chia hỗn hợp Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 cho vào dung dịch HNO3 (loãng, dư) thấy thoát ra 16,8 gam khí không màu, hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất của N+5).
- Phần 2 cho vào dung dịch KOH dư thấy thoát ra 8,064 lít khí H2 (đktc) và còn m gam rắn không tan.
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
- Phần 1 cho vào dung dịch HNO3 (loãng, dư) thấy thoát ra 16,8 gam khí không màu, hóa nâu trong không khí (sản phẩm khử duy nhất của N+5).
- Phần 2 cho vào dung dịch KOH dư thấy thoát ra 8,064 lít khí H2 (đktc) và còn m gam rắn không tan.
Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
15,68 gam.
B.
19,04 gam.
C.
20,16 gam.
D.
17,92 gam.
Câu 34:
Muối đồng(II) sunfat khi ở dạng khan có màu trắng và khi kết tinh ngậm nước tạo thành dung dịch có màu xanh. Ở điều kiện nhiệt độ 20°C có 2730 gam dung dịch CuSO4 bão hòa. Sau đó, đun nóng dung dịch này lên đến 85°C thì dừng lại. Giả thiết rằng độ tan ở 20°C và 85°C của CuSO4 lần lượt là 36,5 và 87,7. Biết rằng độ tan của một chất ở nhiệt độ xác định là khối lượng chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa. Khối lượng CuSO4 cần thêm vào dung dịch để thu được dung dịch bão hòa ở nhiệt độ 85°C?
A.
1070 gam.
B.
1024 gam.
C.
975 gam.
D.
1136 gam.
Câu 35:
Cho các phát biểu sau:
(a) Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài, công thức phân tử của nó là C8H8O2.
(b) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
(c) Khi cho nước cốt chanh vào sữa bò thì sữa bò bị kết tủa.
(d) Trong phòng thí nghiệm, không thể dùng dung dịch HCl để rửa sạch anilin dính trong ống nghiệm.
(e) Phenol không tham gia phản ứng thế.
(f) Trong tinh bột, hàm lượng của amilozơ lớn hơn amylopectin.
Số phát biểu đúng là
(a) Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài, công thức phân tử của nó là C8H8O2.
(b) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
(c) Khi cho nước cốt chanh vào sữa bò thì sữa bò bị kết tủa.
(d) Trong phòng thí nghiệm, không thể dùng dung dịch HCl để rửa sạch anilin dính trong ống nghiệm.
(e) Phenol không tham gia phản ứng thế.
(f) Trong tinh bột, hàm lượng của amilozơ lớn hơn amylopectin.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 36:
Hỗn hợp E gồm axit béo X và hai triglixerit Y, Z (MY < MZ); trong E tỉ lệ về khối lượng của cacbon và oxi là 167 : 24. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 4,785 mol O2, thu được 6,59 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Nếu đun nóng m gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m + 2,44) gam hỗn hợp T gồm ba muối C15H31COONa, C17H33COONa và C17H35COONa. Thành phần phần trăm về khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
A.
24,62\%.
B.
32,85\%.
C.
16,43\%.
D.
20,58\%.
Câu 37:
Thực hiện thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4 theo hình vẽ dưới đây:

Cho các nhận định sau:
(a) Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch sẽ giảm dần.
(b) Sau khi điện phân một thời gian, điện cực anot sẽ bị tan ra.
(c) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan được kẽm (vừa đủ).
(d) Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch CuCl2 thì bản chất của quá trình điện phân không thay đổi.
(e) Khi dung dịch CuSO4 bị điện phân hết, điện cực anot sẽ có khí không màu nhẹ hơn không khí thoát ra.
Số nhận định sai là

Cho các nhận định sau:
(a) Trong quá trình điện phân, pH của dung dịch sẽ giảm dần.
(b) Sau khi điện phân một thời gian, điện cực anot sẽ bị tan ra.
(c) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan được kẽm (vừa đủ).
(d) Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch CuCl2 thì bản chất của quá trình điện phân không thay đổi.
(e) Khi dung dịch CuSO4 bị điện phân hết, điện cực anot sẽ có khí không màu nhẹ hơn không khí thoát ra.
Số nhận định sai là
A.
2.
B.
1.
C.
4.
D.
3.
Câu 38:
Thuốc Paracetamol là một loại thuốc được sử dụng rất nhiều trong y học. Thuốc có tác dụng giảm đau, hạ sốt tuy nhiên ít có tác dụng kháng viêm. Thuốc Paracetamol được tổng hợp từ p-nitrophenol theo phương trình hóa học sau (biết hiệu suất của cả quá trình phản ứng đạt 90%):
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]

Để sản xuất một lô gồm 30,2 triệu viên thuốc Paracetamol cung cấp cho các Bệnh viện tại Thành phố Hồ Chí Minh trong năm 2024 thì khối lượng p-nitrophenol cần dùng gần nhất với giá trị nào sau đây? Biết rằng mỗi viên thuốc chứa 500 mg Paracetamol
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]

Để sản xuất một lô gồm 30,2 triệu viên thuốc Paracetamol cung cấp cho các Bệnh viện tại Thành phố Hồ Chí Minh trong năm 2024 thì khối lượng p-nitrophenol cần dùng gần nhất với giá trị nào sau đây? Biết rằng mỗi viên thuốc chứa 500 mg Paracetamol
A.
15,4 tấn.
B.
7,7 tấn.
C.
12,5 tấn.
D.
18,3 tấn.
Câu 39:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(b) Cho 1,6a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2.
(c) Hòa tan a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng.
(d) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(e) Cho 2,5a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol H3PO4.
(f) Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào lượng dư dung dịch HCl loãng.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có số mol bằng nhau là
(a) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(b) Cho 1,6a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2.
(c) Hòa tan a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng.
(d) Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(e) Cho 2,5a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol H3PO4.
(f) Hòa tan hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào lượng dư dung dịch HCl loãng.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối có số mol bằng nhau là
A.
3.
B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 40:
Đốt cháy hoàn toàn một lượng photpho trong oxi dư, thu được chất rắn X. Trộn lượng chất rắn X trên vào hỗn hợp rắn Y gồm Na, Na2O, K và K2O thu được m gam hỗn hợp Z. Hòa tan m gam Z vào nước dư thu được dung dịch T và 1,344 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch T thu được 24,48 gam rắn. Mặt khác, cho hỗn hợp rắn Y trên tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch Q chứa 26,6 gam chất tan. Biết rằng tỉ lệ số mol của nguyên tố oxi trong X : số mol của nguyên tố oxi trong hỗn hợp Y là 15 : 7. Giá trị của m là
A.
32,58 gam.
B.
23,16 gam.
C.
27,62 gam.
D.
18,90 gam.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Số 2 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 — Mã đề: 8097 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.