HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1619
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1619
Đề Thi Tham Khảo Số 4 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
Câu 1: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Số 4 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
de-thi-tham-khao-so-4-ky-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Số 4 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1619 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A.
HCOOC2H5.
B.
C2H5COOC2H5.
C.
C2H5COOCH3.
D.
CH3COOCH3.
Câu 2:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A.
W.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Fe.
Câu 3:
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A.
CuSO4.
B.
MgCl2.
C.
FeCl3.
D.
AgNO3.
Câu 4:
Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A.
Poli(vinyl clorua).
B.
Poliacrilonitrin.
C.
Poli(vinyl axetat).
D.
Polietilen.
Câu 5:
Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
A.
Mg
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Ag.
Câu 6:
Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?
A.
Mg
B.
Fe.
C.
Zn.
D.
Cu.
Câu 7:
Công thức hóa học của natri đicromat là
A.
Na2Cr2O7.
B.
NaCrO2.
C.
Na2CrO4.
D.
Na2SO4.
Câu 8:
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. Triolein có công thức cấu tạo thu gọn là
A.
C3H5(OOCC17H35)3.
B.
C3H5(OOCC15H31)3.
C.
C3H5(OOCC17H33)3.
D.
C3H5(OOCC17H31)3.
Câu 9:
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A.
Zn.
B.
Ag.
C.
Al.
D.
K
Câu 10:
Hợp chất C2H5NH2 có tên gọi là
A.
Dietylamin.
B.
Etylamin.
C.
Propylamin.
D.
Metylamin.
Câu 11:
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 12:
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A.
Ba(OH)2.
B.
NaOH.
C.
HCl.
D.
Na2CO3.
Câu 13:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
Ag.
B.
Ca.
C.
Zn.
D.
Na.
Câu 14:
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
A.
PE.
B.
PVC.
C.
cao su buna.
D.
tơ olon.
Câu 15:
Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là 

A.
tơ nilon-6.
B.
tơ nilon-7.
C.
tơ nilon-6,6.
D.
tơ olon.
Câu 16:
Ở điều kiện thích hợp, kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?
A.
MgO.
B.
Fe3O4.
C.
CuO.
D.
Cr2O3.
Câu 17:
Gần đây, có nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là metanol (CH3OH). Metanol thuộc đồng đẳng nào sau đây?
A.
Ankan
B.
Ancol.
C.
Anđehit.
D.
Axit cacboxylic.
Câu 18:
Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
A.
Na.
B.
Li.
C.
K.
D.
Ag.
Câu 19:
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
A.
CaCl2.
B.
Ca(OH)2.
C.
CaCO3.
D.
CaO.
Câu 20:
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3+X (dd)→NaAlO2+H2O
A.
NaOH.
B.
Na2CO3.
C.
NaCl.
D.
NaHSO4.
Câu 21:
Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
A.
Đá vôi.
B.
Muối ăn.
C.
Thạch cao.
D.
Than hoạt tính.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về triolein?
A.
Có công thức (C17H35COO)3C3H5.
B.
Là chất lỏng ở điều kiện thường.
C.
Không tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0).
D.
Có 3 liên kết pi trong phân tử.
Câu 23:
Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là
A.
21,2.
B.
10,6.
C.
13,2.
D.
12,4.
Câu 24:
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là
A.
60\%.
B.
40\%.
C.
54\%.
D.
80\%.
Câu 25:
Cho m gam phenyl axetat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được m1 gam muối. Giá trị của m và m1 lần lượt là
A.
20,4 và 31,8.
B.
22,5 và 31,8.
C.
13,6 và 19,8.
D.
22,5 và 43,2.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B.
Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C.
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Câu 27:
Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V lít (đktc) khí. Giá trị của V là
A.
1,12.
B.
2,40
C.
2,24.
D.
3,36.
Câu 28:
Cho các chất: NH4HCO3, NaOH, AgNO3, Cu, FeO. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 29:
Hoà tan oxit sắt từ (Fe3O4) vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A.
Dung dịch X làm nhạt màu thuốc tím KMnO4.
B.
Dung dịch X không thể hoà tan Cu.
C.
Dung dịch X có thể tác dụng được với dung dịch bazo NaOH.
D.
Dung dịch X chứa cả muối Fe (II) và muối Fe (III).
Câu 30:
Cho 9 gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với axit HCl thu được 16,3 gam muối. Số đồng phân của X là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.
(b) Thuỷ phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.
(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
(e) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
(a) Thuỷ phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.
(b) Thuỷ phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.
(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
(e) Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5
C.
3.
D.
4.
Câu 32:
Cho các phương trình hoá học sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) A+H2O→2D (3) D+E→NaCl+H2O
(2) 2D+CO2→G+H2O (4) G+E→R+NaCl
Biết rằng A, D, E, G, R là kí hiệu của các chất khác nhau. Công thức của D và R là
(1) A+H2O→2D (3) D+E→NaCl+H2O
(2) 2D+CO2→G+H2O (4) G+E→R+NaCl
Biết rằng A, D, E, G, R là kí hiệu của các chất khác nhau. Công thức của D và R là
A.
KOH và K2CO3.
B.
NaOH và CO2.
C.
NaOH và NaHCO3.
D.
KOH và KHCO3.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(a) Suphotphat đơn thuộc loại phân đạm có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng thu được kết tủa màu xanh lam.
(c) Dung dịch thu được sau khi điện phân dung dịch CuSO4 làm quỳ tím chuyển xanh.
(d) Hỗn hợp Na, Ba, Al2O3 (tỉ lệ 1 : 2 : 3) tan hoàn toàn trong nước dư.
(e) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa gồm hai chất.
Số phát biểu đúng là
(a) Suphotphat đơn thuộc loại phân đạm có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng thu được kết tủa màu xanh lam.
(c) Dung dịch thu được sau khi điện phân dung dịch CuSO4 làm quỳ tím chuyển xanh.
(d) Hỗn hợp Na, Ba, Al2O3 (tỉ lệ 1 : 2 : 3) tan hoàn toàn trong nước dư.
(e) Cho FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa gồm hai chất.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
4.
Câu 34:
Axetilen cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xi axetilen và được sử dụng để hàn, cắt kim loại. Khi đốt cháy hết 1 mol axetilen thì tỏa ra một lượng nhiệt là 1255,82 kJ. Một người thợ cần cắt một tấm thép dày 5 mm với diện tích x m2 cần dùng hết 112 lít khí axetilen (ở đktc). Biết rằng công suất của ngọn lửa đèn xi khi cắt tấm thép trên đạt 75 J/cm2 và giả sử có 75\% lượng nhiệt tỏa ra khi đốt axetilen phục vụ cho việc cắt tấm thép. Giá trị của x là
A.
4,3241.
B.
6,2791.
C.
3,3333.
D.
5,6783.
Câu 35:
Cho m gam tinh thể muối T có công thức M2CO3.10H2O tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 5\%, thu được kết tủa X và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan. Nồng độ chất tan trong dung dịch Y là 3,4805\%. Công thức phân tử của muối T
A.
Na2CO3.10H2O.
B.
K2CO3.10H2O.
C.
Li2CO3.10H2O.
D.
(NH4)2CO3.10H2O.
Câu 36:
Cho axit salixylic (hay axit 2 – hydroxylbenzoic) phản ứng với ancol etylic có mặt sulfuric acid làm xúc tác, thu được metyl salixylat (C8H8O3) dùng làm chất giảm đau. Để sản xuất 15,4 triệu miếng cao dán giảm đau khi vận động thể thao cần tối thiểu m tấn axit salixylic từ phản ứng trên. Biết mỗi miếng cao dán có chứa 105 mg metyl salixylat và hiệu suất phản ứng đạt 70%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1,9.
B.
2,1.
C.
2,0.
D.
2,2.
Câu 37:
Hiện nay nhà máy nước sạch Sông Đà cung cấp nước sạch cho Thành Phố Hà Nội với công suất là 300 000 m³/ ngày đêm. Quá trình sản xuất nước sạch tại nhà máy nước Sông Đà có sử dụng clo để xử lí nước. Biết rằng để xử lí được 1 lít nước sạch cần dùng 50 mg khí clo. Thể tích nước biển (chứa 3,5% khối lượng NaCl, khối lượng riêng D = 1,1 g/ml) cần dùng để điều chế lượng clo (hiệu suất 80%) mà nhà máy nước sạch Sông Đà sử dụng để xử lí nước trong 1 ngày đêm gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8830 m³.
B.
8025 m³.
C.
4415 m³.
D.
4015 m³.
Câu 38:
Cho sơ đồ phản ứng:
X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy a mol X1 cần dùng 3a mol O2 ( hiệu suất phản ứng là 100%).
(b) Thực hiện phản ứng lên men giấm X2, thu được axit axetic.
(c) Y2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được kết tủa trắng bạc.
(d) Cho C2H2 tác dụng với nước (có xúc tác), thu được X2.
(e) Y1 tác dụng với axit HCl, thu được axit axetic.
Số phát biểu đúng là
X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không.
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy a mol X1 cần dùng 3a mol O2 ( hiệu suất phản ứng là 100%).
(b) Thực hiện phản ứng lên men giấm X2, thu được axit axetic.
(c) Y2 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được kết tủa trắng bạc.
(d) Cho C2H2 tác dụng với nước (có xúc tác), thu được X2.
(e) Y1 tác dụng với axit HCl, thu được axit axetic.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 39:
Cho m gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeCO3, CuO và Fe2O3 (trong X nguyên tố oxi chiếm 16,58% về khối lượng) vào bình kín (thể tích không đổi) chứa 0,45 mol O2 (dư). Nung nóng bình đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu (coi thể tích chất rắn thay đổi không đáng kể). Mặt khác, hòa tan hết m gam X bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch Y chứa (m+28,16) gam hỗn hợp muối (gồm Fe2(SO4)3, CuSO4) và 0,81 mol hỗn hợp khí gồm CO2, SO2. Tổng khối lượng muối (Fe2(SO4)3, CuSO4) trong dung dịch Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
60,1.
B.
61,1.
C.
62,1.
D.
63,1.
Câu 40:
Cho X, Y là hai axit hữu cơ mạch hở (MX<MY); Z là ancol no; T là este hai chức mạch hở không phân nhánh tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 39,26 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ, thu được ancol Z và hỗn hợp G chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư, thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp G cần 17,92 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2, Na2CO3 và 10,8 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Z trong E có giá trị gần nhất là
A.
9\%.
B.
51\%.
C.
14\%.
D.
26\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Số 4 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 — Mã đề: 1619 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.