HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7824
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7824
Đề Thi Tham Khảo Số 5 Hóa Học Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2024
Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Số 5 Hóa Học Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2024
de-thi-tham-khao-so-5-hoa-hoc-ky-thi-tot-nghiep-thpt-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Số 5 Hóa Học Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2024 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7824 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A.
Tinh bột.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Xenlulozơ.
D.
Tơ visco.
Câu 2:
Ở nhiệt độ cao, Crom tác dụng với Cl2 thu được sản phẩm
A.
CrCl3.
B.
CrCl2.
C.
Cr2O3.
D.
Cr2S3.
Câu 3:
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
A.
KHCO3.
B.
KCl.
C.
NaCl.
D.
K2CO3.
Câu 4:
Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A.
C2H5COOC2H5.
B.
CH3COOC3H7.
C.
CH3COOCH3.
D.
HCOOC2H5.
Câu 5:
Kim loại Al tác dụng với dung dịch HCl, thu được khí H2 và dung dịch chứa chất tan X. X là ?
A.
Al.
B.
AlCl3.
C.
Al2O3.
D.
Al(OH)3.
Câu 6:
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A.
HCl.
B.
K3PO4.
C.
KBr.
D.
HNO3.
Câu 7:
Amino axit nào sau đây trong phân tử có một nhóm COOH và hai nhóm NH2?
A.
Axit glutamic.
B.
Glyxin.
C.
Metylamin.
D.
Lysin.
Câu 8:
Chất nào sau đây thuộc loại disaccarit?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Fructozơ.
Câu 9:
FeO tác dụng với chất nào sau đây sinh ra Fe2(SO4)3?
A.
H2SO4 loãng.
B.
S.
C.
H2SO4 đặc, nóng.
D.
Na2SO4.
Câu 10:
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A.
Cu.
B.
Al.
C.
Zn.
D.
Mg.
Câu 11:
Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng. Chất đó là
A.
Băng phiến.
B.
Axetandehit (hay andehit axetic).
C.
Axeton.
D.
Fomon.
Câu 12:
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.
B.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.
C.
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
D.
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 13:
Chất nào sau đây phản ứng với Na sinh ra khí H2?
A.
CH3CHO.
B.
C2H5OH.
C.
HCHO.
D.
C3H8.
Câu 14:
Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu electron?
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 15:
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
A.
MgO.
B.
FeO.
C.
Fe2O3.
D.
Al2O3.
Câu 16:
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất (nặng nhất)?
A.
Os.
B.
Cs.
C.
Na.
D.
Li.
Câu 17:
Khi đun sôi mẫu nước có tính cứng toàn phần đến khi phản ứng hoàn toàn ta thu được dung dịch X. Phát biểu đúng về X là
A.
Có tính cứng toàn phần.
B.
Có tính cứng vĩnh cửu.
C.
Có tính cứng tạm thời.
D.
Nước mềm.
Câu 18:
Khi điều chế nhôm để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống 9000C người ta hòa tan Al2O3 trong quặng nào sau đây?
A.
boxit.
B.
mica.
C.
đất sét.
D.
criolit.
Câu 19:
Hợp chất (CH3)3N có tên là
A.
dimetylamin.
B.
etylmetetylamin.
C.
propylamin.
D.
trimetylamin.
Câu 20:
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit oleic là
A.
31.
B.
36.
C.
33.
D.
34.
Câu 21:
Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là
A.
Dung dịch X làm mất màu thuốc tím.
B.
Dung dịch X không thể hoà tan Cu.
C.
Cho NaOH dư vào dung dịch X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng.
D.
Dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3.
Câu 22:
Thủy phân 180 kg bột gạo (chứa 50\% tinh bột) với hiệu suất 80\%. Khối lượng glucozơ thu được là
A.
80 kg
B.
240 kg.
C.
160 kg.
D.
162 kg.
Câu 23:
Oxi hóa hoàn toàn 23,14 gam tristearin cần vừa đủ b mol O2. Giá trị của b là
A.
6,357.
B.
4,238.
C.
2,119.
D.
4,224.
Câu 24:
Phát biểu nào sau đây Sai?
A.
Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch có màu xanh lam.
B.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không nhánh.
C.
Trong môi trường kiềm glucozơ chuyển hóa thành fructozơ.
D.
Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào mặt cắt củ khoai lang thấy có màu xanh tím.
Câu 25:
Cho bốn chất rắn riêng biệt sau: NaNO3, KCl, Na3PO4, HCl. Số chất rắn tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được kết tủa là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 26:
Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M (loãng). Giá trị của V là
A.
200.
B.
150.
C.
300.
D.
400.
Câu 27:
Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở X trong khí oxi dư, thu được khí N2; 0,6 mol khí CO2 và 1,05 mol H2O. Công thức phân tử của X là
A.
C2H7N.
B.
C4H11N.
C.
CH5N.
D.
C3H9N.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
B.
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
C.
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.
D.
Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Câu 29:
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
1,12.
C.
4,48.
D.
3,36.
Câu 30:
Một este X có công thức phân tử C5H8O4. Thủy phân X trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm muối Y, muối Z (Y và Z cùng có hai nguyên tử cacbon) và một ancol. Công thức của X là
A.
CH3COOCH2COOCH3.
B.
HCOOCH2CH2CH2OOCH.
C.
HCOOCH2CH2OOCCH3.
D.
HCOOCH2CH2COOC2H5.
Câu 31:
Cho sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
E + 2NaOH → X + Y + Z
X + HCl → F + NaCl
Y + HCl → T + NaCl
Biết: E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở (MZ<MF<MT). Trong phân tử E chỉ chứa nhóm chức este và có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất F không có phản ứng tráng bạc.
(b) Từ chất Z có thể điều chế trực tiếp được CH3COOH bằng 1 phản ứng.
(c) Chất E có hai công thức cấu tạo thỏa mãn sơ đồ trên.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH.
(e) Cho 1 mol chất T phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được 1 mol H2.
Số phát biểu đúng là
E + 2NaOH → X + Y + Z
X + HCl → F + NaCl
Y + HCl → T + NaCl
Biết: E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở (MZ<MF<MT). Trong phân tử E chỉ chứa nhóm chức este và có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất F không có phản ứng tráng bạc.
(b) Từ chất Z có thể điều chế trực tiếp được CH3COOH bằng 1 phản ứng.
(c) Chất E có hai công thức cấu tạo thỏa mãn sơ đồ trên.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH.
(e) Cho 1 mol chất T phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được 1 mol H2.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 32:
Với vườn nhãn trưởng thành, cứ 100 kg quả tươi được thu hoạch cần trả lại cho đất 2 kg nito, 436,6 gam photpho, 1,66 kg kali. Trong một vụ thu hoạch, nhà vườn đã thu hoạch được 3,5 tấn quả tươi và dùng hết 175 kg phân NPK (độ dinh dưỡng ghi trên bao bì là x-y-z), 76,1 kg đạm urê (độ dinh dưỡng là 46\%) và 63,4 kg phân kali (độ dinh dưỡng là 69\%) để bù lại cho đất. Các tạp chất trong phân bón không chứa các nguyên tố N, P, K. Giá trị x, y, z lần lượt là 

A.
20, 20, 15.
B.
18, 15, 15.
C.
20, 20, 20.
D.
10, 20, 15.
Câu 33:
Tiến hành thí nghiệm với dung dịch của từng muối X, Y, Z ta thấy các hiện tượng được ghi trong bảng sau:
Biết rằng: MX + MZ = 249; MX + MY = 225; MY + MZ = 316. Kết luận nào sau đây không đúng?
| Mẫu thử | Tác dụng với | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X hoặc Y | dung dịch HCl dư | Đều có khí CO2 thoát ra |
| Y hoặc Z | dung dịch NaOH dư | Đều có chất kết tủa xuất hiện |
| X | dung dịch NaOH dư, đun nóng | Có chất khí thoát ra |
| Z | dung dịch HCl dư | Có kết tủa |
Biết rằng: MX + MZ = 249; MX + MY = 225; MY + MZ = 316. Kết luận nào sau đây không đúng?
A.
X và Y bị phân hủy khi đun nóng.
B.
X không có phản ứng với dung dịch BaCl2, đun nóng.
C.
Cho Z dư tác dụng với FeCl2 thu được kim loại.
D.
Y có trong thành phần nước cứng toàn phần.
Câu 34:
Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2, Al vào dung dịch Y chứa KNO3 và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít khí T (đktc) gồm CO2, H2, NO (có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 5). Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,45 mol NaOH. Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các quá trình trên. Giá trị của m là
A.
63,88.
B.
59,02
C.
64,96
D.
68,74.
Câu 35:
Hỗn hợp E gồm este đa chức X (mạch hở) và este đơn chức Y. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH 14,56\%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan T gồm ba muối N, P, Q (MN < MP < MQ < 135) và 134,92 gam chất lỏng Z. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 1,415 mol O2, thu được 0,195 mol K2CO3, 1,235 mol CO2 và 0,435 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
61.
B.
40.
C.
39.
D.
37.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b) Fructozo là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột, xuất hiện màu xanh tím.
(d) Có hai đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N.
(e) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
(a) Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b) Fructozo là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào hồ tinh bột, xuất hiện màu xanh tím.
(d) Có hai đồng phân amin bậc II ứng với công thức phân tử C3H9N.
(e) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 37:
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho từ từ phần một vào 60 ml dung dịch HCl 1M, thu được 1,008 lít khí CO2. Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 14,775 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là
A.
1:2.
B.
2:3.
C.
1:1.
D.
2:1.
Câu 38:
Tiến hành điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KCl 0,2M và Cu(NO3)2 0,4M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi I = 2A trong thời gian 24125 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 lít khí (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,6m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A.
22,4.
B.
15,75.
C.
21,00.
D.
11,2.
Câu 39:
Muối Mohr là muối kép ngậm nước gồm hai muối sunfat, có thành phần các nguyên tố như sau: \%Fe=14,29\%; \%N=7,14\%; \%S=16,33\%; \%H=5,1\%; \%O=57,14\%. Độ tan của muối Mohr ở 20°C là 26,9 gam và 80°C là 73 gam. Khi làm nguội gam 200 gam dung dịch muối Mohr bão hòa từ 80°C xuống 20°C thì thu được bao nhiêu gam muối Mohr kết tinh? 

A.
81,95 gam.
B.
46,26 gam.
C.
78,4 gam.
D.
58,8 gam.
Câu 40:
Trong y học, glucozơ làm thuốc tăng lực cho người bệnh, dễ hấp thu và cung cấp khá nhiều năng lượng. Dung dịch glucozơ (C6H12O6) 5\% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi hóa 1 mol glucozơ tạo thành CO2 và H2O tỏa ra một nhiệt lượng là 2803,0 KJ. Một người bệnh được truyền một chai chứa 500 ml dung dịch glucozơ 5\%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi hóa hoàn toàn glucozơ mà bệnh nhân đó có thể nhận được là 

A.
397,09 kJ
B.
381,67 kJ
C.
389,30 kJ
D.
416,02 kJ
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Số 5 Hóa Học Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2024 — Mã đề: 7824 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.