HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2213
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2213
Đề Thi Tham Khảo Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 tạo kết tủa vàng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
de-thi-tham-khao-so-7-ky-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2213 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng?
A.
Etilen.
B.
Benzen.
C.
Propin.
D.
Butan.
Câu 2:
Trong hợp chất nào sau đây, Crom có số oxi hóa +6?
A.
NaCrO2.
B.
Cr2(SO4)3.
C.
Na2Cr2O7.
D.
Cr(OH)2.
Câu 3:
Thạch cao nung là một hợp chất của canxi, có nhiều ứng dụng trong đời sống như đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng… Công thức của thạch cao nung là
A.
MgSO4.H2O.
B.
CaSO4.2H2O.
C.
CaCO4.H2O.
D.
MgSO4.2H2O.
Câu 4:
Phân tử khối của vinyl axetat là
A.
88.
B.
60.
C.
74.
D.
86.
Câu 5:
Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A.
KCl.
B.
KNO3.
C.
K2SO4.
D.
KOH.
Câu 6:
Ca(HCO3)2 có thể phản ứng được với
A.
KCl.
B.
HCl.
C.
KNO3.
D.
NaCl.
Câu 7:
Trong peptit Gly – Ala-Val-Glu, amino axit đầu N là
A.
Glu.
B.
Ala.
C.
Gly.
D.
Val.
Câu 8:
Chất nào sau đây là disaccarit?
A.
Saccarozo.
B.
Xenlulozo.
C.
Tinh bột.
D.
Glucozo.
Câu 9:
Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A.
HCl loãng.
B.
CuSO4.
C.
HNO3 loãng.
D.
H2SO4 loãng.
Câu 10:
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường giải phóng khí H2?
A.
Al.
B.
K.
C.
Ag.
D.
Fe.
Câu 11:
Khi đốt rơm rạ trên các cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi, trong đó có khí X. Khí X nặng hơn không khí và gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
A.
N2.
B.
O2.
C.
CO2.
D.
CO.
Câu 12:
Cách bảo vệ kim loại nào sau đây là phương pháp bảo vệ điện hóa?
A.
Sắt được tráng thiếc (sắt tây).
B.
Phủ sơn lên bề mặt kim loại sắt.
C.
Gắn các lá kẽm bên ngoài vỏ tàu bằng sắt.
D.
Đồ vật bằng sắt mạ niken.
Câu 13:
Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?
A.
CH3OH.
B.
CH3COOH.
C.
C2H4(OH)2.
D.
C6H5-CH2-OH.
Câu 14:
Natri hidrocacbonat là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước, dễ bị phân hủy. Natri hidrocacbonat có công thức là
A.
NaNO3.
B.
NaHCO3.
C.
Na2CO3.
D.
NaCl.
Câu 15:
Nhôm oxit tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm X, tan được trong nước. Tên gọi của X là?
A.
nhôm hidroxit.
B.
nhôm oxit.
C.
natri aluminat.
D.
aluminat.
Câu 16:
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A.
Sắt.
B.
Bạc.
C.
Crom.
D.
Kẽm.
Câu 17:
Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A.
NaNO3.
B.
Na3PO4.
C.
KCl.
D.
HCl.
Câu 18:
Al có khả năng khử được oxit nào dưới đây thành kim loại?
A.
Na2O.
B.
CaO.
C.
MgO.
D.
CuO.
Câu 19:
Chất nào sau đây là amin bậc 3?
A.
Metylamin.
B.
Etylamin
C.
Đimetylamin.
D.
Trimetylamin.
Câu 20:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử tristearin là
A.
17.
B.
54.
C.
51.
D.
57.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
B.
Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe.
C.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
D.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II).
Câu 22:
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ, Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 80%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A.
16,20.
B.
20,25.
C.
12,96.
D.
40,50.
Câu 23:
Hiđro hóa hoàn toàn m gam triolein cần vừa đủ 13,44 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A.
17,68.
B.
17,80.
C.
53,40.
D.
53,04.
Câu 24:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Trong máu người có một lượng nhỏ fructozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1 \%.
B.
Tinh bột bị hòa tan trong nước Svayde (dung dịch thu được khi hòa tan Cu(OH)2 trong amoniac).
C.
Trong gỗ, xenlulozơ chiếm 40- 50\% khối lượng; trong bông nón có gần 98\% xenlulozơ.
D.
Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit ta chỉ thu được glucozơ.
Câu 25:
Cho dãy các chất: HCl, CuSO4, FeCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 26:
Cho 3 gam kim loại M hóa trị 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, sau phản ứng thu được 15 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Ca.
C.
Mg.
D.
Zn.
Câu 27:
Cho 7,788 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,606 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là
A.
4.
B.
9.
C.
5.
D.
3.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Trùng hợp stiren thu được Polistiren.
B.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C.
Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.
D.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Câu 29:
Hòa tan hết 9,6 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là
A.
2,24 lít.
B.
4,48 lít.
C.
6,72 lít.
D.
3,36 lít.
Câu 30:
Cho sơ đồ sau: C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5. Các chất X, Y, Z tương ứng là
A.
C4H4, C4H6, C4H10
B.
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
C.
C2H4, C2H6O2, C2H5OH
D.
C2H6, C2H5Cl, CH3COOH
Câu 31:
Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là C3H4O2. Các chất E, F, X, Z tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:
(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → Z + T
(3) X + HCl → J + NaCl (4) Z + HCl → G + NaCl
Biết: X, Y, Z, T, J, G là các chất hữu cơ trong đó T đa chức và ME < MF < 146. Cho các phát biểu sau:
(a) F là hợp chất hữu cơ đa chức.
(b) 1 mol J khi tham gia phản ứng tráng gương (AgNO3/NH3) thu được 4 mol Ag.
(c) Đốt cháy T thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(d) Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
(e) G là axit không no, đơn chức.
Số phát biểu đúng là
(1) E + NaOH → X + Y (2) F + NaOH → Z + T
(3) X + HCl → J + NaCl (4) Z + HCl → G + NaCl
Biết: X, Y, Z, T, J, G là các chất hữu cơ trong đó T đa chức và ME < MF < 146. Cho các phát biểu sau:
(a) F là hợp chất hữu cơ đa chức.
(b) 1 mol J khi tham gia phản ứng tráng gương (AgNO3/NH3) thu được 4 mol Ag.
(c) Đốt cháy T thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(d) Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
(e) G là axit không no, đơn chức.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 32:
Cho 10,1 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 100 ml dung dịch X và V lít H2 (đktc). Cho 100 ml dung dịch HCl 2,8M vào 100ml dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 200 ml dung dịch Y có pH = 13. Cô cạn Y thu được 18,78 gam chất rắn khan. Giá trị của V là
A.
0,112.
B.
0,224.
C.
0,672.
D.
0,896.
Câu 33:
Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột.
- Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím.
(2) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
(3) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
(4) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozo.
Số phát biểu đúng là
- Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột.
- Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 1, dung dịch thu được có màu tím.
(2) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím.
(3) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu. Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện.
(4) Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozo.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, Cu, Fe. Hòa tan hết 14,56 gam X trong 200 gam dung dịch HCl 8,03\%, thu được 1,344 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa muối. Mặt khác, nếu hòa tan hết 14,56 gam X vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch E (chỉ chứa các muối trung hòa) và 2,016 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho E tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa F. Nung F trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 74,25 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc. Nồng độ phần trăm của muối CuCl2 trong Y là
A.
5,72\%.
B.
6,30\%.
C.
6,75\%.
D.
6,82\%.
Câu 35:
Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 28,35 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,375 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Khối lượng phân tử của este Y là
A.
102.
B.
160.
C.
180.
D.
218.
Câu 36:
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(b) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ lapsan.
(c) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Peptit Gly-Ala-Gly-Glu chứa 7 nguyên tử oxi.
(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
(a) Đốt cháy este no, đơn chức mạch hở thì thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
(b) Trùng hợp axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ lapsan.
(c) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(d) Peptit Gly-Ala-Gly-Glu chứa 7 nguyên tử oxi.
(e) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 37:
Hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp X gồm S và P vào dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch Y và khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất. Cho Y vào dung dịch Z chứa hỗn hợp 0,05 mol NaOH và 0,35 mol KOH, thu được dung dịch T có chứa 29,1 gam bốn muối trung hòa. Giá trị của m là
A.
5,50.
B.
4,75.
C.
6,72.
D.
8,50.
Câu 38:
Điện phân dung dịch 400ml dung dịch X chứa AgNO3 và 0,1 mol NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100\%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch, toàn bộ kim loại sinh ra bám vào catot). Thể tích khí thu được trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian điện phân như sau:
Nồng độ mol/l của AgNO3 trong dung dịch X là
| Thời gian điện phân | t giây | 2t giây | 3t giây |
| Thể tích khí đo ở đktc | 0,896 lít | 1,456 lít | 2,464 lít |
Nồng độ mol/l của AgNO3 trong dung dịch X là
A.
0,400 M.
B.
0,475 M.
C.
0,625 M.
D.
0,750M.
Câu 39:
Cho 32 gam bột CuO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 25\%, sau đó làm nguội dung dịch đến 10°C, thấy khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O bị tách ra khỏi dung dịch là m gam. Biết độ tan của CuSO4 ở 10°C là 17,4 gam. Giá trị gần nhất của m là


A.
37,5.
B.
73,3.
C.
60,5.
D.
80,2.
Câu 40:
Xăng E5 là một loại xăng sinh học, được tạo thành khi trộn 5 thể tích etanol (cồn) với 95 thể tích xăng A92. Một loại xăng E5 có tỉ lệ số mol như sau: 5\% etanol, 45\% heptan, 50\% octan. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol etanol sinh ra một lượng năng lượng là 1367kJ, 1 mol heptan sinh ra một lượng năng lượng là 4825 kJ và 1 mol octan sinh ra một lượng năng lượng là 5460 kJ, năng lượng giải phóng ra có 20\% thải vào môi trường, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Một xe máy chạy 1 giờ cần một năng lượng là 20650 kJ, khối lượng riêng của loại xăng E5 này là 750 kg/m3. Thể tích xăng E5 mà xe máy trên đã tiêu thụ trong một giờ là


A.
0,58 lít.
B.
0,72 lít.
C.
0,85 lít.
D.
1,24 lít.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 — Mã đề: 2213 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.