HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1508
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1508
Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 07
Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 07
de-thi-tham-khao-tot-nghiep-thpt-vat-ly-de-so-07-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 07 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1508 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là
A.
độ hụt khối của hạt nhân.
B.
năng lượng liên kết riêng.
C.
năng lượng liên kết.
D.
số nucleon trong hạt nhân.
Câu 2:
Hiện tượng cảm ứng điện từ khoˆng được ứng dụng trong thiết bị nào sau đây?
A.
Bàn là điện.
B.
Bếp từ.
C.
Máy biến áp.
D.
Micro điện động.
Câu 3:
Khi nói về tương tác từ, phát biểu nào sau đây sai?
A.
Các cực khác tên của nam châm thì hút nhau.
B.
Hai dây dẫn đặt song song, mang dòng điện cùng chiều thì hút nhau.
C.
Hai dây dẫn đặt song song, mang dòng điện ngược chiều thì hút nhau.
D.
Các cực cùng tên của nam châm thì đẩy nhau.
Câu 4:
Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lý tưởng xác định
A.
áp suất tỷ lệ thuận với thể tích.
B.
áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích.
C.
thể tích của khối khí không đổi.
D.
áp suất của khối khí không đổi.
Câu 5:
Một đoạn dây dẫn thẳng, chiều dài L mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B, góc hợp bởi dây dẫn và cảm ứng từ là α. Lực từ do từ trường tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
A.
F=BILtanα.
B.
F=BILsinα.
C.
F=BILcotα.
D.
F=BILcosα.
Câu 6:
Hình bên là một bảng thông tin dự báo thời tiết. Nhiệt độ trong bảng này tính theo thang nhiệt độ

A.
Rankine.
B.
Celsius.
C.
Kelvin.
D.
Fahrenheit.
Câu 7:
Bóng bay thường được bơm khí helium (He) để nó tự bay lên cao. Nguyên nhân là do
A.
khối lượng riêng của khí He trong bóng lớn hơn của khí quyển.
B.
áp suất khí He trong bóng nhỏ hơn áp suất khí quyển.
C.
áp suất khí He trong bóng lớn hơn áp suất khí quyển.
D.
khối lượng riêng của khí He trong bóng nhỏ hơn của khí quyển.
Câu 8:
Hai bình kín chứa không khí có áp suất bằng nhau, bình (1) có nhiệt độ tuyệt đối T1 và mật độ phân tử khí μ1; bình (2) có nhiệt độ tuyệt đối T2 và mật độ phân tử khí μ2. Biết T2=1,5T1. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
μ2=1,5μ1.
B.
μ1=2,25μ2.
C.
μ1=1,5μ2.
D.
μ2=2,25μ1.
Câu 9:
Phóng xạ
A.
là phản ứng hạt nhân tỏa nhiệt.
B.
chỉ xảy ra khi các hạt nhân va chạm nhau.
C.
tạo ra hạt nhân con kém bền hơn hạt nhân mẹ.
D.
chỉ xảy ra trong môi trường có nhiệt độ cao.
Câu 10:
Trong phóng xạ β+, số neutron của hạt nhân con
A.
nhiều hơn hạt nhân mẹ một hạt.
B.
ít hơn hạt nhân mẹ một hạt.
C.
nhiều hơn hạt nhân mẹ hai hạt.
D.
bằng số neutron của hạt nhân mẹ.
Câu 11:
Trong các máy biến áp công suất lớn, người ta thường đổ đầy dầu vào vỏ máy, dầu bao phủ các cuộn dây và lõi thép để
A.
tản nhiệt cho các cuộn dây và lõi thép.
B.
tăng cường khả năng dẫn điện.
C.
bôi trơn các bộ phận bên trong máy.
D.
máy vận hành êm ái hơn.
Câu 12:
Theo mô hình động học phân tử chất khí, các phân tử chất khí
A.
dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
B.
có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
C.
sắp xếp có trật tự, tạo thành mạng tinh thể.
D.
chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
Câu 13:
Phương trình nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A.
919F+11H→816O+24He.
B.
84210Po→24α+82206Pb.
C.
12H+12H→23He+01n.
D.
92235U+n→4285Mo+57139La+2n+7β−.
Câu 14:
Trong suốt quá trình nóng chảy của nước đá ở 0∘C, nội năng của khối nước
A.
có thể tăng hoặc giảm.
B.
giảm xuống.
C.
tăng lên.
D.
không thay đổi.
Câu 15:
Khi có hiện tượng sương muối, hơi nước chuyển trực tiếp thành băng tuyết. Sương muối là kết quả của sự
A.
đông đặc.
B.
thăng hoa.
C.
ngưng kết.
D.
ngưng tụ.
Câu 16:
Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại một điểm có sóng điện từ hình sin truyền qua
A.
biến thiên cùng pha nhau.
B.
cùng hướng với nhau.
C.
biến thiên ngược pha nhau.
D.
biến thiên với chu kỳ khác nhau.
Câu 17:
Các sản phẩm thuộc hệ thống cửa hàng Uniqlo hiện nay được sử dụng công nghệ RFID để lưu vết hoặc thanh toán tự động từng đối tượng. Đầu đọc thẻ tạo ra từ trường thay đổi khiến mạch điện (là cuộn dây được gắn bên trong tag giấy sản phẩm) tạo ra dòng điện tương ứng, cho phép chip bên trong gửi tín hiệu và đầu đọc thẻ có thể đọc dữ liệu chip trong thẻ.

Mối quan hệ giữa suất điện động cảm ứng ec trong mạch tag giấy và tốc độ thay đổi từ thông theo thời gian ở mỗi vòng dây của cuộn dây ΔtΔΦ là ec=−QNΔtΔΦ, trong đó N là số vòng dây và Q là hệ số tăng cường tín hiệu của mạch tag giấy.
Công nghệ RFID hoạt động dựa trên hiện tượng nào sau đây?
Công nghệ RFID hoạt động dựa trên hiện tượng nào sau đây?
A.
nhiễu xạ sóng.
B.
giao thoa sóng điện từ.
C.
cảm ứng điện từ.
D.
cộng hưởng cơ.
Câu 18:
Các sản phẩm thuộc hệ thống cửa hàng Uniqlo hiện nay được sử dụng công nghệ RFID để lưu vết hoặc thanh toán tự động từng đối tượng. Đầu đọc thẻ tạo ra từ trường thay đổi khiến mạch điện (là cuộn dây được gắn bên trong tag giấy sản phẩm) tạo ra dòng điện tương ứng, cho phép chip bên trong gửi tín hiệu và đầu đọc thẻ có thể đọc dữ liệu chip trong thẻ.

Mối quan hệ giữa suất điện động cảm ứng ec trong mạch tag giấy và tốc độ thay đổi từ thông theo thời gian ở mỗi vòng dây của cuộn dây ΔtΔΦ là ec=−QNΔtΔΦ, trong đó N là số vòng dây và Q là hệ số tăng cường tín hiệu của mạch tag giấy.
Nếu kích thước của cuộn dây hình chữ nhật của mạch tag giấy là 8 cm×5 cm, N=4, Q=40; từ trường do đầu đọc thẻ tạo ra đi vuông góc qua mặt phẳng của cuộn dây tag giấy và tốc độ biến thiên theo thời gian của từ trường trong cuộn dây là ΔtΔB=B0×2πfsin(2πft), B0=5⋅10−8 (T), f=13,56 MHz thì giá trị cực đại của suất điện động của cuộn dây trong tag giấy là bao nhiêu?
Nếu kích thước của cuộn dây hình chữ nhật của mạch tag giấy là 8 cm×5 cm, N=4, Q=40; từ trường do đầu đọc thẻ tạo ra đi vuông góc qua mặt phẳng của cuộn dây tag giấy và tốc độ biến thiên theo thời gian của từ trường trong cuộn dây là ΔtΔB=B0×2πfsin(2πft), B0=5⋅10−8 (T), f=13,56 MHz thì giá trị cực đại của suất điện động của cuộn dây trong tag giấy là bao nhiêu?
A.
0,68 V.
B.
2,73 V.
C.
0,68⋅10−6 V.
D.
2,73⋅10−6 V.
Câu 19:
Nhà máy điện hạt nhân hiện nay có thể giải quyết vấn đề thiếu hụt năng lượng.
a.
Khi nhà máy hoạt động, trong các lò phản ứng xảy ra phản ứng phân hạch dây chuyền có kiểm soát.
b.
Nhiên liệu phân hạch trong các lò phản ứng của nhà máy là các hạt nhân nhẹ.
c.
Nhà máy điện hạt nhân không trực tiếp phát khí thải ô nhiễm môi trường như CO2, CO và các khí nhà kính khác.
d.
Nhà máy điện hạt nhân tiềm ẩn rủi ro về sự cố hạt nhân và những thách thức về nguy cơ mất an toàn.
Câu 20:
Một nhóm học sinh làm thí nghiệm xác định mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một khối lượng khí xác định khi thể tích không đổi. Họ đã thực hiện các nội dung sau: (I) Chuẩn bị các dụng cụ: Một áp kế nối với một bình khí kín có thể tích không đổi đặt trong một nồi nước, nhiệt kế, đèn và giá đỡ như hình vẽ bên; (II) Họ cho rằng áp suất của khối khí trong bình kín tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khối khí; (III) Họ dùng đèn để truyền nhiệt cho bình nước và thấy khi nhiệt độ của nước tăng thì áp suất của khối khí trong bình kín tăng; (IV) Họ kết luận rằng thí nghiệm này đã chứng minh được nội dung ở (II).

a.
Nội dung (I) không phải là một phần kế hoạch nghiên cứu.
b.
Nội dung (II) là giả thuyết của nhóm đưa ra.
c.
Nội dung (III) là chưa đủ để đưa ra kết luận (IV).
d.
Nhóm học sinh trên đã sử dụng phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu Vật lí.
Câu 21:
Để loại bỏ ảnh hưởng sự hao phí do tỏa nhiệt ra môi trường khi đo nhiệt hóa hơi riêng L của nước, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm như sau:
- Đặt một bình đun hở nắp chứa nước lên một cân điện tử;
- Tiến hành đun nước trong bình ở hai mức công suất điện khác nhau P1 và P2 (P1<P2);
- Khi nước đã sôi ổn định, dựa vào sự sụt giảm số chỉ trên cân điện tử, nhóm học sinh đo được khối lượng nước đã hóa hơi trong cùng một khoảng thời gian t lần lượt là Δm1 và Δm2.
- Đặt một bình đun hở nắp chứa nước lên một cân điện tử;
- Tiến hành đun nước trong bình ở hai mức công suất điện khác nhau P1 và P2 (P1<P2);
- Khi nước đã sôi ổn định, dựa vào sự sụt giảm số chỉ trên cân điện tử, nhóm học sinh đo được khối lượng nước đã hóa hơi trong cùng một khoảng thời gian t lần lượt là Δm1 và Δm2.
a.
Nhiệt hóa hơi riêng của nước là nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn nước trong bình ở nhiệt độ sôi.
b.
Đun với công suất điện P2 sẽ làm nước sôi ở nhiệt độ cao hơn so với khi đun ở công suất điện P1.
c.
Khi nước sôi ổn định, công suất hao phí do tỏa nhiệt ra môi trường trong hai lần đun là như nhau.
d.
Nhiệt hóa hơi riêng của nước trong thí nghiệm này được xác định theo công thức L=Δm2−Δm1(P2−P1)t.
Câu 22:
Bộ giảm chấn điện từ của ô tô có thể giảm độ rung lắc và nạp năng lượng khi động cơ ô tô dao động. Sơ đồ nguyên lý cấu tạo như hình A, hai cặp nam châm vĩnh cửu dao động lên xuống cùng với động cơ được gắn cố định với khung xe tạo ra hai vùng từ trường đều có cùng độ lớn cảm ứng từ B, nhưng ngược hướng nhau. Một khung dây dẫn hình vuông có chiều dài cạnh là L và tổng điện trở cả khung là r, được giữ cố định so với trục bánh xe, vuông góc với các đường sức từ và kết nối với một bộ nạp năng lượng thành một mạch kín. Coi hai vùng từ trường tiếp xúc với nhau bởi một mặt phẳng ranh giới. Tại thời điểm ban đầu, ranh giới này nằm chính giữa khung dây (hình B).

a.
Hoạt động của bộ giảm chấn dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
b.
Tại thời điểm ban đầu từ thông qua khung dây bằng 0.
c.
Từ thời điểm ban đầu, khi bộ hai nam châm chuyển động thẳng đứng hướng lên trên với tốc độ v thì chiều dòng điện cảm ứng trong cuộn dây có chiều theo chiều adcba và độ lớn lực từ tác dụng lên khung dây là R+rB2L2v.
d.
Thay thế thiết bị nạp năng lượng bằng một điện trở có giá trị R. Khi bộ hai nam châm bắt đầu từ vị trí được hiển thị trong hình B và chuyển động lên trên một khoảng cách x (x<L/2) thì độ lớn của điện lượng chạy qua điện trở R trong quá trình này là 2(R+r)BLx.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Thời điểm ban đầu, một tấm đồng có khối lượng 2,50 kg đang ở nhiệt độ 30,0∘C. Biết nhiệt dung riêng của đồng là c=380 J/(kg⋅K), nhiệt độ nóng chảy của đồng là 1,08⋅103 ∘C.
Câu 23:
Nhiệt lượng cần cung cấp để tấm đồng nói trên tăng nhiệt độ đến nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu kJ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 24:
Lò nung điện có công suất 2,00⋅104 W. Cho rằng chỉ có 50,0% điện năng tiêu thụ của lò để làm nóng chảy tấm đồng. Biết nhiệt nóng chảy riêng của đồng là λ=1,80⋅105 J/kg. Cần thời gian ngắn nhất là bao nhiêu giây kể từ thời điểm ban đầu để làm tấm đồng nóng chảy hoàn toàn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 25 và Câu 26: Trong môi trường kín như tàu ngầm, người ta bổ sung oxygen (O2) và loại bỏ Carbon dioxide (CO2) để hàm lượng O2 và CO2 không đổi. Biết rằng trung bình mỗi ngày, mỗi thuyền viên tiêu thụ 565 lít O2 và thải ra 465 lít CO2 ở áp suất 1,01⋅105 Pa và nhiệt độ 27,0∘C, khối lượng mol của CO2 là 44,0 g/mol.
Câu 25:
Trung bình trong mỗi ngày một thuyền viên trên tàu tiêu thụ bao nhiêu mol khí O2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 26:
Để loại bỏ CO2, người ta sử dụng hệ thống lọc chứa hóa chất chuyên dụng. Biết rằng mỗi kilôgam hóa chất có khả năng hấp thụ tối đa 15 mol CO2. Trong một ngày, khối lượng hóa chất tối thiểu cần để xử lí toàn bộ lượng CO2 do 25 thuyền viên thải ra là bao nhiêu kilôgam (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Một thanh dẫn đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng P được uốn thành khung dây gấp khúc gồm ba đoạn bằng nhau MN=NP=PQ=16,0 cm. Khung dây được treo sao cho có thể quay quanh trục nằm ngang đi qua hai đầu M và Q. Hai đoạn MN và PQ song song với nhau và cùng vuông góc với đoạn NP. Đặt hệ thống vào một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hướng thẳng đứng lên trên, độ lớn B=0,50 T. Khi có dòng điện cường độ I=4,00 A chạy qua khung dây thì khung dây lệch khỏi mặt phẳng thẳng đứng sao cho các đoạn MN, PQ hợp với phương thẳng đứng một góc α với cosα=0,80. Bỏ qua lực ma sát ở trục quay.

Câu 27:
Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây MN là x⋅10−3 N. Giá trị của x là bao nhiêu?
Câu 28:
Giá trị của P là y⋅10−3 N. Giá trị của y là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Vật Lý - Đề Số 07 — Mã đề: 1508 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.