HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1856
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1856
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 10 - Gia Tốc và Đồ Thị Vận Tốc
Câu 1: Chuyển động biến đổi là chuyển động có
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 10 - Gia Tốc và Đồ Thị Vận Tốc
de-thi-tham-khao-vat-ly-10-gia-toc-va-do-thi-van-toc-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 10 - Gia Tốc và Đồ Thị Vận Tốc Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1856 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chuyển động biến đổi là chuyển động có
A.
độ dịch chuyển thay đổi đều theo thời gian.
B.
quãng đường thay đổi đều theo thời gian.
C.
vận tốc thay đổi theo thời gian.
D.
chiều thay đổi.
Câu 2:
Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.
Viên bi lăn xuống một máng dốc.
B.
Viên bi rơi từ trên cao xuống đất.
C.
Viên bi được ném lên theo phương thẳng đứng.
D.
Viên bi được ném theo phương nằm ngang.
Câu 3:
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có tính chất nào sau đây?
A.
Độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.
B.
Vận tốc tăng đều theo thời gian.
C.
Gia tốc tăng đều theo thời gian.
D.
Cả 3 tính chất trên.
Câu 4:
Cho các đồ thị sau:

Chuyển động của ô tô khi thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ phù hợp với
A.
Đồ thị 1.
B.
Đồ thị 2.
C.
Đồ thị 3.
D.
Đồ thị 4.
Câu 5:
Gia tốc trong chuyển động biến đổi đều có đặc điểm:
A.
là một hằng số.
B.
có giá trị không đổi và khác 0.
C.
tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
D.
có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi.
Câu 6:
Đồ thị nào dưới đây mô tả chuyển động biến đổi

A.
Đồ thị 2.
B.
Đồ thị 3.
C.
Đồ thị 2, 3.
D.
Đồ thị 2, 3, 4.
Câu 7:
Một vận động viên điền kinh đang ở tư thế chuẩn bị xuất phát. Khi nghe thấy tiếng còi, vận động viên đó bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của vận động viên, nhận xét nào sau đây đúng?
A.
a>0, v>0.
B.
a<0, v<0.
C.
a>0, v<0.
D.
a<0, v>0.
Câu 8:
Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
A.
v=5.
B.
v=5t+1.
C.
v=5t2+t−4.
D.
v=5t2+1.
Câu 9:
Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng trong 4 giai đoạn: Giai đoạn 1: 1 giây đầu tiên; Giai đoạn 2: từ giây thứ nhất đến giây thứ 2; Giai đoạn 3: từ giây thứ 2 đến giây thứ 3; Giai đoạn 4: từ giây thứ 3 đến giây thứ 4.

Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều trong giai đoạn
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 10:
Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng trong 4 giai đoạn: Giai đoạn 1: 1 giây đầu tiên; Giai đoạn 2: từ giây thứ nhất đến giây thứ 2; Giai đoạn 3: từ giây thứ 2 đến giây thứ 3; Giai đoạn 4: từ giây thứ 3 đến giây thứ 4.

Quãng đường vật đi được 3 giây đầu bằng
A.
8 mét.
B.
9 mét.
C.
12 mét.
D.
10 mét.
Câu 11:
Đồ thị dưới đây mô tả vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động thẳng trong 4 giai đoạn: Giai đoạn 1: 1 giây đầu tiên; Giai đoạn 2: từ giây thứ nhất đến giây thứ 2; Giai đoạn 3: từ giây thứ 2 đến giây thứ 3; Giai đoạn 4: từ giây thứ 3 đến giây thứ 4.

Gia tốc có độ lớn lớn nhất trong giai đoạn
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 12:
Đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc được gọi là
A.
tốc độ.
B.
gia tốc.
C.
quãng đường.
D.
độ dịch chuyển.
Câu 13:
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v=v0+at. Vật này có
A.
tích a⋅v>0.
B.
tích a⋅v<0.
C.
a luôn âm.
D.
a luôn dương.
Câu 14:
Cuối một cuộc chạy đua, một người chạy tăng tốc với gia tốc 0,3 m/s2 trong 12 s để đạt tốc độ 6 m/s. Vận tốc của người chạy khi bắt đầu tăng tốc là
A.
5 m/s.
B.
2,4 m/s.
C.
6 m/s.
D.
3 m/s.
Câu 15:
Một chiếc xe đang chạy trên đường thẳng thì tài xế tăng tốc độ với gia tốc bằng 2 m/s2 trong khoảng thời gian 20 s. Độ thay đổi vận tốc trong khoảng thời gian này là?
A.
15 m/s.
B.
10 m/s.
C.
40 m/s.
D.
20 m/s.
Câu 16:
Đồ thị vận tốc – thời gian hình bên cho biết điều gì?

A.
Độ dốc lớn hơn, gia tốc lớn hơn.
B.
Độ dốc âm, gia tốc âm (chuyển động chậm dần).
C.
Độ dốc bằng không, gia tốc a=0.
D.
Độ dốc dương, gia tốc không đổi.
Câu 17:
Một chiếc xe đang chạy trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 54 km/h thì người lái xe hãm phanh cho xe chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm được 125 mét thì vận tốc của xe chỉ còn 10 m/s. Gia tốc của xe là
A.
−0,5 m/s2.
B.
1 m/s2.
C.
0,5 m/s2.
D.
−1 m/s2.
Câu 18:
Một chiếc xe đang chạy trên một đoạn đường thẳng với vận tốc 54 km/h thì người lái xe hãm phanh cho xe chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm được 125 mét thì vận tốc của xe chỉ còn 10 m/s. Thời gian xe chạy trên quãng đường 125 m đó là
A.
10 s.
B.
50 s.
C.
20 s.
D.
40 s.
Câu 19:
Xét một người đi xe máy trên một đoạn đường thẳng. Tốc độ của xe máy tại mỗi thời điểm được ghi lại trong bảng dưới đây.
<table><tbody><tr><td>t (s)</td><td>0</td><td>5</td><td>10</td><td>15</td><td>20</td><td>25</td><td>30</td></tr><tr><td>v (m/s)</td><td>0</td><td>15</td><td>30</td><td>30</td><td>20</td><td>10</td><td>0</td></tr></tbody></table>
<table><tbody><tr><td>t (s)</td><td>0</td><td>5</td><td>10</td><td>15</td><td>20</td><td>25</td><td>30</td></tr><tr><td>v (m/s)</td><td>0</td><td>15</td><td>30</td><td>30</td><td>20</td><td>10</td><td>0</td></tr></tbody></table>
a.
Xe máy chuyển động nhanh dần trong 10 s đầu, sau đó đứng yên và chuyển động chậm dần trong 15 s cuối.
b.
Trong 10 s cuối cùng, gia tốc trung bình của xe máy có độ lớn là 2 m/s2.
c.
Nếu coi 10 s đầu xe chuyển động biến đổi đều thì quãng đường đi được trong thời gian này là 150 m.
d.
Nếu coi 5 s cuối xe chuyển động biến đổi đều thì quãng đường đi được trong 5 s cuối cùng là 12,5 m.
Câu 20:
Như hình vẽ, đường thẳng a và đường cong b lần lượt là đồ thị vận tốc – thời gian của ô tô A và ô tô B khi hai ô tô này chạy trên cùng một đường thẳng.

a.
Tại thời điểm t1 xe A đuổi kịp xe B.
b.
Tại thời điểm t2, hai ô tô A và B chuyển động ngược chiều nhau.
c.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2, gia tốc của xe A không đổi.
d.
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2, độ dịch chuyển của xe B lớn hơn độ dịch chuyển của xe A.
Câu 21:
Như hình vẽ, một ô tô chạy với vận tốc không đổi 8 m/s sắp đi qua ngã tư thì nhìn thấy đèn giao thông còn 2 s nữa đèn xanh sẽ tắt. Lúc này ô tô cách vạch kẻ dừng đèn đỏ 18 mét. Biết rằng gia tốc tối đa của ô tô khi tăng tốc là 2 m/s2 và gia tốc tối đa khi giảm tốc là 5 m/s2. Tốc độ tối đa cho phép trên đoạn đường này là 12,5 m/s.

a.
Nếu xe giữ nguyên vận tốc thì xe không kịp vượt qua vạch dừng khi đèn xanh tắt.
b.
Thời gian ngắn nhất để xe đạt tốc độ tối đa là 2 s.
c.
Nếu tăng tốc đều ngay lập tức, ô tô có thể vượt qua vạch dừng trước khi đèn xanh tắt.
d.
Nếu ngay lập tức giảm tốc độ với gia tốc tối đa, ô tô có thể dừng trước vạch khi đèn xanh tắt.
Câu 22:
Một thiết bị tạo ra các chấm trên một băng giấy chuyển động với khoảng thời gian giữa 2 chấm liên tiếp là 0,02 s. Hình 1, Hình 2 và Hình 3 biểu diễn 3 kết quả chuyển động thẳng của băng giấy. Mốc thời gian được chọn tại chấm 0.

a.
Kết quả ở Hình 1 chứng tỏ băng giấy chuyển động thẳng đều.
b.
Kết quả ở Hình 2 và Hình 3 chứng tỏ băng giấy chuyển động nhanh dần.
c.
Tốc độ trung bình của băng giấy ở Hình 1 và Hình 2 trong 0,1 s (tính từ mốc thời gian) là bằng nhau.
d.
Độ lớn gia tốc của băng giấy ở Hình 2 lớn hơn độ lớn gia tốc của băng giấy ở Hình 1.
Câu 23:
Khi giao bóng, tốc độ của quả bóng tennis có thể tăng từ 0 tới xấp xỉ 50 m/s. Trong thời gian vợt tiếp xúc với bóng, bóng có thể chuyển động được một khoảng cỡ 1 m. Giả thiết gia tốc là không đổi. Thời gian bóng tiếp xúc với vợt trong lúc giao bóng là bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 24:
Tàu tắt máy, vào ga và chuyển động thẳng biến đổi đều. Khi đi 300 m đầu tiên thì tốc độ giảm đi một nửa, chuyển động thêm 20 s nữa thì tàu dừng lại. Vận tốc của đoàn tàu khi vừa mới tắt máy là bao nhiêu m/s?
Câu 25:
Trong một thử nghiệm dưới mặt đất, một đầu tên lửa được phóng lên khỏi máy bay trong vòng 0,2 s và đạt tốc độ 16 m/s. Gia tốc của tên lửa trong quá trình phóng ra là bao nhiêu m/s2?

Câu 26:
Đồ thị v−t của một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều được cho như hình vẽ. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 10 đến giây thứ 20 bằng bao nhiêu mét?

Câu 27:
Một người lái xe máy đang chạy xe với vận tốc 54 km/h thì nhìn thấy một đống cát trước mặt. Người ấy kịp thời phanh gấp xe thì sau 5 s thì xe dừng lại hẳn. Gia tốc trung bình của xe có độ lớn là bao nhiêu m/s2?
Câu 28:
Một giọt nước mưa rơi từ mái hiên với vận tốc đầu bằng không. Trong 1 giây đầu tiên, độ dịch chuyển của giọt nước mưa là S. Thời gian giọt nước mưa cũng thực hiện một độ dịch chuyển cũng bằng S tiếp theo bằng bao nhiêu giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 10 - Gia Tốc và Đồ Thị Vận Tốc — Mã đề: 1856 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.