HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2731
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2731
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Dao Động Điều Hòa - Đề Số 04
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình li độ của một vật dao động điều hòa?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Dao Động Điều Hòa - Đề Số 04
de-thi-tham-khao-vat-ly-11-phuong-trinh-dao-dong-dieu-hoa-de-so-04-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Dao Động Điều Hòa - Đề Số 04 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2731 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình nào sau đây là phương trình li độ của một vật dao động điều hòa?
A.
x=Acos(ωt+φ), với A>0, ω>0.
B.
x=A(ωt+φ).
C.
x=Acos2(ωt+φ).
D.
x=Ae−ωt.
Câu 2:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=−6cos(4πt−π/3) cm, biên độ và pha ban đầu của dao động là
A.
A=6 cm; φ=−π/3 rad.
B.
A=−6 cm; φ=−π/3 rad.
C.
A=6 cm; φ=π/3 rad.
D.
A=6 cm; φ=2π/3 rad.
Câu 3:
Một vật dao động điều hòa có tần số góc 5π rad/s. Chu kì dao động của vật là
A.
0,2 s.
B.
0,4 s.
C.
2,5 s.
D.
5,0 s.
Câu 4:
Một vật thực hiện được hai dao động toàn phần trong mỗi giây. Tần số góc của dao động là
A.
π rad/s.
B.
2π rad/s.
C.
4π rad/s.
D.
8π rad/s.
Câu 5:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=8cos(2πt+π/3) cm. Li độ của vật tại thời điểm t=0 là
A.
8 cm.
B.
4 cm.
C.
−4 cm.
D.
43 cm.
Câu 6:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ). Tại thời điểm t=0, vật có li độ âm và đang chuyển động theo chiều dương. Giá trị nào sau đây có thể là pha ban đầu φ?
A.
−3π/4.
B.
−π/4.
C.
π/4.
D.
3π/4.
Câu 7:
Một vectơ quay có độ dài 3 cm, quay đều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ góc 2 rad/s. Tại t=0, vectơ hợp với chiều dương của trục Ox một góc −π/6. Hình chiếu của vectơ lên trục Ox được biểu diễn bởi phương trình
A.
x=3cos(2t+π/6) cm.
B.
x=3cos(2t−π/6) cm.
C.
x=2cos(3t−π/6) cm.
D.
x=3sin(2t−π/6) cm.
Câu 8:
Hai vật dao động điều hòa có phương trình x1=4cos(5πt+π/6) cm và x2=6cos(5πt−π/3) cm. Độ lệch pha giữa hai dao động là
A.
π/6 rad.
B.
π/3 rad.
C.
π/2 rad.
D.
2π/3 rad.
Câu 9:
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ x=Acos(ωt+φ). Phương trình vận tốc của chất điểm là
A.
v=ωAcos(ωt+φ).
B.
v=−ωAcos(ωt+φ).
C.
v=ωAsin(ωt+φ).
D.
v=−ωAsin(ωt+φ).
Câu 10:
Trong dao động điều hòa, gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau theo hệ thức
A.
a=ωx.
B.
a=−ωx.
C.
a=−ω2x.
D.
a=ω2x.
Câu 11:
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A.
sớm pha π/2 so với li độ.
B.
trễ pha π/2 so với li độ.
C.
cùng pha với li độ.
D.
ngược pha với li độ.
Câu 12:
Trong dao động điều hòa, gia tốc
A.
cùng pha với li độ.
B.
ngược pha với li độ.
C.
sớm pha π/2 so với li độ.
D.
trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 13:
Tốc độ của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi vật
A.
ở biên dương.
B.
ở biên âm.
C.
đi qua vị trí cân bằng.
D.
có gia tốc cực đại.
Câu 14:
Độ lớn gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi
A.
x=0.
B.
x=A/2.
C.
x=−A/2.
D.
∣x∣=A.
Câu 15:
Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ biên dương về vị trí cân bằng. Trong quá trình này, vật chuyển động
A.
chậm dần.
B.
nhanh dần.
C.
nhanh dần đều.
D.
chậm dần đều.
Câu 16:
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 4 rad/s. Khi vật có li độ 6 cm, tốc độ của vật là
A.
16 cm/s.
B.
24 cm/s.
C.
32 cm/s.
D.
40 cm/s.
Câu 17:
Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Khi tốc độ của vật bằng một nửa tốc độ cực đại thì độ lớn li độ của vật bằng
A.
A/2.
B.
A/2.
C.
2A/2.
D.
3A/2.
Câu 18:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ). Tại một thời điểm, vật có li độ âm và đang chuyển động theo chiều âm. Pha dao động tại thời điểm đó có thể là
A.
−3π/4.
B.
−π/4.
C.
3π/4.
D.
7π/4.
Câu 19:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
b.
Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc.
c.
Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
d.
Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ.
Câu 20:
Một vật đang thực hiện một dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O. Hai vị trí biên là M và N (Hình 1.1).

a.
Từ O đến M vận tốc và gia tốc cùng chiều nhau
b.
Từ N đến O tốc độ vật tăng
c.
Từ O đến N độ lớn gia tốc tăng
d.
Từ M đến N gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng nên không có vị trí gia tốc đổi chiều
Câu 21:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về dao động điều hoà:
a.
Dao động điều hoà là một chuyển động biến đổi không đều
b.
Vectơ gia tốc có cùng chiều với vectơ hợp lực tác dụng vào vật
c.
Đồ thị liên hệ giữa vận tốc và gia tốc là elip
d.
Gia tốc có giá trị cực đại tại vị trí biên dương
Câu 22:
Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω=1 rad/s, có đồ thị của li độ x, vận tốc v và gia tốc a theo thời gian t được mô tả như hình

a.
Đường 1 là đồ thị vận tốc theo thời gian
b.
Đường 2 là đồ thị li độ theo thời gian
c.
Đường 3 là đồ thị gia tốc theo thời gian
d.
Phương trình liên hệ gia tốc a (m/s2) và li độ x (m) của vật dao động điều hòa trong trường hợp này là a=x2
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một pít-tông của động cơ ô tô dao động theo phương thẳng đứng trên một đoạn thẳng có chiều dài 12 cm khi động cơ ô tô hoạt động. Coi mặt pít-tông dao động điều hoà. Mặt pít-tông thực hiện được 30 dao động toàn phần trong 1 giây.
Câu 23:
Vận tốc cực đại của một điểm trên mặt pít-tông có giá trị bằng bao nhiêu m/s? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 24:
Gia tốc cực đại của một điểm trên mặt pít-tông có giá trị bằng bao nhiêu m/s2? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Li độ x và vận tốc v của chất điểm liên hệ với nhau bởi hệ thức: 9x2+144v2=1, trong đó x tính bằng centimet và v tính bằng centimet trên giây.
Câu 25:
Biên độ dao động của vật là bao nhiêu m?
Câu 26:
Chu kì dao động của chất điểm bằng bao nhiêu giây (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một điểm sáng chuyển động tròn đều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn bán kính 2,0 m với tốc độ góc π rad/s. Hình chiếu của điểm sáng lên một đường kính nằm ngang dao động điều hòa. Tại thời điểm t=0, hình chiếu có tọa độ x=3 m và đang chuyển động theo chiều dương. Chọn chiều dương từ trái sang phải.
Câu 27:
Tại thời điểm t=0,5 s, li độ của hình chiếu bằng bao nhiêu mét (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 28:
Trong thời gian 1,0 s kể từ thời điểm ban đầu, hình chiếu đi được quãng đường bằng bao nhiêu mét (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 11 - Phương Trình Dao Động Điều Hòa - Đề Số 04 — Mã đề: 2731 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.