HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2125
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2125
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 12 - Định Luật Boyle & Quá Trình Đẳng Nhiệt
Câu 1: Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 12 - Định Luật Boyle & Quá Trình Đẳng Nhiệt
de-thi-tham-khao-vat-ly-12-dinh-luat-boyle-qua-trinh-dang-nhiet-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 12 - Định Luật Boyle & Quá Trình Đẳng Nhiệt Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2125 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là
A.
p∼V1
B.
V∼p1
C.
V∼p
D.
p1V1=p2V2
Câu 2:
Đơn vị SI của nhiệt dung riêng là
A.
J/kg.
B.
J⋅kg.
C.
J/(kg⋅K).
D.
K/J.
Câu 3:
Nhiệt độ cơ thể người là 37℃ sẽ tương ứng với nhiệt độ bao nhiêu trong thang đo nhiệt độ Kelvin?
A.
310K
B.
300K
C.
236K
D.
210K
Câu 4:
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 5:
Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích
A.
tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
B.
không đổi.
C.
giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
D.
tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.
Câu 6:
Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là
A.
đường thẳng vuông góc với trục OV.
B.
đường thẳng vuông góc với trục OT.
C.
đường hyperbol.
D.
đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
Câu 7:
Phát biểu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?
A.
Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B.
Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.
C.
Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.
D.
Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình chứa.
Câu 8:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.
B.
Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.
C.
Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.
D.
Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công.
Câu 9:
Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A.
Khuấy nước.
B.
Đóng đinh.
C.
Nung sắt trong lò.
D.
Mài dao, kéo.
Câu 10:
Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì
A.
số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.
B.
các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.
C.
khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.
D.
các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
A.
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C.
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D.
Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng giữa hai vật va chạm.
Câu 12:
Trong các dụng cụ thí nghiệm khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của một khối khí lí tưởng xác định khi nhiệt độ được giữ không đổi như hình bên, dụng cụ số (3) là

A.
ampe kế.
B.
áp kế.
C.
Oát kế.
D.
Nhiệt kế.
Câu 13:
Xét một khối khí lí tưởng xác định có thể tích V, áp suất p. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của khối khí trên?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 14:
Trong thí nghiệm khảo sát mối liên hệ giữa thể tích và áp suất của một khối khí xác định, một học sinh đã tạo ra các bọt khí dưới đáy bể nước và quan sát sự thay đổi thể tích của nó trong quá trình nó di chuyển lên trên mặt nước. Khẳng định nào sau đây đúng về sự biến đổi trạng thái của bọt khí đi lên mặt nước?

A.
Áp suất giảm nên thể tích bọt khí giảm.
B.
Áp suất giảm nên thể tích bọt khí tăng.
C.
Áp suất tăng nên thể tích bọt khí giảm.
D.
Áp suất tăng nên thể tích bọt khí tăng.
Câu 15:
Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì
A.
kích thước mỗi phân tử khí giảm.
B.
khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.
C.
khối lượng mỗi phân tử giảm.
D.
số phân tử khí giảm.
Câu 16:
Hình dưới vẽ một bình chứa không khí. Không khí bị giữ lại bởi một giọt dầu trong ống hẹp.

Khi bình nóng lên, giọt dầu trong ống dâng lên. Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
A.
Các phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
B.
Các phân tử khí va chạm vào bình với một lực lớn hơn.
C.
Các phân tử khí trở nên lớn hơn.
D.
Các phân tử khí chuyển động ra xa nhau hơn.
Câu 17:
Gọi p, V, T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Các đồ thị trong hình nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của khối khí ở hai nhiệt độ khác nhau T1 và T2 (T2>T1)?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 18:
Khi một khối khí lí tưởng xác định dãn nở đẳng nhiệt thì
A.
nội năng của khối khí tăng.
B.
áp suất của khối khí giảm.
C.
nội năng của khối khí giảm.
D.
áp suất của khối khí không đổi.
Câu 19:
Chọn đúng sai khi nói về các tính chất của khí lí tưởng?
a.
Các phân tử khí lí tưởng không tương tác với nhau khi chưa va chạm.
b.
Khi nhiệt độ tăng, tốc độ chuyển động của tất cả các phân tử đều tăng.
c.
Trong khí lí tưởng, va chạm giữa các phân tử khí và thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
d.
Các phân tử khí lí tưởng có vận tốc trung bình bằng 0.
Câu 20:
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Nhiệt độ 0℃ tương ứng khoảng 273K.
b.
Thay đổi nhiệt độ 1K bằng thay đổi nhiệt độ 1℃.
c.
Nhiệt độ của một vật trong thang Kelvin có thể nhỏ hơn 0K.
d.
Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau, năng lượng nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao.
Câu 21:
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm thực hành tìm hiểu về mối liên hệ giữa áp suất và thể tích của một khối khí xác định ở nhiệt độ không đổi.
- Họ đã sử dụng bộ dụng cụ: Xilanh trong suốt có độ chia nhỏ nhất 2cm3 (1), áp kế có độ chia nhỏ nhất 0,05kg/cm2 (2), pit-tông (3) gắn với tay quay (4). Ống nối xilanh và áp kế có thể tích là 6,5cm3. Các dụng cụ được bố trí như hình bên.
- Họ đã sử dụng bộ dụng cụ: Xilanh trong suốt có độ chia nhỏ nhất 2cm3 (1), áp kế có độ chia nhỏ nhất 0,05kg/cm2 (2), pit-tông (3) gắn với tay quay (4). Ống nối xilanh và áp kế có thể tích là 6,5cm3. Các dụng cụ được bố trí như hình bên.

- Kết quả thu được:
<table><tbody><tr><td>La^ˋn</td><td>P(kg/cm2)</td><td>V(cm3)</td></tr><tr><td>1</td><td>2,30</td><td>43</td></tr><tr><td>2</td><td>2,10</td><td>47</td></tr><tr><td>3</td><td>1,60</td><td>61</td></tr><tr><td>4</td><td>1,35</td><td>71</td></tr><tr><td>5</td><td>1,25</td><td>77</td></tr></tbody></table>
<table><tbody><tr><td>La^ˋn</td><td>P(kg/cm2)</td><td>V(cm3)</td></tr><tr><td>1</td><td>2,30</td><td>43</td></tr><tr><td>2</td><td>2,10</td><td>47</td></tr><tr><td>3</td><td>1,60</td><td>61</td></tr><tr><td>4</td><td>1,35</td><td>71</td></tr><tr><td>5</td><td>1,25</td><td>77</td></tr></tbody></table>
a.
Trình tự thí nghiệm: Dãn (giữ nguyên nhiệt độ) khí trong xilanh; ghi giá trị thể tích và giá trị áp suất khí; lặp lại các thao tác.
b.
Sai số dụng cụ của phép đo áp suất là 1kg/cm2.
c.
Với kết quả thu được ở bảng trên, đồ thị áp suất p theo V1 (nghịch đảo của thể tích) là đoạn thẳng có độ dốc bằng 98kg⋅cm.
d.
Thí nghiệm này đã chứng minh được định luật Boyle.
Câu 22:
Một nhân viên y tế lấy máu từ cơ thể một bệnh nhân vào trong xilanh của ống tiêm để thực hiện các xét nghiệm. Ban đầu nhân viên y tế thông khí trong xilanh với khí quyển và đẩy pit-tông sát đầu dưới của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào ven ở tay bệnh nhân. Khi kéo pit-tông từ từ về phía đầu trên của xilanh thì máu được hút từ ven ở tay bệnh nhân vào trong xilanh.

a.
Ban đầu áp suất khí trong xilanh bằng áp suất máu trong cơ thể bệnh nhân và bằng áp suất khí quyển.
b.
Khi nhân viên y tế kéo pit-tông lên, thể tích khí trong xilanh tăng lên.
c.
Hiện tượng máu được hút từ ven ở tay bệnh nhân vào xilanh khi kéo pit-tông chứng tỏ áp suất khí trong xilanh đã tăng lên, lớn hơn áp suất máu.
d.
Hiện tượng trên chứng tỏ khi nhiệt độ được giữ không đổi, áp suất của một khối khí xác định phụ thuộc vào thể tích của nó.
Câu 23:
Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2⋅105Pa thì thể tích giảm 3lıˊt. Nếu áp suất tăng thêm 5⋅105Pa thì thể tích giảm 5lıˊt. Biết nhiệt độ khí không đổi. Thể tích ban đầu của khí là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 24:
Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 6,00m lên mặt nước. Áp suất khí quyển là 1,01⋅105Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003kg/m3. Nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g=9,81m/s2. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho câu 3 và câu 4: Hệ thống tắm nóng lạnh gián tiếp của nhà bạn Phương có một bình chứa nước với thể tích 15lıˊt và công suất điện ổn định là 2,6kW. Bình chứa nước được cách nhiệt hoàn toàn và hiệu suất chuyển hóa điện năng thành nhiệt cung cấp cho bình nước nóng đạt 97% và 88% nhiệt dùng làm nóng nước. Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/(kg⋅K), khối lượng riêng của nước coi không đổi bằng 1,00⋅103kg/m3. Ban đầu bình chứa đầy nước ở nhiệt độ 22℃.
Câu 25:
Khối lượng nước ban đầu trong bình là bao nhiêu kg (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 26:
Phương bật cầu dao để bắt đầu đun nước. Sau 24 phút 36 giây thì nhiệt độ nước trong bình là bao nhiêu ℃ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 27:
Một quả bóng chuyền có tiêu chuẩn khi thi đấu với thể tích khoảng 4,85lıˊt và áp suất khoảng 1,30atm. Sử dụng một cái bơm tay để bơm không khí vào bóng, mỗi lần bơm đưa được 0,63lıˊt không khí ở áp suất 1,00atm vào bóng. Bơm chậm để nhiệt độ không đổi và biết ban đầu trong bóng không có không khí. Cần bơm bóng với số lần bơm là bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 28:
Một học sinh tiến hành đo khối lượng của một quả cân và tiến hành như sau: Dùng một xilanh có tiết diện 100cm2 và pít-tông nhẹ. Nhốt bên trong xilanh một lượng khí theo phương thẳng đứng (hình vẽ). Học sinh này dùng thước đo được khoảng cách từ pít-tông đến đáy xilanh là h1=50cm, sau đó đặt nhẹ quả cân lên pít-tông để pít-tông dịch chuyển đến vị trí cân bằng, dùng thước đo được khoảng cách từ pít-tông đến đáy xilanh là h2=40cm. Biết tại nơi đặt xilanh áp suất khí quyển là 105Pa, gia tốc trọng trường g=10m/s2. Quá trình đo nhiệt độ khí trong xilanh hầu như không thay đổi. Khối lượng của quả cân mà học sinh này tiến hành đo là bao nhiêu kilôgam (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Vật Lý 12 - Định Luật Boyle & Quá Trình Đẳng Nhiệt — Mã đề: 2125 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.