HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3873
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3873
Đề Thi THPT Quốc Gia Chuẩn Cấu Trúc Sinh Học - Đề Số 8
Câu 1: So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện ph...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
78 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi THPT Quốc Gia Chuẩn Cấu Trúc Sinh Học - Đề Số 8
de-thi-thpt-quoc-gia-chuan-cau-truc-sinh-hoc-de-so-8-dethichuan.pdf
Số lượng
78 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
78 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 78 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 78 câu) | Đề Thi THPT Quốc Gia Chuẩn Cấu Trúc Sinh Học - Đề Số 8 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3873 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây ?
1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
4) Không gây ô nhiễm môi trường.
1) Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
2) Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
3) Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
4) Không gây ô nhiễm môi trường.
A.
(3) và (4)
B.
(2) và (3)
C.
(1) và (2)
D.
(1) và (4).
Câu 2:
Cho một lưới thức ăn có sâu ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang ăn ếch xanh. Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là:
A.
châu chấu và sâu
B.
rắn hổ mang và chim chích.
C.
rắn hổ mang
D.
chim chích và ếch xanh.
Câu 3:
Dữ kiện nào dưới đây giúp chúng ta xác định chính xác tình trạng do gen trội/lặn nằm trên NST thường/NST giới tính quy định ?
A.
Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường
B.
Bố mẹ bình thường sinh ra con trai bị bệnh.
C.
Bố mẹ bị bệnh sinh ra con gái bình thường
D.
Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh.
Câu 4:
Sự thay đổi mạnh mẽ và đột ngột tần số alen trong một quần thể thường xảy ra do nguyên nhân nào dưới đây ?
A.
Đột biến gen
B.
Giao phối ngẫu nhiên.
C.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
D.
Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 5:
Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây không phải do đột biến nhiễm sắc thể gây ra?
A.
Hội chứng AIDS
B.
Hội chứng Claiphentoơ
C.
Hội chứng Tọcnơ
D.
Hội chứng Đao
Câu 6:
Quần thể nào dưới đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền ?
A.
0,25AA : 0,17Aa : 0,58aa
B.
0,16AA : 0,59Aa : 0,25aa
C.
0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa
D.
0,04AA : 0,47Aa : 0,49aa
Câu 7:
Hiện tượng tự nhiên trong hình nào dưới đây sẽ tạo môi trường cho diễn thế nguyên sinh diễn ra ?


A.
Hình 1
B.
Hình 3
C.
Hình 2
D.
Hình 4
Câu 8:
Đậu Hà Lan (2n=14), thể bốn nhiễm kép của đậu Hà Lan có số NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng bằng bao nhiêu ?
A.
18
B.
16
C.
20
D.
22
Câu 9:
Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?
A.
♂AA ×♀ aa và ♂Aa ×♀ aa
B.
♂AA ×♀ aa và ♂AA ×♀ aa
C.
♂AA ×♀ aa và ♂aa ×♀ AA
D.
♂Aa ×♀ Aa và ♂Aa ×♀ AA
Câu 10:
Cá rô phi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6°C đến 42°C. Kết luận nào dưới đây là đúng ?
A.
Nhiệt độ 5,6°C gọi là giới hạn dưới, 42°C gọi là giới hạn trên.
B.
Nhiệt độ dưới 5,6°C gọi là giới hạn dưới, 42°C gọi là giới hạn trên.
C.
Nhiệt độ 5,6°C gọi là giới hạn dưới, trên 42°C gọi là giới hạn trên.
D.
Nhiệt độ dưới 5,6°C gọi là giới hạn trên, 42°C gọi là giới hạn dưới.
Câu 11:
Khi nói về đột biến NST, loại đột biến nào sau đây làm thay đổi độ dài của phân tử AND là:
A.
Mất đoạn NST
B.
Đột biến thể ba
C.
Đảo đoạn NST.
D.
Đột biến thể không.
Câu 12:
Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn (h) liên kết với giới tính gây ra. Kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ phải như thế nào để các con sinh ra với tỉ lệ 3 bình thường; 1 máu khó đông là con trai
A.
XHXH×XhY
B.
XHXh×XhY
C.
XHXh×XHY
D.
XHXH×XHY
Câu 13:
Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen aBAb Dd giảm phân bình thường và có hoán vị gen giữa alen B và b. Theo lí thuyết, các loại giao tế được tạo ra từ tế bào này là:
A.
ABD; abd hoặc Abd; abD hoặc AbD; aBd.
B.
abD; abd hoặc Abd; ABD hoặc AbD; aBd.
C.
ABD; AbD; aBd; abd hoặc Abd; Abd; aBD; abD
D.
ABD; Abd; abD; abd hoặc AbD; Abd; aBd; aBD
Câu 14:
Cho các thành tựu sau đây, thành tựu nào không phải của phương pháp gây đột biến
A.
Tạo cừu Đôly.
B.
Tạo giống dâu tằm tứ bội.
C.
Tạo giống dưa hấu đa bội.
D.
Tạo giống nho không hạt.
Câu 15:
Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là gì ?
A.
Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau.
B.
Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C.
Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày.
D.
Do các loài trong quần xã thường xảy ra quan hệ hỗ trợ nhau.
Câu 16:
Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể ?
A.
Cây cỏ ven bờ
B.
Đàn cá trắm đen trong ao.
C.
Đàn cá trê trong ao
D.
Cây trong vườn
Câu 17:
Khi một quần xã bị nhiễm thuốc trừ sâu, bậc dinh dưỡng bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất là:
A.
sinh vật sản xuất, ví dụ các loài thực vật.
B.
Sinh vật tiêu thụ bậc một, ví dụ châu chấu.
C.
Sinh vật tiêu thụ bậc hai, ví dụ động vật ăn côn trùng.
D.
Các loài ăn thịt đầu bảng, ví dụ cá mập trắng.
Câu 18:
Nguyên nhân bên trong gây ra diện thế sinh thái là.
A.
Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
B.
Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
C.
Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài trong quần xã.
D.
Sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
Câu 19:
Sự tự thụ phấn xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm
A.
Tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp.
B.
Tăng biến dị tổ hợp trong quần thể.
C.
Tăng tốc độ biến hóa của quần thể
D.
Tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
Câu 20:
Trên phân tử AND có 10 tiềm tái bản. Quá trình tái bản hình thành 50 đoạn okazaki. Xác định số đoạn mồi được tổng hợp
A.
520
B.
62
C.
80
D.
70
Câu 21:
Khi nói về sự phân bố của các thể trong quần thể thì phân bố đồng đều có ý nghĩa gì ?
A.
Làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
B.
Các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại những điều kiện bất lợi của môi trường
C.
Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
D.
Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.
Câu 22:
Trong trường hợp các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng trội lặn hoàn toàn, dựa vào kiểu hình ở đời con, em hãy cho biết phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1:1:1:1 ?
A.
abAb×abaB
B.
aBAb×aBAb
C.
abAB×aBAb
D.
aBAb×abAb
Câu 23:
Cho các thông tin ở bảng dưới đây:
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là:
| Bậc dinh dưỡng | Năng suất sinh học |
|---|---|
| Cấp 1 | 2,2×106 calo |
| Cấp 2 | 1,1×104 calo |
| Cấp 3 | 1,25×103 calo |
| Cấp 4 | 0,5×102 calo |
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là:
A.
0,5 \% và 4 \%
B.
2 \% và 2,5 \%
C.
0,5 \% và 0,4 \%
D.
0,5 \% và 5 \%
Câu 24:
Cơ quan nào dưới đây là cơ quan thoái hóa ở người ?
A.
Ruột thẳng
B.
Răng khôn
C.
Cảm
D.
Xương đòn
Câu 25:
Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến thuyết tiến hóa nào ?
[Hình cần kiểm tra lại: p138_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p138_f1]
A.
Thuyết tiến hóa Lacmac.
B.
Thuyết tiến hóa Đacuyn.
C.
Thuyết tiến hóa tổng hợp.
D.
Thuyết tiến hóa trung tính.
Câu 26:
Trong quá trình phát sinh phát triển của sự sống trên trái đất, phát biểu nào sau đây sai khi nói đại Tân sinh ?
A.
Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.
B.
Cây có hoa ngự trị.
C.
Ở kỉ Thứ tư (kỉ Đệ tứ) khí hậu lạnh và khô.
D.
Ở kỉ Thứ ba (kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người.
Câu 27:
Nguyên nhân nào khiến cách li địa lí trở thành một nhân tố vô cùng quan trọng trong quá trình tiến hóa của sinh vật ?
A.
Vì cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể.
B.
Vì nếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới.
C.
Vì điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới.
D.
Vì cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp xuất hiện cách li sinh sản.
Câu 28:
Thành phần nào của nuclêôtit có thể tách ra khỏi chuỗi polinucleootit mà không làm đứt mạch ?
A.
Đường C5H10O5
B.
Đường C5H10O4
C.
Bazơ nitơ
D.
Aixt phôtphoric.
Câu 29:
Cho các đặc điểm dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm chung của cả ba loại ARN ở sinh vật có cấu tạo tế bào.
1. Chỉ gồm một chuỗi pôlinuclêôtit
2. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
3. Có bốn đơn phân.
4. Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
5. Phân tử đường là ribôzơ.
1. Chỉ gồm một chuỗi pôlinuclêôtit
2. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
3. Có bốn đơn phân.
4. Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung.
5. Phân tử đường là ribôzơ.
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 30:
Loại đột biến nào sau đây làm tăng số loại alen của một gen nào đó trong vốn gen của quần thể sinh vật ?
A.
Đột biến điểm
B.
Đột biến dị đa bội.
C.
Đột biến tự đa bội.
D.
Đột biến lệch bội.
Câu 31:
Cho biết gen mã hóa cùng một loại enzim ở một số loài chỉ khác nhau ở trình tự nucleotit sau đây:
Phân tích bảng dữ liệu trên, có thể dự đoán về mối quan hệ họ hàng giữa các loài trên là
| Loài | Trình tự nucleotit khác nhau của gen mã hóa enzim đang xét. |
| Loài A | X A G G T X A G T T |
| Loài B | X X G G T X A G G T |
| Loài C | X A G G A X A T T T |
| Loài D | X X G G T X A A G T |
Phân tích bảng dữ liệu trên, có thể dự đoán về mối quan hệ họ hàng giữa các loài trên là
A.
A và C là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
B.
B và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
C.
A và B là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, C và D là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
D.
A và D là hai loài có mối quan hệ họ hàng gần gũi nhất, B và C là hai loài có mối quan hệ xa nhau nhất.
Câu 32:
Trong các trường hợp sau đây, có bao nhiêu trường hợp khi không có đường lactôzơ thì opêron Lac vẫn thực hiện phiên mã ?
1. Gen điều hòa của opêron Lac bị đột biến dẫn tới prôtein ức chế bị biến đổi không gian và mất chức năng sinh học.
2. Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của opêron Lac.
3. Vùng vận hành (vùng O) của opêron Lac bị đột biến và không còn khả năng gắn kết với prôtein ức chế.
4. Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không có khả năng gắn kết với enzim ARN pôlimeraza.
1. Gen điều hòa của opêron Lac bị đột biến dẫn tới prôtein ức chế bị biến đổi không gian và mất chức năng sinh học.
2. Đột biến làm mất vùng khởi động (vùng P) của opêron Lac.
3. Vùng vận hành (vùng O) của opêron Lac bị đột biến và không còn khả năng gắn kết với prôtein ức chế.
4. Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không có khả năng gắn kết với enzim ARN pôlimeraza.
A.
3
B.
2
C.
5
D.
4
Câu 33:
Cho các thành tựu ứng dụng di truyền học sau đây, có bao nhiêu thành tựu của công nghệ gen ?
1. Tạo giống bông kháng sâu hai.
2. Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt.
3. Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống.
4. Cừu Đôly.
5. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa.
6. Tạo giống cừu có gen prôtein huyết tương người.
1. Tạo giống bông kháng sâu hai.
2. Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt.
3. Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống.
4. Cừu Đôly.
5. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa.
6. Tạo giống cừu có gen prôtein huyết tương người.
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
Câu 34:
Quần thể A có 400 cá thể và có cấu trúc di truyền là: 0,2AA : 0,4Aa : 0,4A ; quần thể B có 600 cá thể và có cấu trúc di truyền là: 0,5AA: 0,3Aa: 0,2Aa. Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể M được tạo thành do sự sáp nhập của quần thể A và quần thể B.
A.
0,38AA : 0,34Aa : 0,28Aa
B.
0,34AA : 0,38Aa : 0,28Aa
C.
0,34AA : 0,28Aa : 0,38Aa
D.
0,38AA : 0,28Aa : 0,34Aa
Câu 35:
Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình gen ở đời con là 1:1:1:1:2:2 ?
A.
AaBb ×aaBb
B.
Aabb ×aaBb
C.
AaBb ×AaBb
D.
AaBb ×aabb
Câu 36:
Lai hai dòng cây thuần chủng đều có hoa trắng với nhau, người ta thu được thế hệ sau 100% số cây con có hoa màu đỏ. Từ kết quả lai này ta có thể rút ra kết luận gì ?
A.
Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là alen với nhau.
B.
Màu hoa đỏ xuất hiện là do kết quả của sự tương tác cộng gộp.
C.
Các alen quy định hoa trắng ở cả hai dòng cây bố mẹ là không alen với nhau.
D.
Chúng ta chưa thể rút ra được kết luận gì.
Câu 37:
Trong những trường hợp nào dưới đây, những trường hợp nào tính trội được xem là trội không hoàn toàn?
1. Các con lai đồng loạt biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ thuần chủng.
2. F₁ tự thụ phấn cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình khác nhau.
3. F₁ đem lai phân tích cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 trung gian : 1 lặn.
4. F₂ có 3 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:2:1.
5. Trên cơ thể F₁ biểu hiện đồng thời đồng thời cả kiểu hình của mẹ và kiểu hình của bố.
1. Các con lai đồng loạt biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ thuần chủng.
2. F₁ tự thụ phấn cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình khác nhau.
3. F₁ đem lai phân tích cho con lai có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 trung gian : 1 lặn.
4. F₂ có 3 kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:2:1.
5. Trên cơ thể F₁ biểu hiện đồng thời đồng thời cả kiểu hình của mẹ và kiểu hình của bố.
A.
5, 3, 4
B.
1, 2, 4
C.
4, 3, 1
D.
2, 5, 3
Câu 38:
Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe x AaBBDdee, thì kiểu gen mang 3 alen trội ở đời con chiếm tỉ lệ.
A.
6415
B.
6420
C.
641
D.
6435
Câu 39:
Lai giữa con đực cánh dài, mắt đỏ với cái cánh dài, mắt đỏ, F₁ thu được tỉ lệ kiểu hình 14,75% con đực mắt đỏ, cánh dài; 18,75% đực mắt hồng, cánh dài; 6,25% đực mắt hồng, cánh cụt; 4% đực mắt đỏ, cánh cụt; 4% đực mắt trắng, cánh dài; 2,25% đực mắt trắng, cánh cụt; 29,5% cái mắt đỏ, cánh dài; 8% cái mắt đỏ, cánh cụt; 8% cái mắt hồng, cánh dài; 4,5% cái mắt hồng, cánh cụt. Biết kích thước cánh 1 cặp alen quy định (D,d), con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Kiểu gen của P là:
A.
abABXDXd×abABXDY
B.
adADXBXb×adADXBY
C.
AabdBD×AabdBD
D.
aDAdXBXb×aDAdXBY
Câu 40:
Phả hệ dưới đây mô tả hệ nhóm ABO do một gen gồm 3 alen quy định, trong đó IA,IB đồng trội so với IO của một gia đình.

Biết rằng không có đột biến mới phát sinh, và kiểu gen của (1) và (6) là giống nhau, có bao nhiêu nhận định đúng về gia đình?
1. Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh ra hai người con có nhóm máu giống ông ngoại (2) là 12,5%
2. Xác suất để cặp vợ chồng (3) và (4) sinh ra người con mang nhóm máu B là 12,5%.
3. Có ít nhất 5 người trong số những người đang xét mang kiểu gen dị hợp.
4. Cặp vợ chồng (3) và (4) luôn có khả năng sinh ra những người con có nhóm máu giống mình.

Biết rằng không có đột biến mới phát sinh, và kiểu gen của (1) và (6) là giống nhau, có bao nhiêu nhận định đúng về gia đình?
1. Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh ra hai người con có nhóm máu giống ông ngoại (2) là 12,5%
2. Xác suất để cặp vợ chồng (3) và (4) sinh ra người con mang nhóm máu B là 12,5%.
3. Có ít nhất 5 người trong số những người đang xét mang kiểu gen dị hợp.
4. Cặp vợ chồng (3) và (4) luôn có khả năng sinh ra những người con có nhóm máu giống mình.
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 41:
Trong thành phần cấu trúc của một gen điển hình gồm có các phần:
A.
Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
B.
Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
C.
Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc.
D.
Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc.
Câu 42:
Cặp cơ quan nào dưới đây là cặp cơ quan tương tự?
A.
Chi trước voi và chi trước chó
B.
Tai dơi và tai mèo
C.
Cánh chim và cánh dơi
D.
Cánh bướm và cánh dơi
Câu 43:
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lactose của vi khuẩn E.coli, protein ức chế liên kết với vùng nào trong cấu trúc của gen?
A.
Vùng khởi động
B.
Vùng mã hóa
C.
Vùng vận hành
D.
Vùng kết thúc
Câu 44:
Khi nói về quần thể tự phối, khẳng định nào dưới đây KHÔNG chính xác?
A.
Quần thể phân hóa thành các dòng thuần khác nhau.
B.
Trong tự nhiên vẫn tồn tại quần thể tự phối hoặc giao phối cận huyết.
C.
Quần thể biểu hiện tính đa hình hơn quần thể ngẫu phối.
D.
Tần số thể dị hợp ở mức thấp hơn so với thể đồng hợp nếu tự phối thời gian dài.
Câu 45:
Theo quan điểm của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, đơn vị tiến hóa cấp cơ sở là:
A.
Cá thể
B.
Quần thể
C.
Quần xã
D.
Loài
Câu 46:
Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật là:
A.
Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
B.
Đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
C.
Chọn lọc, giao phối và phát tán
D.
Đột biến, phát tán và chọn lọc ngẫu nhiên
Câu 47:
Trên phân tử mARN của sinh vật nhân sơ, bộ mã di truyền 5’AUG’3 mã hóa cho axit amin nào dưới đây?
A.
Phenylalanin
B.
formyl methionine
C.
Methionine
D.
Alanin
Câu 48:
Sự xuất hiện của thực vật có hoa diễn ra vào:
A.
Đại thái cổ
B.
Đại cổ sinh
C.
Đại trung sinh
D.
Đại tân sinh
Câu 49:
Bệnh/Hội chứng di truyền nào sau đây do đột biến số lượng NST?
A.
Mù màu
B.
Máu khó đông
C.
Ung thư máu ác tính
D.
Hội chứng đạo
Câu 50:
Trong cấu trúc của NST nhân thực điển hình, cấu trúc nào có đường kính là 30nm
A.
Nucleosome
B.
Chromatide
C.
Vùng xoắn cuộn
D.
Sợi nhiễm sắc
Câu 51:
Tiến hành phép lai giữa cơ thể dị hợp 2 cặp gen, mỗi cặp gen chi phối 1 cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, để kết quả thu được tỷ lệ kiểu hình ở đời con là 9:3:3:1 KHÔNG cần điều kiện nào sau đây?
A.
Hai cặp gen chi phối hai cặp tính trạng nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.
B.
Quá trình giảm phân hình thành giao tử và quá trình thụ tinh diễn ra bình thường.
C.
Số lượng cá thể đời con phải đủ lớn và có ý nghĩa thống kê.
D.
Hai cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng, phân ly cùng nhau trong quá trình sinh giao tử.
Câu 52:
Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây:
(1). Lớp lá rụng nền rừng (2). Cây phong lan bám trên thân cây gỗ (3). Đất
(4). Hơi ẩm (5). Chim làm tổ trên cây (6). Gió
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố kể trên là yếu tố vô sinh?
(1). Lớp lá rụng nền rừng (2). Cây phong lan bám trên thân cây gỗ (3). Đất
(4). Hơi ẩm (5). Chim làm tổ trên cây (6). Gió
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố kể trên là yếu tố vô sinh?
A.
3
B.
4
C.
5
D.
4
Câu 53:
Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế
A.
nhân đôi ADN và phiên mã
B.
nhân đôi ADN và dịch mã
C.
phiên mã và dịch mã
D.
nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã
Câu 54:
Cơ thể có kiểu gen AaBbdeDE sẽ cho số loại giao tử tối đa là:
A.
8
B.
16
C.
24
D.
32
Câu 55:
Tại sao trên các đảo và quần đảo đại dương hay tồn tại những loài đặc trưng không có ở nơi nào khác trên trái đất?
A.
Do cách li địa lí và chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường đặc trưng trong đảo qua thời gian dài
B.
Do các loài này có nguồn gốc từ trên đảo và không có điều kiện phát tán đi nơi khác
C.
Do cách li sinh sản giữa các quần thể trên từng đảo nên mỗi đảo hình thành loài đặc trưng
D.
Do trong cùng điều kiện tự nhiên, chọn lọc tự nhiên diễn ra theo hướng tương tự nhau
Câu 56:
Khác biệt cơ bản giữa chu trình photpho với chu trình cacbon:
A.
Tỷ lệ phôtpho thoát khỏi chu trình ít hơn
B.
Phôtpho thoát khỏi chu trình nhiều do lắng động xuống đáy biển
C.
Phôtpho vận động nhanh và ít thiếu hụt cục bộ hơn
D.
Phôtpho có mặt trong sinh vật nhiều hơn cacbon
Câu 57:
Theo quy luật phân ly độc lập của Menden, về mặt lý thuyết cây AaBbCcDd khi tự thụ phấn sẽ cho bao nhiêu phần trăm số cá thể đời con có kiểu hình trội về 3 trong 4 tính trạng?
A.
10,55%
B.
42,19%
C.
12,50%
D.
0,39%
Câu 58:
Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm
A.
tạo ưu thế lai
B.
tăng nguồn biến dị cho chọn lọc
C.
gây đột biến gen
D.
gây đột biến nhiễm sắc thể
Câu 59:
Trong số các nhân tố tiến hóa, nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp:
A.
Chọn lọc tự nhiên
B.
Di nhập gen
C.
Giao phối không ngẫu nhiên
D.
Các yếu tố khác
Câu 60:
Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì:
A.
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
B.
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
C.
sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
D.
sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu
Câu 61:
Trong một lần nguyên phân của một tế bào ở thể lưỡng bội, một nhiễm sắc thể của cặp số 5 và một nhiễm sắc thể của cặp số 9 không phân li, các nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Kết quả của quá trình này có thể tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể là:
A.
2n + 1 − 1 và 2n − 2 − 1 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n − 1 + 1
B.
2n + 1 + 1 và 2n − 1 − 1 hoặc 2n + 1 − 1 và 2n − 1 + 1
C.
2n + 2 và 2n − 2 hoặc 2n + 1 + 1 và 2n − 1 − 1
D.
2n + 1 + 1 và 2n − 2 hoặc 2n +2 và 2n − 1 − 1
Câu 62:
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với cây ưa sáng?
A.
Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang
B.
Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh
C.
Mọc nơi quang đăng hoặc ở tầng trên của tán rừng
D.
Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá
Câu 63:
Nghiên cứu tốc độ gia tăng dân số ở một quần thể người với quy mô 1 triệu dân vào năm 2016. Biết rằng tốc độ sinh trung bình hàng năm là 3% tỷ lệ tử là 1%, tốc độ xuất cư là 2% và vận tốc nhập cư là 1% so với dân số của thành phố. Dân số của thành phố sẽ đạt giá trị bao nhiêu vào năm 2026?
A.
1104622 người
B.
1218994 người
C.
1104952 người
D.
1203889 người
Câu 64:
Nhóm thực vật có khả năng cải tạo đất tốt nhất:
A.
Cây họ Lúa
B.
Cây thân ngầm như dong, riềng
C.
. Cây họ Đậu
D.
Các loại cỏ dại
Câu 65:
Kiểu gen của P như thế nào để đời sau thu được tỉ lệ kiểu hình 18:9:9:6:6:3:3:3:3:2:1:1
A.
AaBbCc x aabbcc
B.
AaBbCc x AabbCc
C.
AaBbCc x AaBbCc
D.
AaBbCc x AaBbcc
Câu 66:
Ở một loài thực vật, xét một gen A dài 408 nm và có T = 2G. Gen A bị đột biến thành alen a có 2789 liên kết hydro. Phép lai giữa 2 cơ thể đều dị hợp với nhau đời sau tạo ra các hợp tử, trong số các hợp tử tạo ra có 1 hợp tử chứa 2399 T. Hợp tử trên có kiểu gen là:
A.
AAAa
B.
Aaa
C.
AAa
D.
AAaa
Câu 67:
Cây tứ bội AAaa giảm phân cho các giao tử có sức sống bình thường, song cây tam nhiễm (2n +1) Aaa giảm phân chỉ các giao tử đơn bội có sức sống. Phép lai giữa hai cây nói trên cho tỷ lệ kiểu hình lặn chiếm:
A.
1/6
B.
2/6
C.
2/9
D.
1/9
Câu 68:
Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (X^m), gen trội M tương ứng quy định mắt thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là
A.
XMXm x XmY
B.
XMXM x XmY
C.
XMXm x XMy
D.
XMXM x XmY
Câu 69:
Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã
A.
do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
B.
để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
C.
để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau và tăng không gian phân bố của các cá thể sinh vật.
D.
để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích và tạo ra sự giao thoa ố sinh thái giữa các quần thể sinh vật.
Câu 70:
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một tính trạng trong một gia đình: Biết rằng bệnh này do một trong hai alen của một gen quy định và không phát sinh đột biến mới ở tất cả những người trong phả hệ. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1). Có 12 người trong phả hệ có thể xác định chính xác được kiểu gen từ các thông tin có trong phả hệ.
(2). Những người không mắc bệnh là những người không mang alen gây bệnh
(3). Gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y do tỷ lệ bị bệnh ở nam giới xuất hiện ít hơn.
(4). Ở thế hệ thứ 2, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp.

(1). Có 12 người trong phả hệ có thể xác định chính xác được kiểu gen từ các thông tin có trong phả hệ.
(2). Những người không mắc bệnh là những người không mang alen gây bệnh
(3). Gen chi phối tính trạng bệnh nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y do tỷ lệ bị bệnh ở nam giới xuất hiện ít hơn.
(4). Ở thế hệ thứ 2, cặp vợ chồng không bị bệnh có ít nhất một người có kiểu gen dị hợp.

A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 71:
Sự gia tăng CO2 trong khí quyển dẫn đến là tăng nhiệt độ toàn cầu là do:
A.
CO₂ ngăn cản sự bức xạ nhiệt trái đất vào vũ trụ
B.
Phản ứng chuyển hóa CO₂ thành dạng khác tỏa ra nhiều nhiệt
C.
CO₂ kết hợp với nước thành axit và gốc axit có tác dụng giữ nhiệt
D.
Các hoạt động công nghiệp của con người sử dụng nhiên liệu hóa thạch.
Câu 72:
Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hidro bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nucleotit loại adenin và 1617 nucleotit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là:
A.
thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
B.
thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
C.
mất một cặp G-X
D.
mất một cặp A-T
Câu 73:
Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu: 31 AA : 11 aa. Sau 5 thế hệ tự phối thì quần thể có cấu trúc di truyền như thế nào?
A.
31 AA : 11 aa
B.
30 AA : 12aa
C.
29 AA : 13 aa
D.
28 AA : 14 aa
Câu 74:
Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng, cho cây có kiểu gen aBAb giao phôi với cây có kiểu gen aBAb. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A.
1 cây cao, quả đỏ, 1 cây thấp, quả trắng
B.
3 cây cao, quả trắng, 1 cây thấp, quả đỏ
C.
1 cây cao, quả đỏ; 1 cây cao, quả trắng; 1 cây thấp, quả đỏ; 1 cây thấp, quả trắng
D.
1 cây cao, quả trắng; 2 cây cao, quả đỏ; 1 cây thấp, quả đỏ.
Câu 75:
Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gen tương ứng là: AA: Aa: aa = 1: 6: 9. Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?
A.
A = 0,25; a = 0,75
B.
A=0,75; a=0,25
C.
A=0,4375; a= 0,5625
D.
A=0,5625; a=0,4375
Câu 76:
Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F₁ đều có quả dẹt. Cho F₁ lai với quả bí tròn được F₂: 162 bí quả tròn: 118 bí quả dẹt: 39 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền.
A.
phân li độc lập
B.
liên kết hoàn toàn
C.
tương tác bổ sung
D.
trội không hoàn toàn.
Câu 77:
Sự di truyền nhóm máu A, B, AB, O ở người do một gen trên NST thường có 3 alen chi phối và mối quan hệ trội lặn như sau: IA=IB>IO. Trong một quần thể người cân bằng di truyền, nhóm máu O chiếm 4\%, nhóm máu B chiếm 21\%. Tỷ lệ người nhóm máu A là:
A.
0,25
B.
0,40
C.
0,45
D.
0,54
Câu 78:
Cây lanh Linum usitatissimum là giống cây lấy sợi phổ biến ở các nước châu Á, locus chi phối màu sắc hoa có 2 alen trong đó A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Hai locus khác mỗi locus 2 alen là B/b và D/d cùng chi phối chiều cao cây. Tiến hành phép lai phân tích cây dị hợp 3 locus có kiểu hình thân cao, hoa đỏ được đời con 141 cây thân cao, hoa đỏ: 361 thân cao, hoa trắng: 640 thân thấp, hoa trắng: 861 thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây đem lai phân tích là:
A.
aBAbDd
B.
abABDd
C.
AaBbDd
D.
bDBdAa
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi THPT Quốc Gia Chuẩn Cấu Trúc Sinh Học - Đề Số 8 — Mã đề: 3873 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.