HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4259
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4259
Đề Thi Thử HSG Lần 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nam Tiền Hải - Thái Bình (Mã Đề 101)
Câu 1: Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Thử HSG Lần 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nam Tiền Hải - Thái Bình (Mã Đề 101)
de-thi-thu-hsg-lan-2-toan-12-2024-2025-thpt-nam-tien-hai-thai-binh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Thi Thử HSG Lần 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nam Tiền Hải - Thái Bình (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4259 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 1, biết khoảng cách từ A đến (SBC) là 46, từ B đến (SCA) là 1015, từ C đến (SAB) là 2030 và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
241.
B.
361.
C.
121.
D.
481.
Câu 2:
Câu 2. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x−1+x−14 trên khoảng (1;+∞). Tìm m?
A.
m=2.
B.
m=5.
C.
m=3.
D.
m=4.
Câu 3:
Câu 3. Cho hàm số y=logax;y=logbx;y=logcx có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
a>b>c.
B.
b>c>a.
C.
c>a>b.
D.
a>c>b.
Câu 4:
Câu 4. Giả sử chiều cao (tính bằng cm) của một giống cây trồng (trong vòng một số tháng nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=1+4e−t2024,t≥0. Trong đó thời gian t được tính bằng tháng kể từ khi hạt bắt đầu nảy mầm. Khi đó đạo hàm f′(t) sẽ biểu thị tốc độ tăng chiều cao của giống cây đó. Hỏi sau khi hạt giống bắt đầu nảy mầm thì sau bao nhiêu tháng tốc độ tăng chiều cao của cây là lớn nhất?
A.
1,35.
B.
1,53.
C.
1,83.
D.
1,38.
Câu 5:
Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, tam giác ABC với A(1;−3;3);B(2;−4;5),C(a;−2;b) nhận điểm G(1;c;3) làm trọng tâm của nó thì giá trị của tổng a+b+c bằng.
A.
3
B.
−2
C.
−5
D.
1
Câu 6:
Câu 6. Bạn Hà rất thích đi bộ vào buổi sáng. Thời gian đi bộ mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Hà được thống kê lại ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên có giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây?
| Thời gian (phút) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 6 | 6 | 4 | 1 | 1 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên có giá trị nằm trong khoảng nào dưới đây?
A.
(5;6).
B.
(1;3).
C.
(7;8).
D.
(3;4).
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
A.
A(1;0;1),B(2;1;2),C(1;−1;1).
B.
E(1;0;0),F(0;0;1),G(2;1;1).
C.
I(0;−2;0),J(0;3;0),K(0;2;0).
D.
M(1;3),N(−2;−2),P(3;1).
Câu 8:
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ m=(4;3;1) và n=(0;0;1). Gọi p là vectơ cùng hướng với [m,n] và ∣p∣=15. Tọa độ của vectơ p là
A.
(0;−9;12).
B.
(−9;12;0).
C.
(9;−12;0).
D.
(0;9;−12).
Câu 9:
Câu 9. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+1x2+2x+2 là:
A.
y=x+2.
B.
y=x−1.
C.
y=x+1.
D.
y=2−x.
Câu 10:
Câu 10. Vật rơi tự do với phương trình chuyển động là S=21gt2, trong đó t tính bằng giây (s), S tính bằng mét (m) và g=9,8 m/s2. Vận tốc của vật tại thời điểm t=4s là
A.
v=78,4 m/s.
B.
v=9,8 m/s.
C.
v=39,2 m/s.
D.
v=19,6 m/s.
Câu 11:
Câu 11. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2024(x−2)2025(x+3)2023. Số điểm cực đại của hàm số g(x)=f(x+1x−1) là:
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 12:
Câu 12. Biết A,B là hai điểm di động trên Parabol (P):f(x)=−x2+2x+2 và đường thẳng Δ:y=2x+6 (tham khảo hình bên). Độ dài AB nhỏ nhất bằng

A.
2.
B.
23.
C.
54.
D.
52.
Câu 13:
Câu 13. Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(1;+∞).
B.
(−1;+∞).
C.
(−∞;1).
D.
(−∞;−1).
Câu 14:
Câu 14. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có độ dài tất cả các cạnh bằng a và các góc BAD,DAA′,A′AB đều bằng 60∘. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AA′,CD. Gọi α là góc tạo bởi hai đường thẳng MN và B′C, giá trị của cosα bằng:
A.
52.
B.
1035.
C.
53.
D.
51.
Câu 15:
Câu 15. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(cosx−1) bằng
A.
7.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 16:
Câu 16. Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD và I là trung điểm của MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
MA+MB+MC+MD=4MI.
B.
IM+IN=0.
C.
IA+IB+IC+ID=0.
D.
IA+IB+IC=−ID.
Câu 17:
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AD=CD=a, AB=2a, SA⊥(ABCD). Gọi E là trung điểm của AB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
CB⊥(SCD).
B.
CE⊥(SAB).
C.
CE⊥(SDC).
D.
ΔSDC vuông tại C.
Câu 18:
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a=(5;3;−2) và b=(m;−1;m+3). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để góc giữa hai vectơ a và b là góc tù?
A.
1.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 19:
Câu 19. Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD. Khi đó OC⋅AB bằng bao nhiêu?
A.
6a2.
B.
−2a2.
C.
2a2.
D.
−6a2.
Câu 20:
Câu 20. Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 12A được trình bày ở bảng sau:
Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
| Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 2 | 8 | 7 | 10 | 8 | 3 | 2 | 40 |
Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
A.
6,4.
B.
7,0.
C.
6,8.
D.
6,7.
Câu 21:
Câu 1. Thầy giáo thống kê lại điểm trung bình cuối năm của các học sinh lớp 11A và 11B ở bảng sau:
| Điểm trung bình | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
|---|---|---|---|---|---|
| 11A | 1 | 0 | 11 | 22 | 6 |
| 11B | 0 | 6 | 8 | 14 | 12 |
a.
Điểm trung bình của lớp 11A là 8,3 (làm tròn đến hàng phần chục).
b.
Phương sai của mẫu số liệu lớp 11B là 1,05 (làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
So sánh theo độ lệch chuẩn thì các học sinh lớp 11A học đồng đều hơn lớp 11B.
d.
Điểm trung bình của lớp 11A nhỏ hơn lớp 11B.
Câu 22:
Câu 2. Một cây cầu có dạng hình cung OA của đồ thị hàm số y=4,8sin9x và được mô tả trong hệ trục toạ độ với đơn vị trục là mét như ở hình sau. Giả sử độ dài của con sông là độ dài của đoạn thẳng OA, khi đó

a.
Khoảng cách lớn nhất từ mực nước sông đến cầu là y=4,8 m.
b.
Một sà lan chở khối hàng hoá được xếp thành hình hộp chữ nhật với độ cao 2,4 m so với mực nước sông sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu. Chiều rộng của khối hàng hoá đó phải nhỏ hơn 19,5 m.
c.
Một sà lan khác cũng chở khối hàng hoá được xếp thành hình hộp chữ nhật với chiều rộng của khối hàng hoá đó là 9 m sao cho sà lan có thể đi qua được gầm cầu. Chiều cao của khối hàng hoá đó phải nhỏ hơn 4,3 m.
d.
Chiều rộng của con sông là 28,3 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 23:
Câu 3. Một chiếc xe đang kéo căng sợi dây cáp AB trong công trường xây dựng, trên đó đã thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình với độ dài đơn vị trên các trục bằng 1 m.

Gọi tọa độ của AB=(a,b,c) và M(m;0;n).
a.
AB=(−215,2153,10).
b.
AB=325 (m).
c.
MA2+MB2 đạt giá trị nhỏ nhất khi 4m+n=20.
d.
a+c=−25.
Câu 24:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a,SA=a,SB=a3. Mặt bên (SAB)⊥(ABCD). Gọi H là hình chiếu của S trên AB, M là trung điểm của SC, I là giao điểm của AC và HD. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a.
SH=2a3.
b.
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30∘.
c.
Thể tích khối chóp AMID bằng 60a33.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 19a57.
Câu 25:
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2;3;−1);N(−1;1;1);P(1;m−1;2), khi đó
a.
với m=1 thì cos(MN,NP)=33.
b.
để tam giác MNP vuông tại N thì m=0.
c.
∣MN∣=17.
d.
∣NP∣=5+(2−m)2.
Câu 26:
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=log2(3−2x−x2). Các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a.
Hàm số g(x)=f(4x2+4x−9) có 3 điểm cực trị.
b.
Tập xác định của hàm số là D=(−1;3).
c.
max[−2;0]f(x)=f(−1)=2.
d.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;−1) và nghịch biến trên khoảng (−1;1).
Câu 27:
Câu 1. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh đều bằng a, BCD=A′D′D=BB′A′=60∘. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng A′D và CD′ bằng nam. Tính giá trị biểu thức m2+n2.
Câu 28:
Câu 2. Cho f(x) là hàm bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ

Đồ thị hàm số g(x)=f(x)−1(x2−4)(x−2) có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?
Câu 29:
Câu 3. Một nhà địa chất học đang ở tại điểm A trên sa mạc. Anh ta muốn đến điểm B và cách A một đoạn là 70 km. Trong sa mạc thì xe anh ta chỉ có thể di chuyển với vận tốc là 30 km/h. Nhà địa chất phải đến được điểm B sau 2 giờ. Vì vậy, nếu anh ta đi từ A đến B sẽ không thể đến đúng giờ được. May mắn thay, có một con đường nhựa song song với đường nối A và B và cách AB một đoạn 10 km. Trên đường nhựa đó thì xe nhà địa chất này có thể di chuyển với vận tốc 50 km/h. Thời gian ngắn nhất để nhà địa chất di chuyển từ A đến B là bao nhiêu phút.

Câu 30:
Câu 4. Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,AD; G là trọng tâm tam giác BCD, α là góc giữa hai vectơ MG và NP. Hãy tính cosα (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 31:
Câu 5. Cho hàm số f(x)=x3−3x2+1. Số nghiệm phương trình f(f(x)+2)+4=f(x)+1.
Câu 32:
Câu 6. Một công ty viễn thông đang lên kế hoạch xây dựng một tháp viễn thông tại một thành phố để cung cấp dịch vụ tốt hơn. Công ty cần xác định vị trí của tháp sao cho có thể phủ sóng hiệu quả đến ba toà nhà quan trọng trong thành phố. Giả sử các toà nhà này được đặt tại các vị trí có toạ độ như sau: Toà nhà A(0;0;0); toà nhà B(6;0;0); toà nhà C(3;3;26). Tháp viễn thông phải đặt ở vị trí sao cho tổng khoảng cách từ tháp đến 3 toà nhà là nhỏ nhất. Khi đó tổng khoảng cách từ vị trí của tháp đến ba toà nhà bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần mười)?

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử HSG Lần 2 Toán 12 2024-2025 THPT Nam Tiền Hải - Thái Bình (Mã Đề 101) — Mã đề: 4259 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.