HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3759
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3759
Đề Thi Thử HSG Toán 12 Lần 2 2024-2025 THPT Nguyễn Bính - Nam Định
Câu 1: Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giá...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
36 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Thử HSG Toán 12 Lần 2 2024-2025 THPT Nguyễn Bính - Nam Định
de-thi-thu-hsg-toan-12-lan-2-2024-2025-thpt-nguyen-binh-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
36 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
36 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 36 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 36 câu) | Đề Thi Thử HSG Toán 12 Lần 2 2024-2025 THPT Nguyễn Bính - Nam Định Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3759 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.
A.
3a3.
B.
5a5.
C.
32a3.
D.
52a5.
Câu 2:
Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BD=a. Cạnh SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a6. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD).
A.
60∘.
B.
120∘.
C.
45∘.
D.
90∘.
Câu 3:
Câu 3: Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên R thỏa mãn [f(2x+1)]2+[f(1−x)]3=x. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm có hoành độ bằng 1.
A.
y=71x−76.
B.
y=−71x+76.
C.
y=71x−75.
D.
y=−71x+76.
Câu 4:
Câu 4: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để các chữ số của số đó đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 0 và 1.
A.
1257.
B.
1507.
C.
1250189.
D.
3757.
Câu 5:
Câu 5: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2−xx−4 có phương trình là
A.
y=−2.
B.
x=2.
C.
y=−1.
D.
x=4.
Câu 6:
Câu 6: Hàm số y=x4−4x3 đồng biến trên khoảng
A.
(−∞;+∞).
B.
(3;+∞).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;0).
Câu 7:
Câu 7: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có chiều cao bằng a3 và hai đường thẳng AB′,BC′ vuông góc với nhau. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
6a3.
B.
25a3.
C.
a3.
D.
29a3.
Câu 8:
Câu 8: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−3x9x2−4+2x2+1 là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 9:
Câu 9: Biết rằng đồ thị của hàm số y=x−n−2(m−2)x+m+2024 nhận trục hoành làm tiệm cận ngang và trục tung làm tiệm cận đứng. Khi đó giá trị của m+n bằng
A.
2.
B.
0.
C.
4.
D.
−2.
Câu 10:
Câu 10: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x3(x−1)2(x+2),∀x∈R. Khoảng nghịch biến của hàm số là
A.
(−2;0).
B.
(−∞;−2);(0;1).
C.
(−∞;−2);(0;+∞).
D.
(−2;0);(1;+∞).
Câu 11:
Câu 11: Cho tứ diện ABCD. Đặt AB=a, AC=b, AD=c. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AG=a+b+c.
B.
AG=31(a+b+c).
C.
AG=21(a+b+c).
D.
AG=41(a+b+c).
Câu 12:
Câu 12: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ tâm O. Gọi I là tâm của hình bình hành ABCD. Đặt AC′=u, CA′=v, BD′=x, DB′=y. Khi đó:
A.
2OI=−41(u+v+x+y).
B.
2OI=−21(u+v+x+y).
C.
2OI=21(u+v+x+y).
D.
2OI=41(u+v+x+y).
Câu 13:
Câu 13: Cho hàm số y=−x3−mx2+(4m+9)x+15 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞).
A.
4.
B.
6.
C.
7.
D.
5.
Câu 14:
Câu 14: Cho tứ diện ABCD. Gọi M và P lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đặt AB=b,AC=c,AD=d. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MP=21(c+d−b).
B.
MP=21(c+b−d).
C.
MP=21(c+d+b).
D.
MP=21(d+b−c).
Câu 15:
Câu 15: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g(x)=f(2x+7) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số g(x)=f(2x+7) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−5;−4).
B.
(−3;0).
C.
(−4;−3).
D.
(−∞;−5).
Câu 16:
Câu 16: Hàm số y=x+12x+5 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 17:
Câu 17: Moment lực là một đại lượng Vật lí, thể hiện tác động gây ra sự quay quanh một điểm hoặc một trục của một vật thể. Trong không gian Oxyz, với đơn vị đo là mét, nếu tác động vào cán mỏ lết tại vị trí P một lực F để vặn con ốc ở vị trí O (H.5.6) thì moment lực M được tính bởi công thức M=[OP,F]. Cho OP=(x;y;z),F=(a;b;c). Nếu giữ nguyên lực tác động F trong khi thay vị trí đặt lực P sang P′ sao cho OP′=2OP moment lực là M′. Khi đó M′=k⋅M. Tính k.


A.
k=−2.
B.
k=2.
C.
k=−21.
D.
k=21.
Câu 18:
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có BC=a2, các cạnh còn lại đều bằng a. Góc giữa hai vectơ SB và AC bằng?
A.
60∘.
B.
120∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 19:
Câu 19: Một chất điểm chuyển động theo quy luật S(t)=3t2−t3, trong đó t là thời gian tính bằng giây và S(t) là quãng đường tính bằng mét. Thời điểm t tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là
A.
t=3.
B.
t=2.
C.
t=5.
D.
t=1.
Câu 20:
Câu 20: Cho parabol (P1):y=−x2+6 cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A,B và đường thẳng d:y=a (0<a<6). Xét parabol (P2) đi qua A,B và có đỉnh thuộc đường thẳng y=a. Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P1) và d; S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P2) và trục hoành (tham khảo hình vẽ).

Biết S1=S2, tính T=a3−12a2+108a.

Biết S1=S2, tính T=a3−12a2+108a.
A.
T=218.
B.
T=219.
C.
T=216.
D.
T=217.
Câu 21:
Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [0;+∞) thỏa mãn f(0)=1, f(x)>0,∀x∈[0;+∞) và f(x)1+2f′(x)+11=1,∀x∈[0;+∞).
a.
f(4)=3.
b.
f(x)=x+2.
c.
∫f(x)dx=31xx+x+C.
d.
∫01f(x)dx=35.
Câu 22:
Câu 2: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=1,OB=2,OC=3. Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
OA+OB+OC=3OG.
b.
Tích vô hướng của hai vectơ AB và OG bằng 3.
c.
Độ dài vectơ OG bằng 314.
d.
Khi điểm M thay đổi, biểu thức Q=MA2+MB2+MC2+3MO2 đạt giá trị nhỏ nhất khi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng OG.
Câu 23:
Câu 3: Một phần lát cắt của dãy núi có độ cao tính bằng mét được mô tả bởi hàm số y=f(x)=−13200001x3+35209x2−4481x+840 với 0≤x≤2000. Khi đó, xét tính đúng, sai của các khẳng định sau


a.
Độ cao thấp nhất của dãy núi là 460 m.
b.
Độ cao cao nhất của dãy núi là 1392 m.
c.
Trong khoảng (a;b) (b−a lớn nhất) độ cao của dãy núi tăng dần khi đó kết quả 5a−b=450.
d.
Trong khoảng (0;c), (c lớn nhất) độ cao của dãy núi giảm dần khi đó diện tích toàn phần của khối lập phương cạnh c là S=810000.
Câu 24:
Câu 4: Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+3)2(x2−x) với ∀x∈R.
a.
Hàm số y=f(x) có 3 điểm cực trị.
b.
Hàm số y=f(x) có 1 cực đại.
c.
Hàm số y=f(x2−6x+10) có 2 điểm cực trị.
d.
Có 8 giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=f(x2−6x+m) có 5 điểm cực trị.
Câu 25:
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thang cân, AB=BC=CD=a,AD=2a, O là trung điểm của cạnh AD. Biết rằng góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng 45∘. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) là CA′A.
b.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và B′C bằng khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (B′CO).
c.
Thể tích của hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ bằng 49a3.
d.
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng A′C. Biết (P) chia khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ thành hai khối đa diện. Thể tích của khối đa diện chứa đỉnh A bằng 815a3.
Câu 26:
Câu 6: Cho hàm số y=x+m+2mx+3 với tham số m.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{m+2}.
b.
Với m=2 thì hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
c.
Với m=0 thì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
d.
Có 10 giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] thì hàm số y=x+m+2mx+3 đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Câu 27:
Câu 1: Cho hàm số y=x4−2x2−3. Tìm số cực trị của hàm số y=∣x4−2x2−3∣.
Câu 28:
Câu 2: Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Tính cos(AC,DE).
Câu 29:
Câu 3: Cho hàm số f(x)=x5+4x3+m+2024. Số giá trị nguyên âm của tham số m để bất phương trình f(3f(x)+m)≥x3−m có nghiệm thuộc đoạn [0;3] là?
Câu 30:
Câu 4: Hình vẽ dưới đây mô tả một ngọn núi có dạng hình nón có độ dài đường sinh bằng 60 m, bán kính đáy bằng 20 m. Nhà đầu tư du lịch dự định xây dựng một con đường nhằm phục vụ việc chuyên chở khách du lịch tham quan ngắm cảnh vòng quanh ngọn núi bắt đầu từ vị trí A và dừng ở vị trí B sao cho đoạn AB=10 m. Biết rằng người ta đã chọn xây dựng đường đi ngắn nhất vòng quanh núi từ A đến B, đoạn đường đầu là phần lên dốc từ A và đoạn sau sẽ xuống dốc đến B. Khi đó quãng đường xuống dốc đi từ A đến B bằng ba với a,b∈N. Tính tổng T=a+b.


Câu 31:
Câu 5: Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x+1(m+1)x2+(2m+1)x+m+2 (với m=−1), giá trị của m để tiệm cận xiên của (C) đi qua điểm A(2;8).
Câu 32:
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, M là điểm thay đổi trên SO. Tỉ số SOSM=ba sao cho P=MS2+MA2+MB2+MC2+MD2 nhỏ nhất là bao nhiêu. Tính a+b?
Câu 33:
Câu 7: Cho một tấm nhôm hình lục giác đều cạnh 90 (cm). Người ta cắt ở mỗi đỉnh của tấm nhôm hai hình tam giác vuông bằng nhau, biết cạnh góc vuông nhỏ bằng x (cm) (cắt phần tô đậm của tấm nhôm) rồi gập tấm nhôm như hình vẽ để được một hình lăng trụ lục giác đều không có nắp. Tìm x để thể tích của khối lăng trụ lục giác đều trên là lớn nhất.


Câu 34:
Câu 8: Cho hàm bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi đồ thị hàm số y=x[f2(x)−2f(x)](x2+4x+3)x2+x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

Hỏi đồ thị hàm số y=x[f2(x)−2f(x)](x2+4x+3)x2+x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
Câu 35:
Câu 9: Một máy bay đang cất cánh từ phi trường. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình vẽ, cho biết M là vị trí của máy bay, OM=14,HOB=30∘,MOC=60∘. Điểm M(a;b;c). Tính P=abc.


Câu 36:
Câu 10: Người ta muốn làm một sàn nổi hình vuông nối liền một sân khấu nổi trên mặt hồ có bờ là một nhánh đồ thị của hàm số y=x−1x+1 (C) với đất liền là nửa mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng d:y=−x+1. Tính diện tích S của mặt sàn nổi, biết hình vuông có 2 đỉnh nằm trên (C), 2 đỉnh còn lại nằm trên d.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử HSG Toán 12 Lần 2 2024-2025 THPT Nguyễn Bính - Nam Định — Mã đề: 3759 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.