HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2301
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2301
Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 1 2025-2026
Câu 1: Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip (E) x 2 5 + y 2 4 =1?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
14 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 1 2025-2026
de-thi-thu-kttt-hoc-ky-ii-toan-10-de-so-1-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 14 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 14 câu) | Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 1 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2301 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cặp điểm nào là các tiêu điểm của elip (E):5x2+4y2=1?
A.
F1,2=(0;±1).
B.
F1,2=(±1;0).
C.
F1,2=(±3;0).
D.
F1,2=(1;±2).
Câu 2:
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
A.
(−∞;0].
B.
[6;+∞).
C.
[8;+∞).
D.
(−∞;−1].
Câu 3:
Khai triển của nhị thức (x−x1)5 là:
A.
x5+5x3+10x+x10+x35+x51.
B.
x5−5x3+10x−x10+x35−x51.
C.
5x5−10x3+10x−x10+x35−x51.
D.
5x5+10x3+10x+x10+x35+x51.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A(3;0) và đường thẳng d:x+y=0. Phương trình tham số của đường thẳng Δ qua A và song song với d là:
A.
{x=ty=3−t.
B.
{x=ty=3+t.
C.
{x=−ty=3−t.
D.
{x=−ty=−3+t.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x+y−2=0 là:
A.
x2+y2=2.
B.
x2+y2=2.
C.
(x−1)2+(y−1)2=2.
D.
(x−1)2+(y−1)2=2.
Câu 6:
Cho đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−4=0 và điểm A(1;5). Phương trình của đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A là:
A.
y−5=0.
B.
y+5=0.
C.
x+y−5=0.
D.
x−y−5=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;2) và B(−3;1). Tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại A là:
A.
C(0;6).
B.
C(5;0).
C.
C(3;1).
D.
C(0;−6).
Câu 8:
Số nghiệm nguyên dương của phương trình x−1=x−3 là:
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 9:
Cho đường tròn (C) có tâm I(−1;2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:x−2y+7=0. Khi đó:
a.
d(I,Δ)=53
b.
Đường kính của đường tròn có độ dài bằng 54
c.
Phương trình đường tròn là (x+1)2+(y−2)2=54
d.
Điểm O(0;0) nằm bên trong đường tròn (C)
Câu 10:
Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Khi đó:
a.
Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh, bằng: 301
b.
Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 1 quả cầu trắng, bằng: 103
c.
Xác suất để được 3 quả cầu cùng màu, bằng: 61
d.
Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có ít nhất 1 quả màu trắng, bằng: 3019
Câu 11:
Lập phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(3;4) và B(0;1) và có tâm nằm trên đường thẳng x+2y=6.
Câu 12:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho phương trình chính tắc của (E) có dạng a2x2+b2y2=1, trong đó a,b>0, elip đi qua điểm M(3;516) và có một tiêu điểm là F2(3;0). Viết phương trình chính tắc của (E).
Câu 13:
Lớp 10A có 42 học sinh được chia làm 4 tổ: tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 9 học sinh, tổ 3 có 11 học sinh và tổ 4 có 12 học sinh. Giáo viên bộ môn Toán của lớp chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để tham dự buổi ngoại khóa. Tính xác suất để 4 học sinh được chọn đến từ cả 4 tổ.
Câu 14:
Một viên gạch hình vuông có cạnh thay đổi được đặt nội tiếp trong một hình vuông có cạnh bằng 20 cm, tạo thành bốn tam giác xung quanh như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của x để diện tích viên gạch không vượt quá 208cm2.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 1 2025-2026 — Mã đề: 2301 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.