HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2302
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2302
Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 2 2025-2026
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của elip?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
14 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 2 2025-2026
de-thi-thu-kttt-hoc-ky-ii-toan-10-de-so-2-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 14 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 14 câu) | Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 2 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2302 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của elip?
A.
4x2+8y2=32.
B.
5x2+2y2=1.
C.
64x2+16y2=−1.
D.
8x2−4y2=1.
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=−x2+2x+3 là:
A.
(1;3).
B.
(−∞;−1)∪(3;+∞).
C.
[−1;3].
D.
(−∞;−1]∪[3;+∞).
Câu 3:
Khai triển của nhị thức (2x+3)4 là:
A.
16x4+216x3+216x2+96x+81.
B.
x4+96x3+216x2+216x+81.
C.
16x4+96x3+216x2+216x+81.
D.
x4+216x3+216x2+96x+81.
Câu 4:
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1;−2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0 là:
A.
3x−2y−7=0.
B.
2x+3y+4=0.
C.
x+3y+5=0.
D.
2x+3y−3=0.
Câu 5:
Phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(6;2),B(−1;3) và có tâm thuộc đường thẳng d:x+y−1=0 là:
A.
(x−2)2+(y+1)2=25.
B.
(x+2)2+(y+1)2=25.
C.
(x−1)2+(y−2)2=5.
D.
(x+1)2+(y−2)2=10.
Câu 6:
Cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=3 và điểm A(1;5). Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A là:
A.
y+5=0.
B.
y−5=0.
C.
x+y−5=0.
D.
x−y−5=0.
Câu 7:
Cho véc tơ a(1;−2). Với giá trị nào của y thì véc tơ b=(3;y) tạo với véc tơ a một góc 45∘?
A.
y=−9.
B.
[y=−1y=9].
C.
[y=1y=−9].
D.
y=−1.
Câu 8:
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình x2+5x+2+2x2+5x+10=0 là:
A.
5.
B.
13.
C.
10.
D.
25.
Câu 9:
Đường tròn (C) đi qua A(2;−1) và tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox và Oy. Khi đó:
a.
Tâm của (C) có dạng I(R;−R), R là bán kính đường tròn (C)
b.
R2=(R−2)2+(R−1)2
c.
Có 2 đường tròn thỏa mãn
d.
Tổng bán kính các đường tròn thỏa mãn bằng 5
Câu 10:
Gieo ngẫu nhiên hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Khi đó:
a.
Số phần tử của không gian mẫu là 36.
b.
Xác suất để sau hai lần gieo kết quả như nhau bằng 61
c.
Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm bằng 31
d.
Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 bằng 61
Câu 11:
Lập phương trình đường tròn (C) đi qua điểm A(−6;2) và tiếp xúc với đường thẳng 4x+y−12=0 tại B(2;4).
Câu 12:
Một cổng vòm có dạng nửa trên của một elip, chiều rộng cổng vòm là 12 m, đỉnh cao nhất của cổng vòm là 4 m. Tính chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 3 m theo phương ngang.


Câu 13:
Một em bé có bộ 6 thẻ chữ, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ T, một thẻ chữ N, một thẻ chữ H và một thẻ chữ P. Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp được thành dãy TNTHPT.
Câu 14:
Một công ty muốn làm một đường ống dẫn dầu từ một kho A ở trên bờ biển đến một vị trí B trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6 km. Gọi C là điểm trên bờ sao cho BC vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến C là 9 km. Người ta đã xác định được một vị trí D trên AC để lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ADB có số tiền chi phí thấp nhất là 2.340.000.000 đồng. Khi đó khoảng cách AD bằng bao nhiêu km, biết rằng giá để lắp đặt mỗi km đường ống trên bờ là 100.000.000 đồng và dưới nước là 260.000.000 đồng.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử KTTT Học Kỳ II Toán 10 Đề Số 2 2025-2026 — Mã đề: 2302 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.