HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2905
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2905
Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 2 - Đề Số 6
Câu 1: E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 2 - Đề Số 6
de-thi-thu-lan-1-thpt-quoc-gia-2017-hoa-hoc-so-gddt-vinh-phuc-thpt-yen-lac-2-de-so-6-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 2 - Đề Số 6 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2905 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
E là este mạch không nhánh chỉ chứa C, H, O, không chứa nhóm chức nào khác. Đun nóng một lượng E với 150ml dung dịch NaOH 1M đến kết thúc phản ứng. Để trung hòa dung dịch được cần 60ml dung dịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa được 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và 5,52 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức. Công thức cấu tạo của este là
A.
C2H5 - COO - C2H5
B.
CH3CH2CH2 - OOC - CH2CH2COOCH3
C.
HCOOCH3 và CH3COOC2H5
D.
CH3 - CH2 - OOC - CH2COOCH3
Câu 2:
Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45 gam H2O. m có giá trị là:
A.
12,65gam
B.
11,95gam
C.
13gam
D.
13,35gam
Câu 3:
Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N - R - COOR' (R, R' là các gốc hidrocacbon), thành phần % về khối lượng của Nito trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được andehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành andehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
A.
5,34
B.
2,67
C.
3,56
D.
4,45
Câu 4:
Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A.
68
B.
46
C.
45
D.
85
Câu 5:
Tính thể tích dung dịch HNO3 96% (D = 1,52g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozo tạo 29,7 kg xenlulozo trinitrat.
A.
15,00 lít
B.
1,439 lít
C.
24,39 lít
D.
12,952 lít
Câu 6:
Tripeptit là hợp chất
A.
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
C.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D.
có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
Câu 7:
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
A.
Dầu luyn
B.
Dầu lạc (dầu phộng)
C.
Dầu dừa
D.
Dầu vừng (mè)
Câu 8:
Phân tích este X người ta thu được kết quả: %C=40 và %H=6,66. Este X là
A.
metyl axetat
B.
etyl propionat
C.
metyl fomat
D.
metyl acrylat
Câu 9:
Nguyên nhân Amin có tính bazo là
A.
Có khả năng nhường proton
B.
Phản ứng được với dung dịch axit
C.
Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
D.
Xuất phát từ amoniac
Câu 10:
Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?
A.
C6H5NH2 alanin
B.
CH3−CH2−CH2NH2 n - propylamin
C.
CH3CH(CH3)−NH2 isopropyla min
D.
CH3−NH−CH3 dimety lamin
Câu 11:
Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este mạch hở, đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,904 lít Oxi (đktc). CTPT hai este là
A.
C4H8O2 và C5H10O2
B.
C2H4O2 và C3H6O2
C.
C4H8O2 và C3H6O2
D.
C2H4O2 và C5H10O2
Câu 12:
Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A.
Tinh bột và xenlulozo
B.
Fructozo và glucozo
C.
Metyl fomat và axit axetic
D.
Mantozo và saccarozo
Câu 13:
Một dung dịch có tính chất sau:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
A.
Glucozo
B.
Xenlulozo
C.
Mantozo
D.
Saccarozo
Câu 14:
Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit
C.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit
D.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 15:
Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là
A.
4
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 16:
Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A.
13,4
B.
17,4
C.
17,2
D.
16,2
Câu 17:
Cho dãy chuyển hóa:
CH415000CXH2OYH2ZO2TC2H2M
Công thức cấu tạo của M là
CH415000CXH2OYH2ZO2TC2H2M
Công thức cấu tạo của M là
A.
CH3COOCH3
B.
CH2=CHCOOCH3
C.
CH3COOC2H5
D.
CH3COOCH=CH2
Câu 18:
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A.
Cu(OH)2
B.
Dung dịch HCl
C.
Dung dịch NaOH
D.
Dung dịch NaCl
Câu 19:
Axit X+2H2Niaxit Y. Tên gọi của axit X và Y lần lượt:
A.
Axit oleic và axit stearic
B.
Axit linoleic và axit stearic
C.
Axit panmitic; axit oleic
D.
Axit linoleic và axit oleic
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
A.
Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng
B.
Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen
C.
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
D.
Metyl amin, dimetyl amin, etyl amin là chất khí, dễ tan trong nước
Câu 21:
Lấy 14,6 g một dipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng:
A.
0,23 lít
B.
0,2 lít
C.
0,4 lít
D.
0,1 lít
Câu 22:
Thủy phân 1kg khoai (chứa 20% tinh bột) trong môi trường axit. Nếu hiệu suất phản ứng 75% thì lượng glucozo thu được là:
A.
150g
B.
166,6g
C.
120g
D.
200g
Câu 23:
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đung nóng) theo phương trình phản ứng:
C4H6O4+2NaOH→2Z+Y
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đung nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là:
C4H6O4+2NaOH→2Z+Y
Để oxi hóa hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đung nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là:
A.
118 đvC
B.
44 đvC
C.
58 đvC
D.
82 đvC
Câu 24:
Hỗn hợp X gồm 3 peptit A, B, C đều mạch hở có tổng khối lượng là m và có tỷ lệ số mol là nA:nB:nC=2:3:5. Thủy phân hoàn toàn X thu được 60 gam Glyxin; 80,1 gam Alanin và 117 gam Valin. Biết số liên kết peptit trong C, B, A theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tổng là 6. Giá trị của m là:
A.
256,2
B.
262,5
C.
252,2
D.
226,5
Câu 25:
Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A.
Tính chất của poliol
B.
Lên men tạo ancol etylic
C.
Tính chất của nhóm andehit
D.
Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 26:
Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A.
C17H31COOH và glixerol
B.
C15H31COOH và glixerol
C.
C17H35COONa và glixerol
D.
C15H31COONa và etanol
Câu 27:
Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa:
ZCu(OH)2/OH−dung dịch xanh lamt0keˆˊt tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
ZCu(OH)2/OH−dung dịch xanh lamt0keˆˊt tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A.
Saccarozo
B.
Glucozo
C.
Mantozo
D.
Fructozo
Câu 28:
Thủy phân 51,3 gam mantozo trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn hợp X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là:
A.
58,82
B.
58,32
C.
32,40
D.
51,84
Câu 29:
Cho dung dịch chứa các chất sau:
X1:C6H5−NH2; X2:CH3−NH2; X3:NH2−CH2−COOH; .
X4:HOOC−CH2−CH2−CHNH2COOH; X5:H2N−CH2−CH2−CH2−CHNH2COOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
X1:C6H5−NH2; X2:CH3−NH2; X3:NH2−CH2−COOH; .
X4:HOOC−CH2−CH2−CHNH2COOH; X5:H2N−CH2−CH2−CH2−CHNH2COOH
Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
A.
X2,X3,X4
B.
X2,X5
C.
X1,X3,X5
D.
X1,X2,X5
Câu 30:
Cho 23 gam C2H5OH tác dụng với 24 gam CH3COOH (xúc tác H2SO4) với hiệu suất phản ứng 60%. Khối lượng este thu được là:
A.
23,76 gam
B.
26,4 gam
C.
21,12 gam
D.
22 gam
Câu 31:
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.
HCOOC2H5
B.
HO−C2H4−CHO
C.
C2H5COOH
D.
CH3COOCH3
Câu 32:
Tính chất của lipit được liệt kê như sau:
(1) Chất lỏng
(2) Chất rắn
(3) Nhẹ hơn nước
(4) Tan trong nước
(5) Tan trong xăng
(6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit
(7) Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng H2
(8) Dễ cộng H2 vào gốc axit
Số tính chất đúng với mọi loại lipit là
(1) Chất lỏng
(2) Chất rắn
(3) Nhẹ hơn nước
(4) Tan trong nước
(5) Tan trong xăng
(6) Dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm hoặc axit
(7) Tác dụng với kim loại kiềm giải phóng H2
(8) Dễ cộng H2 vào gốc axit
Số tính chất đúng với mọi loại lipit là
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 33:
Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
A.
Glucozo
B.
Saccarozo
C.
Tinh bột
D.
Xenlulozo
Câu 34:
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A.
Tinh bột
B.
Saccarozo
C.
Xenlulozo
D.
Glucozo
Câu 35:
Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam este X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. CTPT của X là:
A.
C2H4O2
B.
C4H8O2
C.
C5H10O2
D.
C3H6O2
Câu 36:
Este etyl fomat có công thức là
A.
HCOOC2H5
B.
HCOOCH3
C.
HCOOCH=CH2
D.
CH3COOCH3
Câu 37:
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?
A.
Lysin
B.
Valin
C.
Axit glutamic
D.
Alanin
Câu 38:
Chất A có phần trăm các nguyên tố C, H, N, O lần lượt là 40,45\%; 7,86\%; 15,73\%; còn lại là O. Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên. Công thức cấu tạo của A là
A.
H2N−(CH2)3−COOH
B.
H2N−CH2−COOH
C.
CH3−CH(NH2)−COOH
D.
H2N−(CH2)2−COOH
Câu 39:
Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần vừa đủ 0,2 mol NaOH thu được 15 gam muối natri của 2 axit cacboxylic và etylen glicol. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về X:
A.
A là este no, không có phản ứng tráng bạc
B.
X là este no, hai chức
C.
X có CTPT là C5H8O4
D.
X tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 40:
Cho các chất: X : Glucozo; Y : Saccarozo; Z : Tinh bột;
T : Glixerin; H : Xenlulozo. Những chất bị thủy phân là:
T : Glixerin; H : Xenlulozo. Những chất bị thủy phân là:
A.
Y, Z, H
B.
X, Y, Z
C.
X, Z. H
D.
Y, T, H
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia 2017 Hóa Học Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc THPT Yên Lạc 2 - Đề Số 6 — Mã đề: 2905 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.