HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2903
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2903
Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia Hóa Học 2017 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo - Đề Số 4
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,5...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia Hóa Học 2017 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo - Đề Số 4
de-thi-thu-lan-1-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2017-so-gddt-bac-ninh-thpt-nguyen-dang-dao-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia Hóa Học 2017 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2903 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và sacarozơ cần 2,52 lít O2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là
A.
3,06
B.
5,25
C.
3,15
D.
6,02
Câu 2:
Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.
10,56
B.
7,20
C.
8,88
D.
6,66
Câu 3:
Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là:
A.
0,095 mol
B.
0,090 mol.
C.
0,12 mol.
D.
0,06 mol.
Câu 4:
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A.
18,38 gam
B.
18,24 gam
C.
16,68 gam
D.
17,80 gam
Câu 5:
Một chất béo có công thức: CH2(OCOC17H33) -CH(OCOC15H31)–CH2(OCOC17H29). Số mol H2 cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 mol chất béo là:
A.
4
B.
5
C.
3
D.
1
Câu 6:
Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là:
A.
12,3 gam.
B.
16,4 gam
C.
4,1 gam
D.
8,2 gam
Câu 7:
Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2. Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46. Giá trị của m là:
A.
7,09
B.
5,92
C.
6,53
D.
5,36
Câu 8:
Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein−+H2 (Ni, to)đỏ X−+NaOH tođỏ Y−+HCl Z Tên của Z là:
A.
axit oleic
B.
axit panmitic.
C.
axit stearic.
D.
axit linoleic.
Câu 9:
X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23):
A.
CH3COOC2H5.
B.
HCOOCH(CH3)2
C.
C2H5COOCH3.
D.
HCOOCH2CH2CH3
Câu 10:
Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z. Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra anken. Nhận xét nào sau đây đúng?
A.
Trong X có ba nhóm –CH3
B.
Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.
C.
Chất Y là ancol etylic.
D.
Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.
Câu 11:
Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là:
A.
8,2
B.
10,2
C.
15,2
D.
12,3
Câu 12:
Trong công nghiệp sản xuất ruột phích nước người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?
A.
Cho dd axit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3
B.
. Cho andehyt fomic phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3
C.
Cho axetilen phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3
D.
. Cho dd glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3
Câu 13:
Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và một rượu. Hai chất hữu cơ đó là: (1) X, Y là hai este của cùng một rượu. (2) X, Y là hai este của cùng một axit. (3) X, Y là một este và một axit. (4) X, Y là một este và một rượu. Những câu đúng là
A.
(1), (2).
B.
(2), (3).
C.
(3), (4).
D.
(1), (3).
Câu 14:
Phát biểu không đúng là:
A.
Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B.
Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C.
Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
D.
Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Câu 15:
Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A.
4
B.
5
C.
9
D.
8
Câu 16:
Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1. Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam. Giá trị của m là
A.
16,5
B.
17,5
C.
14,5
D.
15,5
Câu 17:
Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là:
A.
0,96
B.
0,24
C.
0,48
D.
0,72
Câu 18:
Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
Câu 19:
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là:
A.
etyl axetat.
B.
metyl fomiat
C.
n-propyl axetat.
D.
metyl axetat
Câu 20:
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A.
Xenlulozơ
B.
Saccarozơ.
C.
Tinh bột
D.
Glucozơ
Câu 21:
Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90\%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là:
A.
20,0
B.
30,0
C.
13,5
D.
15,0
Câu 22:
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:
A.
saccarozơ
B.
glicogen
C.
Tinh bột
D.
Xenlulozơ
Câu 23:
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A.
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B.
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
C.
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
D.
Dung dịch NaOH (đun nóng).
Câu 24:
Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A.
. etyl axetat
B.
. rượu etylic.
C.
rượu metylic.
D.
axit fomic
Câu 25:
Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetandehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:
A.
CH3COO-CH=CH2.
B.
CH2CH-COO-CH3.
C.
HCOO-C(CH3)=CH2.
D.
HCOO-CH=CH-CH3
Câu 26:
Mệnh đề không đúng là:
A.
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối
B.
CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C.
CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D.
CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Câu 27:
Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a). Hidro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là:
A.
53,2
B.
52,6
C.
42,6
D.
57,2
Câu 28:
Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).
Phát biểu không đúng là:
A.
Chất Y tan vô hạn trong nước.
B.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
C.
Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken
D.
Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
Câu 29:
Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:
A.
C2H5COOH và C2H5COOCH3
B.
CH3COOH và CH3COOC2H5
C.
HCOOH và HCOOC3H7.
D.
HCOOH và HCOOC2H5
Câu 30:
Đốt cháy hoàn toàn 10 ml một este cần 45 ml O2 thu được VCO2:VH2O=4:3. Ngưng tụ sản phẩm cháy thấy thể tích giảm 30 ml. Các thể tích đo ở cùng điều kiện. Công thức của este đó là:
A.
C4H6O2
B.
C4H6O4
C.
C4H8O2
D.
C8H6O4
Câu 31:
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2+NaOH→X+Y;X+H2SO4loa˜ng→Z+T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
C3H4O2+NaOH→X+Y;X+H2SO4loa˜ng→Z+T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A.
HCHO, CH3CHO.
B.
CH3CHO, HCOOH.
C.
HCOONa, CH3CHO.
D.
HCHO, HCOOH
Câu 32:
Poli(metyl metacrylat) được tạo thành từ monome tương ứng là
A.
CH2=CH-COOCH3
B.
CH2=C(CH3)-COOC2H5
C.
CH3COO-CH=CH2
D.
CH2=C(CH3)-COOCH3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Lần 1 THPT Quốc Gia Hóa Học 2017 Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Nguyễn Đăng Đạo - Đề Số 4 — Mã đề: 2903 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.