HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6114
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6114
Đề Thi Thử Lần 3 Môn Toán 10 2023-2024 THPT Lạng Giang số 2 - Bắc Giang (Mã Đề 501)
Câu 1: Đường thẳng đi qua A(-1; 2), nhận n = (1; -2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Lần 3 Môn Toán 10 2023-2024 THPT Lạng Giang số 2 - Bắc Giang (Mã Đề 501)
de-thi-thu-lan-3-mon-toan-10-2023-2024-thpt-lang-giang-so-2-bac-giang-ma-de-501-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Thử Lần 3 Môn Toán 10 2023-2024 THPT Lạng Giang số 2 - Bắc Giang (Mã Đề 501) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6114 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường thẳng đi qua A(−1;2), nhận n=(1;−2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.
x−2y−4=0.
B.
x+y+4=0.
C.
x−2y+5=0.
D.
−x+2y−4=0.
Câu 2:
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
Vô số.
Câu 3:
Khoảng cách từ điểm M(−5;1) đến đường thẳng Δ:4x−3y+3=0 bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
522.
D.
514.
Câu 4:
Số gần đúng a=2952234 với độ chính xác d=300 là
A.
2953000.
B.
2952000.
C.
2952200.
D.
2952300.
Câu 5:
Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C):(x+2)2+(y−1)2=16.
A.
Tâm I(2;−1), bán kính R=4.
B.
Tâm I(−2;1), bán kính R=4.
C.
Tâm I(−2;1), bán kính R=16.
D.
Tâm I(2;−1), bán kính R=16.
Câu 6:
Số gần đúng đến hàng phần mười của số a=5,18937 là:
A.
5,2.
B.
5,1.
C.
5,19.
D.
5,18.
Câu 7:
Bên trong một công viên, người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12 m và tiêu cự bằng 8 m. Người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn lại để trồng cỏ. Diện tích trồng hoa lớn nhất (theo đơn vị m2) là bao nhiêu?

A.
245.
B.
12.
C.
48.
D.
485.
Câu 8:
Độ dài của a=(−1;5) là:
A.
21.
B.
26.
C.
24.
D.
−4.
Câu 9:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:x−2y+1=0 và Δ2:4x−3y+7=0.
A.
Song song.
B.
Vuông góc với nhau.
C.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
D.
Trùng nhau.
Câu 10:
Cho phương trình x2+y2−2x+2my+10=0 (1). Tính tổng các giá trị nguyên dương của m không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?
A.
52.
B.
55.
C.
49.
D.
39.
Câu 11:
Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=−5+4ty=7−3t?
A.
u1=(−5;7).
B.
u2=(4;3).
C.
u3=(3;4).
D.
u4=(4;−3).
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):7x2−9y2=1. Hypebol có tiêu cự bằng
A.
4.
B.
16.
C.
−8.
D.
8.
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;−1); B(2;5) và đường thẳng Δ:−x+6y+10=0.
a.
∣AB∣=17.
b.
Khoảng cách từ điểm B tới đường thẳng Δ là: 3738.
c.
Đường thẳng AB và đường thẳng Δ vuông góc với nhau.
d.
n=(1;6) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;−5), B(1;1), C(0;−2); G(1;2) và đường thẳng Δ:2x−y+9=0. Đường tròn (C) đi qua B,C và có tâm nằm trên đường thẳng Δ.
a.
Đường tròn (C) có tâm I(−4;1).
b.
G(1;2) là trọng tâm của tam giác ABC.
c.
Đường tròn tâm G và qua A có phương trình là: (x−1)2+(y+2)2=10.
d.
Đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có một vectơ pháp tuyến là: (−1;3).
Câu 15:
Cho đường tròn (C) có phương trình: x2+y2−4x+6y−12=0.
a.
Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng: 3x+2y−15=0 là Δ1:3x+2y+513=0 và Δ2:3x+2y−513=0.
b.
Bán kính của đường tròn là R=25.
c.
A(2;2) nằm trên đường tròn (C).
d.
Đường tròn (C) có tâm I(−2;3).
Câu 16:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):9x2−16y2=1.
a.
Hypebol có trục đối xứng là: Ox;Oy.
b.
(H) có tiêu điểm là (−4;0) và (4;0).
c.
(H) có độ dài trục ảo là 6.
d.
(3;0) là một đỉnh của (H).
Câu 17:
Một khu vườn Hạnh Phúc hình vuông cạnh 9 m được thiết kế như hình vẽ.

Phần được tô đậm dùng để trồng cỏ, phần còn lại lát gạch. Biết rằng, mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí 100 nghìn đồng, mỗi mét vuông lát gạch chi phí 400 nghìn đồng. Khi diện tích phần lát gạch nhỏ nhất, tổng chi phí thi công khu vườn Hạnh Phúc (theo đơn vị chục nghìn đồng) là bao nhiêu (làm tròn đến hàng chục nghìn)? Lấy π=3,14.
Câu 18:
Cho đường tròn (C) có tâm I(−2;3) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+4y+9=0. Bán kính của đường tròn (C) là bao nhiêu?
Câu 19:
Để cải thiện sức khỏe, Minh đăng kí tham gia một phòng tập thể dục phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử dụng phòng tập. Đường thẳng Δ ở hình vẽ bên dưới biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để tham gia phòng tập thể dục theo thời gian tập của Minh (đơn vị: tháng). Tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) mà Minh phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 15 tháng là bao nhiêu?

Câu 20:
Giao điểm của hai đường thẳng Δ1:x+2y−10=0 và Δ2:−3x+5y−14=0 là M(a;b). Giá trị của biểu thức P=a+b là bao nhiêu?
Câu 21:
Cho Parabol (P):y2=2px (p>0) đi qua điểm M(1;2). Giá trị của p bằng?
Câu 22:
Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A(5;4). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình x+y−5=0. Biết rằng máy thu đặt tại vị trí M(a;b) sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất. Giá trị của biểu thức S=2020a−2024b là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Lần 3 Môn Toán 10 2023-2024 THPT Lạng Giang số 2 - Bắc Giang (Mã Đề 501) — Mã đề: 6114 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.