HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5998
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5998
Đề Thi Thử Minh Họa Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 - Đề Số 7
Câu 1: Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử Minh Họa Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 - Đề Số 7
de-thi-thu-minh-hoa-so-7-ky-thi-tot-nghiep-thpt-2021-de-so-7-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử Minh Họa Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 - Đề Số 7 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5998 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 41:
Dung dịch KOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A.
CO2.
B.
HCl.
C.
O2.
D.
NO2.
Câu 42:
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A.
Glixerol.
B.
Tripeptit.
C.
Đipeptit.
D.
Saccarozơ.
Câu 43:
Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là
A.
lưu huỳnh.
B.
vôi sống.
C.
cát.
D.
muối ăn.
Câu 44:
Khi thêm dung dịch bazơ vào muối dicromat, thu được dung dịch có màu
A.
đỏ nâu.
B.
vàng.
C.
tím.
D.
xanh thẫm.
Câu 45:
Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
A.
Ankan.
B.
Akin.
C.
Ankadien.
D.
Anken.
Câu 46:
Chất nào sau đây dùng làm phân kali bón cho cây trồng?
A.
K2CO3.
B.
(NH2)2CO.
C.
Ca(H2PO4)2.
D.
NH4NO3.
Câu 47:
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion
A.
Ca2+, Mg2+.
B.
HCO3−, Cl−.
C.
Cl−, SO42−.
D.
Ba2+, Mg2+.
Câu 48:
Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là
A.
AlCl3.
B.
Al2O3.
C.
KAlO2.
D.
Al(OH)3.
Câu 49:
Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.
HNO3.
B.
CH3COOH.
C.
NaOH.
D.
HCl.
Câu 50:
Sản phẩm luôn thu được khi thủy phân chất béo là
A.
C2H4(OH)2.
B.
C3H5(OH)3.
C.
C3H5OH.
D.
C2H5OH.
Câu 51:
Este etyl fomat có công thức là
A.
HCOOC2H5.
B.
HCOOCH3.
C.
CH3COOCH3.
D.
CH3COOC2H5.
Câu 52:
Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?
A.
Ca.
B.
K.
C.
Fe.
D.
Na.
Câu 53:
Hợp chất sắt(II) nitrat có công thức là
A.
Fe(NO3)2.
B.
FeSO4.
C.
Fe2O3.
D.
Fe2(SO4)3.
Câu 54:
Canxi hidroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,... Công thức của canxi hidroxit là
A.
Ca(OH)2.
B.
CaCO3.
C.
CaO.
D.
CaSO4.
Câu 55:
Kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh là
A.
W.
B.
Os.
C.
Cr.
D.
Pb.
Câu 56:
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.
Tơ nitron.
B.
Tơ nilon-6,6.
C.
Tơ nilon-7.
D.
Tơ visco.
Câu 57:
Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?
A.
Saccharozơ.
B.
Amilopectin.
C.
Glucozơ.
D.
Fructozơ.
Câu 58:
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 59:
Cho 3,24 gam Al tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A.
8,064 lít.
B.
4,032 lít.
C.
1,344 lít.
D.
2,688 lít.
Câu 60:
Cho các chất sau: lysin, amoniac, natri axetat, axit glutamic. Số chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 61:
Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm axit) vào 100 ml HCl 0,2M, thu được dung dịch Y. Y phản ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M. Số đồng phân cấu tạo của X là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 62:
Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có thể là
A.
CH3COOC2H5.
B.
CH2=CHCOOCH3.
C.
C2H5COOC2H5.
D.
CH3COOC6H5.
Câu 63:
Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?
A.
1,44 gam.
B.
22,5 gam.
C.
14,4 gam.
D.
2,25 gam.
Câu 64:
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?
A.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
B.
Cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch HNO3.
C.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D.
Nung nóng hỗn hợp bột Fe và S.
Câu 65:
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là
A.
11 gam.
B.
11,13 gam.
C.
10,6 gam.
D.
11,31 gam.
Câu 66:
Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là
A.
NaHSO4 và Ba(HCO3)2.
B.
FeCl2 và AgNO3.
C.
Na2CO3 và BaCl2.
D.
Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2.
Câu 67:
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hidro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.
glucozơ, sobitol.
B.
fructozơ, sobitol.
C.
saccarozơ, glucozơ.
D.
glucozơ, axit gluconic.
Câu 68:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(d) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3.
(g) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,25x mol Ba(OH)2 và 0,45x mol NaOH. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(d) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)3.
(g) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,25x mol Ba(OH)2 và 0,45x mol NaOH. Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 69:
Hợp chất hữu cơ X có công thức C6H8O4. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2H2O —→ Y + 2Z
(2) 2Z —→ T + H2O (H2SO4, 140°C)
Biết rằng tỉ khối hơi của T so với H2 bằng 23. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(a) Đốt cháy 0,65 mol Y cần 1,95 mol O2 (hiệu suất 100%).
(b) X không có đồng phân hình học.
(c) Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo.
(d) X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:3.
(e) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken.
(1) X + 2H2O —→ Y + 2Z
(2) 2Z —→ T + H2O (H2SO4, 140°C)
Biết rằng tỉ khối hơi của T so với H2 bằng 23. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(a) Đốt cháy 0,65 mol Y cần 1,95 mol O2 (hiệu suất 100%).
(b) X không có đồng phân hình học.
(c) Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo.
(d) X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:3.
(e) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken.
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 70:
Đốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức X cần vừa hết 10,08 lít oxi (đktc), thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Mặt khác, m gam X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Biết rằng X có dạng CxHyOOCH và khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH không tạo ra ancol có mạch vòng. Số đồng phân cấu tạo của X là
A.
7.
B.
3.
C.
8.
D.
6.
Câu 71:
Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
66,98.
B.
59,10.
C.
39,40.
D.
47,28.
Câu 72:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
A.
21,40.
B.
18,64.
C.
11,90.
D.
19,60.
Câu 73:
Hoà tan 39,36 gam hỗn hợp FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 56 ml dung dịch KMnO4 1M. Dung dịch X có thể hoà tan vừa đủ bao nhiêu gam Cu?
A.
7,68 gam.
B.
10,24 gam.
C.
5,12 gam.
D.
3,84 gam.
Câu 74:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(b) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.
(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.
Số phát biểu đúng là
(a) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.
(b) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.
(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 75:
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon không no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong M là
A.
75,00\%.
B.
19,85\%.
C.
25,00\%.
D.
19,40\%.
Câu 76:
Hòa tan hoàn toàn 18,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, MgO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài không khí, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 54,34 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A.
20,1%.
B.
19,1%.
C.
22,8%.
D.
18,5%.
Câu 77:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí và dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 6,048 lít khí CO2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y, thu được 15,6 gam kết tủa. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
A.
26,89.
B.
29,30.
C.
35,45.
D.
29,95.
Câu 78:
Đốt cháy hoàn toàn 29,064 gam hỗn hợp X gồm andehit oxalic, axit acrylic, vinyl axetat và methyl metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 13,608 gam, bình 2 xuất hiện a gam kết tủa. Giá trị của a là
A.
231,672.
B.
318,549.
C.
232,46.
D.
220,64.
Câu 79:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
- Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
- Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3.
- Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 70°C.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím.
(b) Ở bước 1, có thể thay thế dung dịch H2SO4 bằng dung dịch NaOH có cùng nồng độ.
(c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
(d) Ở bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ.
(e) Ở bước 4, xảy ra sự oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat.
Số phát biểu đúng là
- Bước 1: Cho một nhúm bông vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 70%, đun nóng và khuấy đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
- Bước 2: Để nguội và trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%.
- Bước 3: Lấy dung dịch thu được sau khi trung hòa cho vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3 trong NH3.
- Bước 4: Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng khoảng 70°C.
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, nếu nhỏ dung dịch I2 vào ống nghiệm thì thu được dung dịch có màu xanh tím.
(b) Ở bước 1, có thể thay thế dung dịch H2SO4 bằng dung dịch NaOH có cùng nồng độ.
(c) Kết thúc bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc.
(d) Ở bước 1, xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ.
(e) Ở bước 4, xảy ra sự oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 80:
Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan, methylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 59,76 gam H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của a là
A.
4,44.
B.
4,12.
C.
3,32.
D.
3,87.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Minh Họa Số 7 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 - Đề Số 7 — Mã đề: 5998 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.