HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6137
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6137
Đề Thi Thử THPT 2021 Toán 12 Lần 3 THPT Chuyên Long An
Câu 1: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT 2021 Toán 12 Lần 3 THPT Chuyên Long An
de-thi-thu-thpt-2021-toan-12-lan-3-thpt-chuyen-long-an-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT 2021 Toán 12 Lần 3 THPT Chuyên Long An Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6137 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
ln(ab)=lna⋅lnb
B.
lnba=lnb−lna
C.
lnba=lnblna
D.
ln(ab)=lna+lnb
Câu 2:
Cho tập hợp A có 20 phần tử, số tập con có hai phần tử của A là bao nhiêu?
A.
2A202
B.
A202
C.
C202
D.
2C202
Câu 3:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x.
A.
∫cos3xdx=31sin3x+C
B.
∫cos3xdx=−31sin3x+C
C.
∫cos3xdx=3sin3x+C
D.
∫cos3xdx=sin3x+C
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y−6z−11=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A.
I(−1;2;−3),R=5
B.
I(1;−2;3),R=3
C.
I(1;−2;3),R=5
D.
I(−1;2;−3),R=3
Câu 5:
Nghiệm của phương trình 3x−1=9 là
A.
x=−3
B.
x=3
C.
x=2
D.
x=−2
Câu 6:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=−x4+2x2
B.
y=−x3+3x
C.
y=x3−3x
D.
y=x4−2x2
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của (P)?
A.
n3=(−2;−3;1)
B.
n2=(2;3;1)
C.
n4=(2;−3;−2)
D.
n1=(2;−3;1)
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên trên [−5;7) như sau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
min[−5;7)f(x)=2
B.
max[−5;7)f(x)=6
C.
min[−5;7)f(x)=−1
D.
max[−5;7)f(x)=9
Câu 9:
Môđun của số phức z=4−3i bằng
A.
7
B.
7
C.
25
D.
5
Câu 10:
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
4a3
B.
2a3
C.
34a3
D.
32a3
Câu 11:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5, khi đó ∫01[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−3
B.
12
C.
−12
D.
−8
Câu 12:
Điểm M như hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?


A.
z=4+3i
B.
z=4−3i
C.
z=3−4i
D.
z=3+4i
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y−2=−2z+3. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
P(2;1;−2)
B.
M(−1;−2;3)
C.
N(1;2;−3)
D.
Q(−2;−1;2)
Câu 14:
Biết ∫12f(x)dx=2. Giá trị của ∫12[f(x)+2x]dx bằng
A.
5
B.
7
C.
9
D.
4
Câu 15:
Thể tích của một khối cầu có bán kính R là
A.
V=34πR2
B.
V=34πR3
C.
V=4πR3
D.
V=2πR3
Câu 16:
Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=−x+22x−3 có phương trình lần lượt là những đường nào?
A.
x=2;y=2
B.
x=2;y=−2
C.
x=−2;y=−2
D.
x=−2;y=2
Câu 17:
Khối nón có bán kính đáy r=3 và chiều cao h=4 thì thể tích bằng
A.
36π
B.
12π
C.
16π
D.
48π
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là
A.
(1;2;−3)
B.
(3;5;1)
C.
(−1;−2;3)
D.
(1;2;3)
Câu 19:
Hàm số y=2x2−x có đạo hàm là
A.
y′=(2x−1)2x2−xln2
B.
y′=(2x−1)2x2−x
C.
y′=2x2−xln2
D.
y′=ln2(2x−1)2x2−x
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;+∞)
B.
(−∞;−2)
C.
(−1;+∞)
D.
(−∞;−23)
Câu 21:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫06f(x)dx=7,∫010f(x)dx=−1. Tính I=∫610f(x)dx.
A.
I=5
B.
I=8
C.
I=7
D.
I=−8
Câu 22:
Tính môđun của số phức z thỏa mãn z(1−i)+2i=1.
A.
217
B.
25
C.
210
D.
213
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Viết phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A.
A.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
B.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
C.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
D.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
Câu 24:
Tập xác định của hàm số y=(x2−1)−3 là
A.
R∖{−1;1}
B.
(−∞;−1)∪(1;+∞)
C.
(−1;1)
D.
[1;+∞)
Câu 25:
Cho số phức z thỏa mãn (2+i)z=4−3i. Phần thực của số phức w=iz+2zˉ bằng
A.
1
B.
−2
C.
3
D.
2
Câu 26:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A.
45∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
60∘
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a2. Biết rằng SA⊥(ABC), SB tạo với (ABC) một góc có số đo là 45∘. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
A.
3a3
B.
6a3
C.
6a3
D.
2a3
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(2x+1)>0 là tập nào?
A.
(−21;1)
B.
(0;+∞)
C.
(−∞;−21)
D.
(−21;0)
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0. Khoảng cách từ điểm M(1;−2;1) đến mặt phẳng (P) bằng
A.
31
B.
1
C.
34
D.
3
Câu 30:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x−1x3−3x+2 và đường thẳng y=2 là bao nhiêu?
A.
2
B.
1
C.
6
D.
4
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 32:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Khi đó số cực trị của hàm số y=f(x) là bao nhiêu?

Khi đó số cực trị của hàm số y=f(x) là bao nhiêu?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 33:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+3 trên đoạn [0;2] bằng
A.
3
B.
2
C.
11
D.
1
Câu 34:
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình 9x−2⋅3x+1+m=0 có hai nghiệm thực x1,x2 thỏa mãn x1+x2=1.
A.
m=1
B.
m=−3
C.
m=3
D.
m=6
Câu 35:
Cho hai điểm A(1;−4;4),B(3;2;6). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A.
x+3y+z−4=0
B.
x−3y−z+4=0
C.
x+3y−z−4=0
D.
x−3y+z+4=0
Câu 36:
Bồn hoa của một trường X có dạng hình tròn bán kính bằng 8 m. Người ta chia bồn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và có ý định trồng hoa như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ 4 cạnh của hình vuông đến đường tròn dùng để trồng cỏ. Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cọ. Biết AB=4 m, giá trồng hoa là 200.000 đ/m2, giá trồng cỏ là 100.000 đ/m2, mỗi cây cọ giá 150.000 đ. Hỏi số tiền để thực hiện việc trang trí bồn hoa như miêu tả ở trên gần bằng giá trị nào nhất?


A.
14.865.000 đoˆˋng
B.
13.265.000 đoˆˋng
C.
12.218.000 đoˆˋng
D.
14.465.000 đoˆˋng
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD).
A.
3a6
B.
3a2
C.
3a
D.
3a3
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−3 và mặt phẳng (P):x+2y−z+2=0. Giao điểm của d và (P) có tọa độ là
A.
(3;−2;4)
B.
(−1;0;2)
C.
(1;−1;3)
D.
(5;−3;5)
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 2f(x)−3=0 là
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm cạnh AD, cạnh bên SB hợp với đáy một góc 60∘. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
6a315
B.
2a315
C.
6a315
D.
2a35
Câu 41:
Cho hàm số f(x), đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=−f(2x−1)+2x trên đoạn [0;2] bằng


A.
−f(3)+4
B.
−f(1)+2
C.
−f(2)+3
D.
−f(−1)
Câu 42:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình bên. Đặt g(x)=x3−3f(x). Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
g(2)<g(−1)<g(0)
B.
g(0)<g(−1)<g(2)
C.
g(−1)<g(0)<g(2)
D.
g(2)<g(0)<g(−1)
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=9 và đường thẳng d:1x−2=−1y−3=2z+1. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất.
A.
x−y−z−2=0
B.
x+y+z−4=0
C.
2x−y−z−2=0
D.
x+3y+z−10=0
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Đồ thị hàm số g(x)=2f(x)−31 có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 45:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Mặt bên (SAB) tạo với đáy một góc 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
12a33
B.
8a33
C.
6a33
D.
24a33
Câu 46:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−20;20] để hàm số y=x−mx−2 đồng biến trên khoảng (−∞;0)?
A.
20
B.
19
C.
21
D.
18
Câu 47:
Cho hai số phức z,w thỏa mãn ∣z−i∣=2 và w=z−2−iz−1+i. Tìm giá trị nhỏ nhất của ∣w∣.
A.
205
B.
27
C.
5
D.
4
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4], đồng biến trên đoạn [1;4] và thỏa mãn đẳng thức x+2x⋅f(x)=[f′(x)]2,∀x∈[1;4]. Biết rằng f(1)=23, tính I=∫14f(x)dx.
A.
I=451222
B.
I=451201
C.
I=451174
D.
I=451186
Câu 49:
Cho f(x) là hàm số bậc bốn thỏa mãn f(0)=−ln21. Hàm số f′(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số g(x)=f(−x2)−x2+ln22x2 có bao nhiêu điểm cực trị?

Hàm số g(x)=f(−x2)−x2+ln22x2 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 50:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a,b,c,d∈R) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ.

Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d?

Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,d?
A.
4
B.
2
C.
1
D.
3
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT 2021 Toán 12 Lần 3 THPT Chuyên Long An — Mã đề: 6137 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.