HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6614
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6614
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 - Đề 3
Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ? A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là C...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 - Đề 3
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2018-de-3-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 - Đề 3 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6614 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
A.
Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
Câu 2:
Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A.
CH3COOCH2-CH3
B.
CH3COOCH3
C.
CH3COOCH=CH2
D.
CH2=CH-COOCH3
Câu 3:
Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit, thu được glucozơ. Tên gọi của X là:
A.
Fructozơ
B.
Amilopectin
C.
Xenlulozơ
D.
Saccarozơ
Câu 4:
Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu “mỏng hơn tờ giấy, bền hơn thép và đẹp hơn lụa”. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất, … Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là:
A.
(-CH2-CH=CH-CH2)n
B.
(-NH-[CH2]6-CO-)n
C.
(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
D.
(-NH-[CH2]5-CO-)n
Câu 5:
Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được ?
A.
amino axit
B.
amin
C.
lipt
D.
este
Câu 6:
Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:
A.
NH3
B.
H2N-CH2-COOH
C.
CH3COOH
D.
CH3NH2
Câu 7:
Glucozơ lên men thành ancol etylic theo phản ứng sau:
C6H12O6men30−350C2C2H5OH+2CO2
Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60\%. Giá trị m là:
C6H12O6men30−350C2C2H5OH+2CO2
Để thu được 92 gam C2H5OH cần dùng m gam glucozơ. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 60\%. Giá trị m là:
A.
360
B.
108
C.
300
D.
270
Câu 8:
Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là:
A.
22,6
B.
18,6
C.
20,8
D.
16,8
Câu 9:
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?
A.
CH3COOC2H5
B.
HCOONH4
C.
C2H5NH2
D.
H2NCH2COOH
Câu 10:
Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.
8,20
B.
10,40
C.
8,56
D.
3,28
Câu 11:
Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là:
A.
8,5
B.
18,0
C.
15,0
D.
16,0
Câu 12:
Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:
A.
CH3[CH2]16(COOH)3
B.
CH3[CH2]16COOH
C.
CH3[CH2]16(COONa)3
D.
CH3[CH2]16COONa
Câu 13:
Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 14:
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
A.
Amilozơ
B.
Nilon-6,6
C.
Cao su isopren
D.
Cao su buna
Câu 15:
Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là:
A.
C12H22O11
B.
C6H12O6
C.
C6H10O5
D.
CH3COOH
Câu 16:
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A.
Amilopectin
B.
Xenlulozơ
C.
Cao su isopren
D.
PVC
Câu 17:
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là:
A.
anilin
B.
metylamin
C.
đimetilamin
D.
benzylamin
Câu 18:
Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là :
A.
16,2
B.
21,6
C.
5,4
D.
10,8
Câu 19:
Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime ?
A.
Vinyl clorua và caprolactam
B.
Axit aminoaxetic và protein
C.
Etan và propilen
D.
Butan-1,3-đien và alanin
Câu 20:
Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là:

Oxit X là:
A.
Al2O3
B.
K2O
C.
CuO
D.
MgO
Câu 21:
Một đoạn mạch PVC có 1000 mắt xích. Khối lượng của đoạn mạch đó là:
A.
12500 đvC
B.
62500 đvC
C.
25000 đvC
D.
62550 đvC
Câu 22:
Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là:
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 23:
Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?
A.
Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
B.
Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C.
Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
D.
Đều tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 24:
Chất ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường là:
A.
Natri axetat
B.
Tripanmetin
C.
Triolein
D.
Natri fomat
Câu 25:
Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó sắt chiếm 52,5% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với 420 ml dung dịch HCl 2M dư, thu được dung dịch Y và còn lại 0,2 m gam chất rắn không tan. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A.
20
B.
32
C.
36
D.
24
Câu 26:
Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y đều mạch hở ( được cấu tạo từ 1 loại amino axit, tổng số nhóm –CO-NH- trong 2 phân tử là 5 ) với tỉ lệ mol X : Y=1 : 3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glynin và 42,72 gam alanin. Giá trị của m là:
A.
116,28
B.
109,5
C.
104,28
D.
110,28
Câu 27:
Cho 34 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở đều thuộc hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X so với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol của 2 este). Cho X tác dụng vừa đủ với 175 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:
A.
46,58% và 53,42%
B.
56,67% và 43,33%
C.
55,43% và 55,57%
D.
35,6% và 64,4%
Câu 28:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là:
(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là:
A.
2
B.
4
C.
5
D.
3
Câu 29:
Cho 0,05 mol hỗn hợp 2 este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A.
3,48
B.
2,34
C.
4,56
D.
5,64
Câu 30:
Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit vô cơ là:
A.
3
B.
5
C.
6
D.
4
Câu 31:
Hỗn hợp nào sau đây thuộc loại dipeptit ?
A.
H2N - CH2 - CO - NH - CH(CH3) - COOH
B.
H2N - CH2 - CH2 - CO - CH2 - COOH
C.
H2N - CH2 - CO - NH - CH2 - CO - NH - CH2 - COOH
D.
H2N - CH2 - CH2 - CO - NH - CH2 - CH2 - COOH
Câu 32:
Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 4,8 gam Fe2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 vào dư vào Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là:
A.
290 và 83,23
B.
260 và 102,7
C.
290 và 104,83
D.
260 và 74,62
Câu 33:
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam muối khan. Giá trị của m là:
A.
444
B.
442
C.
443
D.
445
Câu 34:
Cho hỗn hợp X gồm 0,56 gam Fe và Mg tác dụng với 250 ml dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92 gam kim loại. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là:
A.
0,02M
B.
0,04M
C.
0,05M
D.
0,10M
Câu 35:
Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau (được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 10 : 5 và thứ tự phân tử khối tăng dần) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Công thức phân tử của ba amin là :
A.
C2H7N, C3H9N, C4H11N
B.
C3H7N, C4H9N, C5H11N
C.
CH5N, C2H7N, C3H9N
D.
C3H9N, C4H11N, C5H13N
Câu 36:
Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 3,2 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.
10,4
B.
27,3
C.
54,6
D.
23,4
Câu 37:
Xà phòng hóa chất béo X, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natriolat, natri panmitat có tỉ lệ mol 1:2. Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 38:
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A.
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
B.
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị -amino axit.
C.
Các dung dịch Glynin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
D.
Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiếm.
Câu 39:
Hỗn hợp E gồm chất X (C₃H₁₀N₂O₄) và chất Y (C₃H₁₂N₂O₃). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối. giá trị của m là:
A.
5,92
B.
4,68
C.
2,26
D.
3,46
Câu 40:
Thực hiện phản ứng chuyển hóa PVC thành tơ clorin bằng cách cho Clo tác dụng với PVC. Trong tơ clorin, Clo chiếm 66,67% về khối lượng. Số mắc xích trung bình của PVC đã phản ứng với 1 phân tử Clo là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 - Đề 3 — Mã đề: 6614 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.