HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1049
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1049
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Môn Toán THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước Lần 5
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ 35 học sinh của lớp 12A để làm ban cán sự lớp gồ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Môn Toán THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước Lần 5
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2018-mon-toan-thpt-chuyen-quang-trung-binh-phuoc-lan-5-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Môn Toán THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước Lần 5 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1049 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ 35 học sinh của lớp 12A để làm ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, một lớp phó và một thủ quỹ?
A.
A353
B.
C353
C.
3!
D.
32!
Câu 2:
Cho hàm số f(x)=x2+1x+1. Chọn đáp án đúng.
A.
limx→+∞f(x)=1;limx→−∞f(x)=−1
B.
limx→+∞f(x)=limx→−∞f(x)=1
C.
limx→+∞f(x)=limx→−∞f(x)=−1
D.
limx→+∞f(x)=+∞;limx→−∞f(x)=−∞
Câu 3:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng 2a. Gọi M là trung điểm của A′C′. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và B′M theo a.


A.
2a
B.
a
C.
a2
D.
2a2
Câu 4:
Cho đường thẳng a và các mặt phẳng phân biệt (P),(Q),(R). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A.
Nếu {a⊥(P)(P)∥(Q) thì a⊥(Q)
B.
Nếu ⎩⎨⎧(P)⊥(R)(Q)⊥(R)(P)∩(Q)=a thì a⊥(R)
C.
Nếu {(P)⊥(Q)(Q)∥a thì (P)⊥a
D.
Nếu {(P)∥(Q)(Q)⊥(R) thì (P)⊥(R)
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng.


A.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 và không có điểm cực đại
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1 và đạt cực đại tại x=2
C.
Hàm số đạt cực đại tại x=1 và đạt cực tiểu tại x=2
D.
Hàm số không có cực trị
Câu 6:
Cho các hàm số lũy thừa y=xa,y=xb,y=xc có đồ thị là các đường (1),(2),(3) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.


A.
c<b<a
B.
a<b<c
C.
c<a<b
D.
a<c<b
Câu 7:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình: 32018x+2019<m có nghiệm.
A.
m>0
B.
m≥0
C.
m≥1
D.
m≥2018
Câu 8:
Tìm nguyên hàm: I=∫2x+1dx.
A.
I=32(2x+1)3+C
B.
I=31(2x+1)3+C
C.
I=22x+11+C
D.
I=42x+11+C
Câu 9:
Tìm số phức z thỏa mãn z+4−2i=3−i10+20i.
A.
z=−3+9i
B.
z=1−3i
C.
z=46−52i
D.
z=5+5i
Câu 10:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=b,AA′=c. Cắt khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ bằng mặt phẳng (A′BD) được hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện chứa điểm C′.


A.
65abc
B.
abc
C.
31abc
D.
32abc
Câu 11:
Cho đường thẳng Δ cố định, một đường thẳng d cắt Δ và tạo với Δ một góc α (0∘<α<90∘). Quay đường thẳng d quanh trục Δ sao cho d luôn cắt Δ và góc α không đổi thì tạo ra một mặt tròn xoay là mặt gì?
A.
Mặt nón
B.
Mặt trụ
C.
Mặt cầu
D.
Mặt phẳng
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z+3=0. Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(1;−2;−1) và R=3
B.
I(1;−2;−1) và R=3
C.
I(−1;2;1) và R=3
D.
I(−1;2;1) và R=3
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3=0. Tìm vector pháp tuyến nP của (P).
A.
nP=(1;−2;0)
B.
nP=(1;−2;3)
C.
nP=(1;0;−2)
D.
nP=(0;1;−2)
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có f′(x)=(x−2)3x với mọi x≥0. Chọn khẳng định đúng.
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) và đồng biến trên khoảng (2;+∞)
B.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0);(2;+∞) và đồng biến trên (0;2)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
D.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;0);(0;2) và đồng biến trên khoảng (2;+∞)
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số bậc ba và có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình f(x)+m=0 có ba nghiệm phân biệt.


A.
−3<m<1
B.
−1<m<3
C.
−3≤m≤1
D.
−1≤m≤3
Câu 16:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x2−3x trên đoạn [0;2].
A.
−1
B.
0
C.
−9
D.
−32
Câu 17:
Cho hàm số f(x)=x4−4x2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu
B.
Hàm số có hai cực đại và không có cực tiểu
C.
Hàm số có hai cực tiểu và không có cực đại
D.
Hàm số có một cực tiểu và hai cực đại
Câu 18:
Tìm nguyên hàm: I=∫exd(x2).
A.
I=2ex(x−1)+C
B.
I=ex+C
C.
I=x2ex+C
D.
I=2xex+C
Câu 19:
Tìm số thực m thỏa mãn 9+∫01(2m2x−6m)dx=0.
A.
m=1
B.
m=2
C.
m=3
D.
m=4
Câu 20:
Cho số phức z thỏa mãn ∣(1−i)z−4+2i∣=2. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ Oxy là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn đó.
A.
I(3;−1),R=2
B.
I(3;−1),R=2
C.
I(3;1),R=2
D.
I(3;1),R=2
Câu 21:
Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có: 50 sản phẩm loại 1, 30 sản phẩm loại 2 và 20 sản phẩm loại 3. Tính xác suất để trong 15 sản phẩm lấy ra có ít nhất 2 loại (kết quả lấy 6 chữ số phần thập phân).
A.
0,999991
B.
0,999990
C.
0,999992
D.
0,999993
Câu 22:
Cho số tự nhiên n thỏa mãn Cn1+Cn2−An1=6n−6. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của biểu thức (x3−x3)n,(x=0).
A.
1443420
B.
−1732104
C.
−4330260
D.
3897234
Câu 23:
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=x+mmx+1 đồng biến trên khoảng (1;+∞).
A.
m≥1
B.
m>1
C.
−1<m<1
D.
m<−1 hoặc m>1
Câu 24:
Hình bên là đồ thị hàm số f(x)=ax3+bx+c. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
a>0,b<0,c>0
B.
a>0,b<0,c<0
C.
a>0,b>0,c>0
D.
a<0,b<0,c>0
Câu 25:
Tìm giá trị của tham số m để hàm số y=31x3+mx2−4(m+1)x đạt cực đại tại x=1.
A.
m=−23
B.
m=−21
C.
m=1
D.
m=−3
Câu 26:
Tổng số tiền mà một công ty A dự định trả lương cho nhân viên trong năm 2017 là 1 tỷ đồng và cứ mỗi năm sau đó tổng số tiền mà công ty A trả lương cho nhân viên lại tăng thêm 20% so với năm trước đó. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền để công ty A trả lương cho nhân viên vượt quá 2 tỷ đồng?
A.
2021
B.
2022
C.
2023
D.
2024
Câu 27:
Với các số phức z thỏa mãn ∣izˉ+4−3i∣=1. Tìm giá trị lớn nhất của ∣z∣.
A.
6
B.
4
C.
5
D.
7
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;3),B(−3;−1;1) và mặt phẳng (α):x−2y−z+3=0. Gọi điểm M∈(α) sao cho MA+MB nhỏ nhất, khi đó đường thẳng đi qua M và vuông góc với (α) có phương trình là
A.
1x+1=−2y=−1z−2
B.
1x=−2y=−1z−3
C.
1x−1=−2y−1=−1z−2
D.
1x−1=−2y−2=−1z
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−8)2+y2+z2=32. Đường thẳng Δ thay đổi đi qua O và tiếp xúc với (S) tại M. Tập hợp các điểm M thuộc mặt phẳng (P). Viết phương trình mặt phẳng (P).
A.
x−4=0
B.
x−8=0
C.
y+z−4=0
D.
x+y+z−8=0
Câu 30:
Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+2x+1, trục hoành, x=1 và x=2.
A.
431
B.
449
C.
421
D.
439
Câu 31:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng 2a. Tính thể tích khối cầu giới hạn bởi mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A′B′C′.


A.
272821πa3
B.
278421πa3
C.
27721πa3
D.
9721πa3
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2; cạnh SA=1 và vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của CD. Tính cosα với α là góc tạo bởi hai đường thẳng SB và AM.


A.
52
B.
−52
C.
21
D.
54
Câu 33:
Cho hàm số y=ln(x+2x). Tính y(2018)(1).
A.
320181−32018⋅2017!
B.
320181−32018⋅2018!
C.
320181+32018⋅2017!
D.
320181+32018⋅2018!
Câu 34:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+12x−3 tại điểm có hoành độ x0=−1 cắt trục hoành, trục tung tại hai điểm A,B. Tính diện tích tam giác OAB.
A.
16169
B.
1625
C.
815
D.
1325
Câu 35:
Cho (2−2i)2018=a+bi;a,b∈R. Tính giá trị của biểu thức P=a+b.
A.
−81009
B.
81009
C.
−41009
D.
41009
Câu 36:
Cho z,w∈C thỏa mãn ∣zˉ+3+2i∣=5,∣w+5+6i∣=25. Biết ∣z+w∣ đạt giá trị nhỏ nhất tại z=a+bi,w=c+di, với a,b,c,d∈R. Tính T=ac+bd+a2+b2.
A.
−9
B.
−1
C.
5
D.
13
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):ax+by+cz+d=0 (với abc>0) đi qua hai điểm A(1;0;0),B(0;1;0). Biết d(O,(P))=32 và điểm C(−3;1;0). Tính d(C,(P)).
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+(y−1)2+(z+1)2=1 và đường thẳng d có phương trình x−2=y=−z. Hai mặt phẳng (P) và (Q) chứa d, tiếp xúc với (S) tại T và T′. Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng TT′.
A.
(31;65;−65)
B.
(32;65;−67)
C.
(31;−65;65)
D.
(31;−67;−67)
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f2(x)−5f(x)x2−x−2 là


A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: 9x−m3x−x(x+m)=0 có nghiệm x∈[0;1]?
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 41:
Cho A là tập hợp gồm các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A. Tính xác suất để số được chọn có các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 mà các chữ số 1, 2, 3, 4 sắp theo thứ tự tăng dần.
A.
2435
B.
321
C.
2431
D.
2161
Câu 42:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng 4. Gọi M,N lần lượt là các điểm trên các cạnh A′B′,A′C′ sao cho MB′=2MA′;NC′=2NA′. Gọi E,F lần lượt là trung điểm các cạnh B′C′,BC; P là trung điểm của EF. Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (PMN) và (AB′C′).


A.
90∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
30∘
Câu 43:
Tính tích phân I=2∫132x⋅2018x6dx+∫2018201883log2018xdx.
A.
2⋅20188−2018
B.
20188−2018
C.
2⋅20188−32018
D.
20188−32018
Câu 44:
Cho số phức z thỏa mãn {∣z+2i∣≤25∣z−4i∣≤22. Tìm giá trị lớn nhất của T=∣zˉ+1−4i∣.
A.
35
B.
32
C.
5+2
D.
6
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−12;−1;1),B(1;0;0),C(0;2;0),D(0;0;3),E(−2;4;3). Có bao nhiêu mặt phẳng cách đều năm điểm A,B,C,D,E?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
5
Câu 46:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=0un+1=2un+2,∀n≥1. Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất để un>1024.
A.
11
B.
10
C.
12
D.
13
Câu 47:
Cho đồ thị hàm số y=ax4+bx2+c có điểm cực đại A(0;−3) và điểm cực tiểu B(−1;−5). Tính giá trị của biểu thức P=a+2b+3c.
A.
−15
B.
−5
C.
−9
D.
3
Câu 48:
Với x,y,z,t là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau từng đôi một thỏa mãn xlog20162+ylog20163+zlog20167=t. Tính giá trị biểu thức P=xy+yz+zt.
A.
28
B.
57
C.
58
D.
3130
Câu 49:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình sau có nghiệm thực:
ln(−3sinx+4+msin3x+4)+sin3x+3sinx−m=0?
ln(−3sinx+4+msin3x+4)+sin3x+3sinx−m=0?
A.
4
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABC, gọi M là trung điểm của SB, N là điểm nằm trên cạnh SC sao cho SN=2NC; P là điểm trên cạnh SA sao cho PA=2PS. Tính tỉ số thể tích VS.ABCVBMNP.


A.
91
B.
31
C.
121
D.
271
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2018 Môn Toán THPT Chuyên Quang Trung - Bình Phước Lần 5 — Mã đề: 1049 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.