HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5624
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5624
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019-2020 Môn Toán 11 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang
Câu 1: Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị là một parabol (P) như hình vẽ.  để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019-2020 Môn Toán 11 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5624 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị là một parabol (P) như hình vẽ.

Parabol (P) có đỉnh là điểm nào dưới đây?

Parabol (P) có đỉnh là điểm nào dưới đây?
A.
I(2;−1).
B.
I(0;3).
C.
I(1;−1).
D.
I(1;0).
Câu 2:
Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì π.
B.
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π.
C.
Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì π.
D.
Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3:
Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng?
A.
Hình tròn.
B.
Hình thoi.
C.
Tam giác đều.
D.
Hình bình hành.
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(−1;2). Điểm M′ là ảnh của điểm M qua phép đối xứng trục Ox. Tọa độ điểm M′ là
A.
M′(−1;2).
B.
M′(−1;−2).
C.
M′(1;2).
D.
M′(2;−1).
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(3;−3),v=(−1;3). Tọa độ của điểm A′ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v là
A.
A′(2;0).
B.
A′(−2;0).
C.
A′(4;−6).
D.
A′(0;2).
Câu 6:
Trong đội văn nghệ nhà trường có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cặp nam - nữ biểu diễn tiết mục song ca?
A.
14.
B.
C142.
C.
A142.
D.
48.
Câu 7:
Từ các số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?
A.
125.
B.
60.
C.
243.
D.
15.
Câu 8:
Đường thẳng đi qua điểm M(2;−1) và có một vectơ pháp tuyến n(1;−6) có phương trình là
A.
x−6y−4=0.
B.
x+6y−8=0.
C.
x+6y+4=0.
D.
x−6y−8=0.
Câu 9:
Tập nghiệm của phương trình 2cos2x+1=0 là
A.
S={±3π+kπ, k∈Z}.
B.
S={±32π+kπ, k∈Z}.
C.
S={±6π+kπ, k∈Z}.
D.
S={±3π+k2π, k∈Z}.
Câu 10:
Nghiệm của phương trình An3=20n là
A.
n=4.
B.
n=6.
C.
n=7.
D.
n=5.
Câu 11:
Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh để một bạn làm tổ trưởng và một bạn làm tổ phó?
A.
90.
B.
45.
C.
20.
D.
100.
Câu 12:
Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào vô nghiệm?
A.
3tan2x=2.
B.
4sin7x=1.
C.
5cotx=9.
D.
3cos5x=4.
Câu 13:
Phương trình 2sin3x−1=0 tương đương với
A.
[<table><tbody><tr><td>x=43π+k2π</td></tr><tr><td>x=49π+k2π</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
B.
[<table><tbody><tr><td>x=43π+k6π</td></tr><tr><td>x=49π+k6π</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
C.
[<table><tbody><tr><td>x=4π+k2π</td></tr><tr><td>x=43π+k2π</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
D.
[<table><tbody><tr><td>x=4π+k6π</td></tr><tr><td>x=43π+k6π</td></tr></tbody></table> (k∈Z).
Câu 14:
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào?


A.
y=sin∣x∣.
B.
y=∣sinx∣.
C.
y=−sinx.
D.
y=sinx.
Câu 15:
Cho tam giác ABC vuông tại A biết AB=6,AC=8. Phép vị tự tâm A tỉ số k=−21 biến tam giác ABC thành tam giác A′B′C′. Diện tích của tam giác A′B′C′ bằng
A.
12.
B.
6.
C.
48.
D.
24.
Câu 16:
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2x+3cos2x−3 lần lượt là
A.
−5 và −1.
B.
−5 và 1.
C.
−1 và 1.
D.
−2 và 2.
Câu 17:
Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(0;π).
B.
(−23π;−2π).
C.
(−2π;2π).
D.
(2π;23π).
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y−3)2=9. Đường tròn (C′) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ v=(1;−2). Phương trình của đường tròn (C′) là
A.
(x−3)2+(y−1)2=3.
B.
(x−3)2+(y−1)2=9.
C.
(x−1)2+(y−5)2=9.
D.
(x+3)2+(y+1)2=9.
Câu 19:
Số nghiệm của phương trình 5sin25x+sin10x−cos25x=1 trong khoảng (0;2π) là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=4. Đường tròn (C′) là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm I(3;5), tỉ số k=−4. Bán kính của đường tròn (C′) là
A.
2.
B.
16.
C.
−8.
D.
8.
Câu 21:
Hàm số y=x2−2(2m−1)x+2m+112x−1 xác định với mọi số thực x khi và chỉ khi
A.
m>25.
B.
m<−1.
C.
−1<m<25.
D.
0<m<27.
Câu 22:
Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên đường thẳng d1 cho 5 điểm phân biệt, trên đường thẳng d2 cho 7 điểm phân biệt. Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu tam giác mà 3 đỉnh là 3 điểm trong số các điểm nói trên?
A.
140.
B.
220.
C.
175.
D.
80.
Câu 23:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép vị tự tâm I(1;0), tỉ số k=−2 biến đường thẳng d:x+y−2=0 thành đường thẳng d′ có phương trình là
A.
x−y−1=0.
B.
x+y+5=0.
C.
x+y+1=0.
D.
x+2y+4=0.
Câu 24:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 5x−3y+15=0. Đường thẳng d′ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc 90∘ (Q(O,90∘)) có phương trình là
A.
3x+5y−10=0.
B.
5x−3y+6=0.
C.
−3x+5y+7=0.
D.
3x+5y+15=0.
Câu 25:
Tổng các nghiệm thuộc đoạn [−2π;2π] của phương trình 3tanx−cotx+1−3=0 là
A.
12π.
B.
125π.
C.
20π.
D.
127π.
Câu 26:
Trong bốn hàm số: (1) y=cos2x, (2) y=sinx, (3) y=tan2x, (4) y=cot4x, có mấy hàm số tuần hoàn với chu kì π?
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 27:
Trên đoạn [0;2π], phương trình 2cos2x−3cosx=0 có bao nhiêu nghiệm?
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 28:
Tập xác định của hàm số y=sin2x+2sinx−3cot2x là
A.
D=R∖{−2π+k2π∣k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
Câu 29:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d:x+3y−4=0 và d′:x+3y−11=0. Biết rằng phép tịnh tiến theo vectơ v biến d thành d′. Phương án nào dưới đây đúng?
A.
v=(1;−2).
B.
v=(−1;−2).
C.
v=(1;2).
D.
v=(−1;2).
Câu 30:
Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6;7}. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau và là một số chẵn?
A.
3000.
B.
3360.
C.
2016.
D.
1920.
Câu 31:
Giá trị của S=C158+C159+C1510+⋯+C1515 bằng
A.
214.
B.
215.
C.
216.
D.
214−1.
Câu 32:
Phương trình 3sin3x−cos3x=−2 có tập nghiệm là
A.
S={−18π+k32π, k∈Z}.
B.
S={−9π+k32π, k∈Z}.
C.
S={9π+k32π, k∈Z}.
D.
S={−6π+k32π, k∈Z}.
Câu 33:
Cho sinx+cosx=21. Khi đó sin2x có giá trị bằng
A.
23.
B.
−43.
C.
43.
D.
−21.
Câu 34:
Hệ số của x4 trong khai triển của biểu thức (x+3)7 là
A.
54.
B.
135.
C.
15.
D.
1215.
Câu 35:
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx−4cos2x−sin2x trên tập R. Khi đó giá trị biểu thức 3m+2M bằng
A.
−10.
B.
−5.
C.
−31.
D.
−11.
Câu 36:
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó.
B.
Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
C.
Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn đồng tâm.
D.
Phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng có độ dài a thành đoạn thẳng có độ dài ka.
Câu 37:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=2cosx+sin(x+4π) là
A.
5+22.
B.
5+22.
C.
5−22.
D.
5−22.
Câu 38:
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương trình (sinx−1)[2cos2x−(2m+1)cosx+m]=0 có đúng 4 nghiệm thuộc đoạn [0;2π]?
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 39:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d:x−y+2=0 và d′:x−y−4=0. Phép tịnh tiến theo vectơ nào dưới đây biến d thành d′?
A.
u=(2;−4).
B.
u=(2;4).
C.
u=(−2;4).
D.
u=(−2;−4).
Câu 40:
Cho đa giác đều n đỉnh (n∈N, n≥4). Biết rằng số tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh của đa giác gấp 20 lần số hình chữ nhật có 4 đỉnh là 4 đỉnh của đa giác. Giá trị của n là
A.
n=8.
B.
n=10.
C.
n=6.
D.
n=12.
Câu 41:
Cho góc nhọn xOy và điểm A thuộc miền trong của góc đó, điểm B thuộc cạnh Ox (B khác O). Tìm trên cạnh Oy điểm C sao cho chu vi tam giác ABC là nhỏ nhất.
A.
C là giao điểm của Oy với đường thẳng đi qua A và vuông góc với Ox.
B.
C là giao điểm của Oy với đoạn thẳng A′B, trong đó A′ là điểm đối xứng với A qua Oy.
C.
C là giao điểm của Oy với đường thẳng đi qua B và vuông góc với Oy.
D.
C là giao điểm của Oy với đoạn thẳng AB′, trong đó B′ là điểm đối xứng với B qua Oy.
Câu 42:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=9. Phép vị tự tâm O tỉ số k=−2 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C′) có phương trình là
A.
(x+2)2+(y+4)2=18.
B.
(x−2)2+(y−4)2=36.
C.
(x+2)2+(y+4)2=36.
D.
(x−2)2+(y−4)2=18.
Câu 43:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có chân đường phân giác trong góc A là D(1;−1). Đường thẳng AB có phương trình 3x+2y−9=0, tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x+2y−7=0. Giả sử M(2;1) thuộc đường thẳng BC. Tìm tọa độ điểm A biết A có tung độ dương.
A.
A(9;1).
B.
A(1;3).
C.
A(3;5).
D.
A(−9;1).
Câu 44:
Cho hệ bất phương trình {x2−2x−8≤0(m+3)x>2. Tập hợp các giá trị của m để hệ vô nghiệm là
A.
[−4;−25].
B.
(−∞;−25).
C.
(−∞;−4]∪[−3;+∞).
D.
(−4;+∞).
Câu 45:
Cho đường tròn tâm O bán kính R=5 và điểm A cố định thuộc đường tròn. Dây cung BC thay đổi của (O) luôn đi qua điểm H(1;1). Khi đó trọng tâm G của tam giác ABC thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A.
35.
B.
25.
C.
325.
D.
310.
Câu 46:
Phương trình sin2x−2(m−1)sinxcosx−(m−1)cos2x=m có nghiệm khi và chỉ khi
A.
m≤45.
B.
m≥45.
C.
m≤−45.
D.
m≥−45.
Câu 47:
Cho đa giác đều có 20 cạnh. Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho là
A.
720.
B.
6400.
C.
800.
D.
1140.
Câu 48:
Cho phương trình x4−6x−1=2(x+4)2x3+8x2+6x+1. Tổng các nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A.
−3.
B.
−5.
C.
3.
D.
5.
Câu 49:
Các nghiệm của phương trình 2−2sinxsin2xcosx+sinxcosx−cos2x−sinx−cosx=0 biểu diễn trên đường tròn lượng giác được bao nhiêu điểm?
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Câu 50:
Công ty du lịch Hướng Dương dự định tổ chức một tour du lịch Sa Pa. Công ty dự định nếu giá tour là 3.000.000 đồng/một người thì có khoảng 200 người tham gia. Để thu hút mọi người tham gia công ty quyết định giảm giá và cứ mỗi lần giảm giá 100.000 đồng/một người thì có thêm 20 người tham gia. Hỏi công ty phải bán với giá tour bao nhiêu tiền/một người để doanh thu từ tour Sa Pa lớn nhất?
A.
1.500.000 đồng.
B.
2.500.000 đồng.
C.
1.000.000 đồng.
D.
2.000.000 đồng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019-2020 Môn Toán 11 Lần 1 THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang — Mã đề: 5624 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.