HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1482
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1482
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 231)
Câu 1: Với a và b là hai số thực dương tùy ý, 2 (a 3 b 4 ) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 231)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-1-so-gddt-binh-phuoc-ma-de-231-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 231) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1482 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a và b là hai số thực dương tùy ý, log2(a3b4) bằng
A.
31log2a+41log2b
B.
3log2a+4log2b
C.
2(log3a+log4b)
D.
4log2a+3log2b
Câu 2:
Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và SA=2, tam giác ABC vuông cân tại A và AB=1. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
32
B.
61
C.
31
D.
1
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z−2=0 là điểm có tọa độ
A.
(−2;−4;−6)
B.
(1;2;3)
C.
(−1;−2;−3)
D.
(2;4;6)
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):x−y+2z−3=0 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
M(1;1;23)
B.
N(1;−1;−23)
C.
P(1;6;1)
D.
Q(0;3;0)
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;2] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−1;2]. Giá trị của M⋅m bằng


A.
3
B.
1
C.
-2
D.
-3
Câu 6:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+sinx là
A.
x2−cosx+C
B.
2x2+cosx+C
C.
x2+cosx+C
D.
2x2−cosx+C
Câu 7:
Tập nghiệm của phương trình 9x−4⋅3x+3=0 là
A.
{0;1}
B.
{1}
C.
{0}
D.
{1;3}
Câu 8:
Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(1;−2)?
A.
1+2i
B.
1−2i
C.
−2+i
D.
−1−2i
Câu 9:
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Ank=(n−k)!n!
B.
Ank=k!(n−k)!n!
C.
Ank=k!n!
D.
Ank=n!(n−k)!
Câu 10:
Cho khối trụ có thể tích V và bán kính đáy R. Chiều cao của khối trụ đã cho bằng
A.
3R2V
B.
πR2V
C.
3πR2V
D.
R2V
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Hàm số đạt cực đại tại điểm
A.
x=4
B.
x=3
C.
x=2
D.
x=1
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng nào sau đây nhận u=(2;1;1) là một vectơ chỉ phương?
A.
1x−2=2y−1=3z−1
B.
2x=1y−1=−1z−2
C.
−2x−1=−1y+1=−1z
D.
2x+2=−1y+1=1z+1
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(−1;0)
C.
(−2;−1)
D.
(−1;1)
Câu 14:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=21, công bội q=2. Giá trị của u25 bằng
A.
223
B.
224
C.
225
D.
226
Câu 15:
Cho ∫−12f(x)dx=2 và ∫−12g(x)dx=−1, khi đó ∫−12[x+2f(x)+3g(x)]dx bằng
A.
25
B.
27
C.
217
D.
211
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình
A.
y=2
B.
y=1
C.
x=2
D.
x=1
Câu 17:
Hàm số y=(x2−x+1)ex có đạo hàm
A.
y′=(2x−1)ex
B.
y′=(x2−x)ex
C.
y′=(x2+x)ex
D.
y′=(x2+1)ex
Câu 18:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x3−3x+2
B.
y=x3−3x−2
C.
y=−x3+3x−2
D.
y=−x3+3x+2
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(2;−4;−1) tới đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=ty=2−tz=3+2t bằng
A.
6
B.
214
C.
26
D.
14
Câu 20:
Cho log23=a,log25=b, khi đó log158 bằng
A.
3a+b
B.
3(a+b)1
C.
3(a+b)
D.
a+b3
Câu 21:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x và F(0)=2201. Giá trị F(21) là
A.
21e+200
B.
2e+100
C.
21e+50
D.
21e+100
Câu 22:
Tính diện tích mặt cầu (S) khi biết chu vi đường tròn lớn của nó bằng 4π.
A.
S=32π
B.
S=64π
C.
S=8π
D.
S=16π
Câu 23:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)(x−2)2(x−3)3(x−4)4,∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3
B.
5
C.
2
D.
4
Câu 24:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a, tam giác ABD đều, SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=2a. Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a33
B.
12a33
C.
a33
D.
3a33
Câu 25:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a, các cạnh bên hợp với mặt đáy góc 60∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
8a3
B.
24a33
C.
83a3
D.
8a33
Câu 26:
Cho a,b∈R và thỏa mãn (a+bi)i−2a=1+3i, với i là đơn vị ảo. Giá trị a−b bằng
A.
-4
B.
4
C.
10
D.
-10
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như sau

Số nghiệm của phương trình 2019f(x)+1=0 là

Số nghiệm của phương trình 2019f(x)+1=0 là
A.
1
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(3x+1)<2 là
A.
(−31;31)
B.
(−31;1)
C.
(−∞;1)
D.
[−31;1)
Câu 29:
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn iz+(1−i)zˉ=−2i bằng
A.
-6
B.
-2
C.
2
D.
6
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(3;−2;5),N(−1;6;−3). Mặt cầu đường kính MN có phương trình là
A.
(x+1)2+(y+2)2+(z+1)2=6
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=36
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z−1)2=6
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z+1)2=36
Câu 31:
Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 1,95% một kì theo thể thức lãi kép. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu kì, người gửi sẽ có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu, giả sử người đó không rút lãi trong tất cả các kì.
A.
34 kì
B.
33 kì
C.
36 kì
D.
35 kì
Câu 32:
Tích các nghiệm của phương trình log2x⋅log4x⋅log8x⋅log16x=2481 là
A.
3
B.
1
C.
2
D.
21
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+3=0 và mặt cầu (S) có tâm I(0;−2;1). Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích là 2π. Mặt cầu (S) có phương trình là
A.
x2+(y+2)2+(z+1)2=2
B.
x2+(y+2)2+(z−1)2=3
C.
x2+(y+2)2+(z+1)2=3
D.
x2+(y+2)2+(z+1)2=1
Câu 34:
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2∣z−i∣=∣z−zˉ+2i∣ là
A.
Một Parabol
B.
Một đường tròn
C.
Một đường thẳng
D.
Một điểm
Câu 35:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như sau

Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(πx)−8m2−1=0 có hai nghiệm phân biệt là

Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(πx)−8m2−1=0 có hai nghiệm phân biệt là
A.
6
B.
4
C.
7
D.
5
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y=x4−2(m−1)x2+m−2 đồng biến trên khoảng (1;3)?
A.
m∈(−∞;2]
B.
m∈[−5;2)
C.
m∈(2;+∞)
D.
m∈(−∞;−5)
Câu 37:
Cho hình chóp S.ABC có SA=3a và SA⊥(ABC). Biết AB=BC=2a,ABC=120∘. Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng
A.
2a
B.
2a
C.
a
D.
23a
Câu 38:
Một đồ vật được thiết kế bởi một nửa khối cầu và một khối nón úp vào nhau sao cho đáy của khối nón và thiết diện của nửa mặt cầu chồng khít lên nhau như hình vẽ bên. Biết khối nón có đường cao gấp đôi bán kính đáy, thể tích của toàn bộ khối đồ vật bằng 36π cm3. Diện tích bề mặt của toàn bộ đồ vật đó bằng


A.
9π(5+2) cm2
B.
9π(5+3) cm2
C.
π(5+2) cm2
D.
π(5+3) cm2
Câu 39:
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)⋅g(x), biết F(1)=3, ∫f(x)dx=x+2018 và ∫g(x)dx=x2+2019.
A.
F(x)=x3+1
B.
F(x)=x3+3
C.
F(x)=x2+2
D.
F(x)=x2+3
Câu 40:
Cho ∫23(x+1)(x+2)dx=aln2+bln3+cln5 với a,b,c là các số thực. Giá trị của a+b2−c3 bằng
A.
3
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ sau

Đồ thị hàm số g(x)=2f(x)−x2 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

Đồ thị hàm số g(x)=2f(x)−x2 có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
B.
7
C.
5
D.
6
Câu 42:
Cho các tia Ox,Oy,Oz cố định đôi một vuông góc nhau. Trên các tia đó lần lượt lấy các điểm A,B,C thay đổi nhưng luôn thỏa mãn OA+OB+OC+AB+BC+CA=1 trong đó A,B,C không trùng với O. Giá trị lớn nhất của thể tích tứ diện OABC bằng m(1+n)31 trong đó m,n∈Z. Giá trị của biểu thức P=m+n bằng
A.
164
B.
111
C.
192
D.
150
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 32m+3432m+sin(x2+2019)=34sin(x2+2019) có nghiệm thực?
A.
3
B.
2
C.
7
D.
6
Câu 44:
Gọi S là tập hợp gồm các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số trong tập S. Xác suất để số lấy ra có dạng a1a2a3a4a5 thỏa mãn a1<a2<a3 và a3>a4>a5 bằng
A.
361
B.
481
C.
241
D.
301
Câu 45:
Gọi S là tập hợp các số phức z thỏa ∣z−1∣=34 và ∣z+1+mi∣=∣z+m+2i∣ (trong đó m∈R). Gọi z1,z2 là hai số phức thuộc S sao cho ∣z1−z2∣ lớn nhất, khi đó giá trị của ∣z1+z2∣ bằng
A.
2
B.
10
C.
2
D.
130
Câu 46:
Cho các số thực a,b,c,d,e,f thỏa mãn {a2+b2+c2−2a+4b+2c−6=02d−e+2f−14=0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức (a−d)2+(b−e)2+(c−f)2 bằng
A.
4−23
B.
7−43
C.
28−163
D.
1
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số y=f(x2−2) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số y=f(x2−2) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2)
B.
(−2;0)
C.
(2;+∞)
D.
(0;2)
Câu 48:
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên (0;2π), thỏa mãn f(x)+tanx⋅f′(x)=cos3xx. Biết rằng 3f(3π)−f(6π)=aπ3+bln3 trong đó a,b∈Q. Giá trị của biểu thức P=a+b bằng
A.
914
B.
−94
C.
−92
D.
97
Câu 49:
Cho x,y là các số thực dương. Xét các khối chóp S.ABC có SA=x,BC=y, các cạnh còn lại đều bằng 1. Khi x,y thay đổi, thể tích khối chóp S.ABC có giá trị lớn nhất bằng
A.
2723
B.
81
C.
83
D.
122
Câu 50:
Rút gọn biểu thức T=Cn0+21Cn1+31Cn2+⋯+n+11Cnn, n∈N∗ ta được kết quả là
A.
2n+1
B.
n+12n−1
C.
n+12n
D.
n+12n+1−1
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 Sở GD&ĐT Bình Phước (Mã Đề 231) — Mã đề: 1482 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.