HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8734
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8734
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Bến Tre
Câu 1: Thể tích khối lập phương có cạnh 3a bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Bến Tre
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-1-thpt-chuyen-ben-tre-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Bến Tre Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8734 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích khối lập phương có cạnh 3a bằng
A.
27a3
B.
2a3
C.
a3
D.
9a3
Câu 2:
Hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số có ba điểm cực trị.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−1.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;4). Véctơ AB có tọa độ là
A.
(1;2;5)
B.
(1;2;3)
C.
(3;5;1)
D.
(3;4;1)
Câu 4:
Cho log142=a. Giá trị của log1449 tính theo a là
A.
2(1−a)1
B.
2a
C.
1+a2
D.
2(1−a)
Câu 5:
Hàm số y=x3+3x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2)
B.
(0;+∞)
C.
(−2;0)
D.
(0;4)
Câu 6:
Bất phương trình log2x<3 có nghiệm là:
A.
(−∞;6)
B.
(−∞;8)
C.
(0;8)
D.
(8;+∞)
Câu 7:
Cho ∫01f(x)dx=5 và ∫01g(x)dx=3, khi đó ∫01[3f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
−9
B.
12
C.
9
D.
2
Câu 8:
Thể tích khối cầu bán kính 2a bằng
A.
332πa3
B.
4πa3
C.
34πa3
D.
2πa3
Câu 9:
Phương trình log(x2−6x+7)=log(x−3) có tập nghiệm là
A.
∅
B.
{4;8}
C.
{5}
D.
{2;5}
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+6z−6=0. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của (P)?
A.
n=(6;3;2)
B.
n=(2;3;6)
C.
n=(1;21;31)
D.
n=(2;−3;6)
Câu 11:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin(2x+1).
A.
∫f(x)dx=cos(2x+1)+C
B.
∫f(x)dx=−21cos(2x+1)+C
C.
∫f(x)dx=21cos(2x+1)+C
D.
∫f(x)dx=−cos(2x+1)+C
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=2+3tz=5−t(t∈R). Đường thẳng d không đi qua điểm nào sau đây?
A.
M(1;2;5)
B.
N(2;3;−1)
C.
P(3;5;4)
D.
Q(−1;−1;6)
Câu 13:
Số các hoán vị của một tập hợp có 6 phần tử là:
A.
46656
B.
6
C.
120
D.
720
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và công sai d=3. Tìm số hạng u10.
A.
u10=−2⋅39
B.
u10=25
C.
u10=28
D.
u10=−29
Câu 15:
Công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng h là:
A.
V=31πR2h
B.
V=πRh2
C.
V=πRh
D.
V=πR2h
Câu 16:
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
Hàm số y=ax(a>1) nghịch biến trên R.
B.
Đồ thị các hàm số y=ax và y=(a1)x(0<a=1) đối xứng với nhau qua trục tung.
C.
Đồ thị hàm số y=ax(0<a=1) luôn đi qua điểm có tọa độ (a;1).
D.
Hàm số y=ax(0<a<1) đồng biến trên R.
Câu 17:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−2x2+x−2 trên đoạn [0;2].
A.
max[0;2]y=−2
B.
max[0;2]y=−2750
C.
max[0;2]y=1
D.
max[0;2]y=0
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?


A.
Có một điểm.
B.
Có hai điểm.
C.
Có ba điểm.
D.
Có bốn điểm.
Câu 19:
Tìm phần ảo của số phức z=3−4i.
A.
3
B.
−4
C.
4
D.
−3
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tâm và bán kính của mặt cầu có phương trình là (x−1)2+(y+4)2+(z−3)2=18.
A.
I(1;4;3),R=18
B.
I(−1;4;−3),R=32
C.
I(1;−4;3),R=9
D.
I(1;−4;3),R=32
Câu 21:
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+7=0. Giá trị của ∣z1∣+∣z2∣ bằng
A.
27
B.
7
C.
14
D.
10
Câu 22:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(1;1;3),B(−1;3;2),C(−1;2;3). Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (ABC) bằng:
A.
3
B.
3
C.
23
D.
23
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình (31)x2−4x<27 là
A.
(−∞;1)
B.
(3;+∞)
C.
(1;3)
D.
(−∞;1)∪(3;+∞)
Câu 24:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x2+3,y=4x. Xác định mệnh đề đúng?
A.
S=∫13(x2+4x+3)dx
B.
S=∫13(x2−4x−3)dx
C.
S=∫13(x2+3−4x)dx
D.
S=∫13∣x2−4x+3∣dx
Câu 25:
Cho hình nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A.
5πa2
B.
25πa2
C.
3πa2
D.
32πa3
Câu 26:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x−3 là
A.
x=−1
B.
x=1
C.
y=1
D.
x=2
Câu 27:
Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
323a3
B.
38a3
C.
23a3
D.
322a3
Câu 28:
Hàm số y=log5(4x−x2) có tập xác định là:
A.
R
B.
(2;6)
C.
(0;4)
D.
(0;+∞)
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)+3=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)+3=0 là
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai mặt phẳng (DA′B′) và (DC′B′) bằng
A.
30∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 31:
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(5−2x)=2−x bằng
A.
3
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 32:
Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 60∘. Diện tích của thiết diện này bằng
A.
2a22
B.
3a22
C.
2a2
D.
4a22
Câu 33:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3lnx là
A.
41x4lnx−161x4
B.
41x4lnx−161x4+C
C.
41x4lnx−161x3
D.
41x4lnx+161x4+C
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45∘. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC theo a.
A.
5a10
B.
7a3
C.
5a21
D.
a
Câu 35:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x−2=−2y+1=−1z và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0. Gọi I là giao điểm của Δ và (P). Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với Δ và MI=414.
A.
M(5;9;−11)
B.
M(5;9;−11),M(3;7;−13)
C.
M(5;9;−11),M(−3;−7;13)
D.
M(4;7;−11),M(−3;−7;13)
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho sin3x+cos3x≤m với mọi x∈R.
A.
m≥1
B.
m=1
C.
m≤1
D.
−1≤m≤1
Câu 37:
Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần thực âm và phần ảo dương của phương trình z2+2z+10=0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w=i2019z0?
A.
M(3;−1)
B.
M(3;1)
C.
M(−3;1)
D.
M(−3;−1)
Câu 38:
Cho hàm số f(x) và F(x) liên tục trên R thỏa F′(x)=f(x),∀x∈R. Tính ∫01f(x)dx biết F(0)=2 và F(1)=5.
A.
∫01f(x)dx=−3
B.
∫01f(x)dx=7
C.
∫01f(x)dx=1
D.
∫01f(x)dx=3
Câu 39:
Cho hàm số f(x) xác định trên tập số thực R và có đồ thị f′(x) như hình sau:

Đặt g(x)=f(x)−x, hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng

Đặt g(x)=f(x)−x, hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng
A.
(1;+∞)
B.
(−1;2)
C.
(2;+∞)
D.
(−∞;−1)
Câu 40:
Trong kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh có 105 em dự thi, có 10 em tham gia buổi gặp mặt trước kỳ thi. Biết các em đó có số thứ tự trong danh sách lập thành một cấp số cộng. Các em ngồi ngẫu nhiên vào hai dãy bàn đối diện nhau, mỗi dãy có năm ghế và mỗi ghế chỉ ngồi được một học sinh. Tính xác suất để tổng các số thứ tự của hai em ngồi đối diện nhau là bằng nhau.
A.
1261
B.
2521
C.
9451
D.
9541
Câu 41:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;4;5),B(3;4;0),C(0;−1;0) và mặt cầu (S):(x−1)2+(y+1)2+(z−3)2=4. Điểm M(a;b;c) thuộc (S) sao cho biểu thức P=MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng a+b+c.
A.
3+53653
B.
−3+53653
C.
3−53653
D.
2+53653
Câu 42:
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn ∣z−3i∣=5 và z−4z là số thuần ảo?
A.
0
B.
Vô số.
C.
1
D.
2
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như hình bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình: f(4−2sin22x)=m có nghiệm?


A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 44:
Sinh viên B được gia đình gửi tiết kiệm số tiền 300 triệu đồng vào ngân hàng theo mức kì hạn 1 tháng với lãi suất 0,4%/tháng. Nếu mỗi tháng sinh viên B rút ra một số tiền như nhau vào ngày ngân hàng tính lãi thì hàng tháng sinh viên B rút ra số tiền gần nhất với số nào sau đây để đúng sau 5 năm học đại học số tiền tiết kiệm vừa hết?
A.
5.628.000 đồng.
B.
5.629.000 đồng.
C.
5.627.500 đồng.
D.
5.627.000 đồng.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(21;23;0) và mặt cầu (S):x2+y2+z2=8. Đường thẳng d thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A,B. Tính diện tích lớn nhất S của tam giác OAB.
A.
S=7
B.
S=27
C.
S=4
D.
S=3
Câu 46:
Một cái ao hình ABCDE (như hình vẽ), ở giữa ao có một mảnh vườn hình tròn bán kính 10 m. Người ta muốn bắc một cây cầu từ bờ AB của ao đến mảnh vườn. Hai bờ AE và BC nằm trên hai đường thẳng vuông góc với nhau tại O. Bờ AB là một phần của parabol đỉnh A có trục đối xứng trùng với đường thẳng chứa bờ AE. Khoảng cách từ bờ AE và BC đến tâm mảnh vườn lần lượt là 40 m và 30 m. Khoảng cách OA=40 m, OB=20 m. Chiều dài ngắn nhất của cây cầu gần nhất với giá trị nào sau đây?


A.
l≈17,7 m
B.
l≈25,7 m
C.
l≈15 m
D.
l≈12 m
Câu 47:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 2a, gọi M là trung điểm của BB′ và P thuộc cạnh DD′ sao cho DP=41DD′. Mặt phẳng (AMP) cắt CC′ tại N. Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng


A.
V=2a3
B.
V=3a3
C.
V=49a3
D.
V=311a3
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm cấp hai trên R. Biết f′(0)=3,f′(2)=−2019 và bảng xét dấu của f′′(x) như sau:
Hàm số y=f(x+2018)+2019x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?
| x | -∞ | 0 | 2 | +∞ | |||
| f”(x) | + | 0 | - | 0 | + |
Hàm số y=f(x+2018)+2019x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;−2018)
B.
(2018;+∞)
C.
(0;2)
D.
(−2018;0)
Câu 49:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x+1−x+2mx(1−x)−24x(1−x)=m3 có nghiệm duy nhất. Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng
A.
0
B.
−1
C.
−6
D.
10
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{0;−1} thỏa mãn điều kiện f(1)=2ln2 và x(x+1)f′(x)+f(x)=x2+3x+2. Giá trị f(2)=a+bln3, với a,b∈Q. Tính a2+b2.
A.
425
B.
29
C.
25
D.
413
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Chuyên Bến Tre — Mã đề: 8734 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.