HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7439
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7439
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 111)
Câu 1: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y = x 2 - 3x và y = x bằng (đvdt)
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 111)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-1-thpt-van-giang-hung-yen-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7439 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường y=x2−3x và y=x bằng (đvdt)
A.
2
B.
38
C.
316
D.
332
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy. Góc giữa SC và đáy là
A.
SCA
B.
SAC
C.
SDA
D.
SBA
Câu 3:
Tập xác định D của hàm số y=(3x−5)3π là
A.
R∖{35}
B.
(35;+∞)
C.
[35;+∞)
D.
(53;+∞)
Câu 4:
Giả sử ∫abf(x)dx=2,∫cbf(x)dx=3 với a<b<c thì ∫acf(x)dx bằng
A.
−5
B.
1
C.
−1
D.
5
Câu 5:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;−2;−1),B(−2;−4;3),C(1;3;−1) và mặt phẳng (P):x+y−2z−3=0. Tìm điểm M∈(P) sao cho ∣MA+MB+2MC∣ đạt giá trị nhỏ nhất.
A.
M(2;2;−4)
B.
M(−2;−2;4)
C.
M(−21;−21;1)
D.
M(21;21;−1)
Câu 6:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?
A.
y=−x4−x2
B.
y=2x−sinx
C.
y=x−2x−1
D.
y=−x3+3x2
Câu 7:
Số phức z thỏa mãn z+2zˉ=3−2i là
A.
1−2i
B.
1+2i
C.
2−i
D.
2+i
Câu 8:
Sau Tết Nguyên đán Kỉ Hợi, bé Nam được tổng tiền lì xì là 15 triệu đồng. Bố Nam gửi toàn bộ số tiền trên của con vào ngân hàng với lãi suất ban đầu là 5% / năm, tiền lãi hàng năm được nhập vào gốc và sau mỗi một năm thì lãi suất tăng 0,2% so với năm trước đó. Hỏi sau 5 năm tổng số tiền của bé Nam trong ngân hàng gần nhất với số nào dưới đây?
A.
19,5 triệu đồng
B.
19,6 triệu đồng
C.
13,5 triệu đồng
D.
14,5 triệu đồng
Câu 9:
Giải phương trình log22x−3log2x+2=0. Ta có tổng các nghiệm là
A.
25
B.
6
C.
29
D.
3
Câu 10:
Cho hàm số y=x−12x+1. Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(2;5) của đồ thị hàm số trên là
A.
y=3x−11
B.
y=−3x+11
C.
y=−3x−11
D.
y=3x+11
Câu 11:
Viết phương trình của mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB với A(1;4;3),B(3;−6;5).
A.
x+5y−z−11=0
B.
x+5y−z+11=0
C.
x−5y+z+16=0
D.
x−5y+z−11=0
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−2)(x−3)2. Khi đó số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
3
B.
5
C.
2
D.
1
Câu 13:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 3≤∣z−3i+1∣≤5. Tập hợp các điểm biểu diễn của z tạo thành một hình phẳng. Tính diện tích S của hình phẳng đó.
A.
S=16π
B.
S=4π
C.
S=25π
D.
S=8π
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:
Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là (−1;2)
B.
Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x=2
C.
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=−1
D.
Giá trị cực đại của hàm số là y=2
Câu 15:
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn [−2;1] lần lượt là
A.
4 và −5
B.
7 và −10
C.
1 và −2
D.
0 và −1
Câu 16:
Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−1 và trục Ox quanh trục Ox.
A.
35π
B.
1516π
C.
4π
D.
3π
Câu 17:
Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?
A.
∫xdx=ln∣x∣+C
B.
∫xαdx=α+1xα+1+C (α=−1)
C.
∫axdx=lnaax+C (0<a=1)
D.
∫cosxdx=tanx+C
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết f(1)=−1 và (x+1)f′(x)+f(x)=3x2−2x. Tính giá trị f(2).
A.
f(2)=25
B.
f(2)=3
C.
f(2)=2
D.
f(2)=32
Câu 19:
Cho một tam giác đều ABC cạnh a. Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác. Xác định giá trị lớn nhất của diện tích hình chữ nhật đó.
A.
23a2
B.
0
C.
43a2
D.
83a2
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).
A.
d=37
B.
d=97
C.
d=214
D.
d=1
Câu 21:
Phương trình mặt cầu tâm I(3;−2;4) và tiếp xúc với (P):2x−y+2z+4=0 là
A.
(x+3)2+(y−2)2+(z+4)2=9400
B.
(x+3)2+(y−2)2+(z+4)2=320
C.
(x−3)2+(y+2)2+(z−4)2=9400
D.
(x−3)2+(y+2)2+(z−4)2=320
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;0;2),B(3;1;4),C(3;−2;1). Tìm tọa độ điểm S, biết SA vuông góc với (ABC), mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC có bán kính bằng 2311 và S có cao độ âm.
A.
S(4;6;−4)
B.
S(4;−6;−4)
C.
S(−4;6;−4)
D.
S(−4;−6;−4)
Câu 23:
Cho hàm số y=2x4−2m2x2+2. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho đồ thị của hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu, đồng thời đường thẳng cùng phương với trục hoành qua điểm cực đại tạo với đồ thị một hình phẳng có diện tích bằng 1564 là
A.
{±1}
B.
∅
C.
{±21;±1}
D.
{±22;±1}
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, luôn dương trên [0;2] và thỏa mãn I=∫02f(x)dx=5. Khi đó giá trị của tích phân K=∫02(e2+lnf(x)+3)dx là
A.
5e2+6
B.
5e2−6
C.
6e2+5
D.
5e2+9
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với AC=a, biết SA vuông góc với đáy ABC và SB hợp với đáy một góc 60∘. Tính thể tích hình chóp.
A.
24a36
B.
8a36
C.
48a36
D.
24a33
Câu 26:
Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng 80π. Thể tích của khối trụ là
A.
160π
B.
144π
C.
164π
D.
64π
Câu 27:
Một hình nón có đường cao h=20 cm, bán kính đáy r=25 cm. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A.
5π41
B.
25π41
C.
75π41
D.
125π41
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{2}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f(x)=m có ba nghiệm thực phân biệt.

A.
(−1;1)
B.
(−1;1]
C.
(−2;−1]
D.
(−2;−1)
Câu 29:
Biết ∫02ex(2x+ex)dx=ae4+be2+c với a,b,c là các số hữu tỷ. Tính S=a+b+c.
A.
S=−4
B.
S=−2
C.
S=2
D.
S=4
Câu 30:
Số nguyên dương m lớn nhất để phương trình 251+1−x2−(m+2)51+1−x2+2m+1=0 có nghiệm là
A.
20
B.
30
C.
25
D.
35
Câu 31:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=a5. Góc giữa cạnh A′B và mặt đáy là 60∘. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A′BC).
A.
2a15
B.
4a15
C.
5a15
D.
3a15
Câu 32:
Tìm tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x+2mx2+3mx+1 có ba đường tiệm cận?
A.
0<m≤21
B.
m≥21
C.
0<m<21
D.
m≤0
Câu 33:
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x)=ex−1 và F(0)=3 thì F(x) là
A.
ex−x+1
B.
ex−x+C
C.
ex−x+2
D.
ex−x−2
Câu 34:
Cho 0≤x,y≤1 thỏa mãn 20171−x−y=y2−2y+2019x2+2018. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=(4x2+3y)(4y2+3x)+25xy. Khi đó M+m bằng bao nhiêu?
A.
16383
B.
3136
C.
225
D.
16391
Câu 35:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (2x−x21)6, x=0.
A.
−240
B.
15
C.
240
D.
−15
Câu 36:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.
729
B.
1000
C.
648
D.
720
Câu 37:
Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

A.
y=x−12x−1
B.
y=x−12x−3
C.
y=x−12x+3
D.
y=x−2x−3
Câu 38:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác cân tại A, góc BAC nhọn. Góc giữa AA′ và BC′ là 30∘, khoảng cách giữa AA′ và BC′ là a. Góc giữa hai mặt bên (AA′B′B) và (AA′C′C) là 60∘. Thể tích lăng trụ ABC.A′B′C′ là
A.
32a33
B.
6a36
C.
3a36
D.
3a33
Câu 39:
Tổng các nghiệm của phương trình 33x−2=(31)−x2 bằng
A.
0
B.
2
C.
5
D.
3
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa SC và mp(ABC) là 45∘. Hình chiếu của S lên mp(ABC) là điểm H thuộc AB sao cho HA=2HB. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SA và BC.
A.
45a210
B.
20a210
C.
15a210
D.
30a210
Câu 41:
Cho số phức z=1−2i. Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz trên mặt phẳng tọa độ?
A.
P(−2;1)
B.
Q(1;2)
C.
M(1;−2)
D.
N(2;1)
Câu 42:
Mặt phẳng (P) đi qua A(0;−1;4) và song song với giá của hai véctơ u=(3;2;1),v=(−3;0;1) là
A.
x−2y+3z−14=0
B.
x−y−z+3=0
C.
x−3y+3z−15=0
D.
x−3y+3z−9=0
Câu 43:
Cho hai điểm A(2;−3;4),B(−1;4;3). Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (α) vuông góc với AB, cắt ba trục tọa độ Ox,Oy,Oz tại P,Q,R sao cho thể tích khối chóp OPQR bằng 143 (đvtt).
A.
3x−7y+z±27=0
B.
3x−7y+z+3=0
C.
3x−7y+z−3=0
D.
3x−7y+z±3=0
Câu 44:
Tập hợp các giá trị của x để biểu thức log5(x3−x2−2x) có nghĩa là
A.
(0;1)
B.
(−1;0)∪(2;+∞)
C.
(1;+∞)
D.
(−∞;−1)
Câu 45:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(πe)x
B.
y=(2)x
C.
y=(0,5)x
D.
y=(32)x
Câu 46:
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên R∖{±1}. Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số y=f(x) có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận? 

A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 47:
Cho số phức z=2+i. Tính môđun của số phức w=z2−1.
A.
25
B.
5
C.
55
D.
20
Câu 48:
Phương trình x2+y2+z2−2mx+4y+2mz+m2+5m=0 là phương trình mặt cầu khi
A.
m<4
B.
m>1
C.
[<table><tbody><tr><td>m<1</td></tr><tr><td>m>4</td></tr></tbody></table>
D.
[<table><tbody><tr><td>m≤1</td></tr><tr><td>m≥4</td></tr></tbody></table>
Câu 49:
Cho a>0,b>0, nếu viết log35a4b4=35xlog3a+320ylog3b thì x+y bằng bao nhiêu?
A.
6
B.
9
C.
2
D.
3
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ sau:
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x−2018)−2019x+1 là

A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 1 THPT Văn Giang - Hưng Yên (Mã Đề 111) — Mã đề: 7439 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.