HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8598
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8598
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Sơn La (Mã Đề 134)
Câu 1: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là (0; + )?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Sơn La (Mã Đề 134)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-2-thpt-chuyen-son-la-ma-de-134-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Sơn La (Mã Đề 134) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8598 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây có tập xác định là (0;+∞)?
A.
y=x21
B.
y=ln(x+1)
C.
y=ex
D.
y=x−3x
Câu 2:
Tích vô hướng của hai vectơ a(−2;2;5),b(0;1;2) trong không gian bằng
A.
14
B.
13
C.
10
D.
12
Câu 3:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−sin2x là
A.
2x2+cos2x+C
B.
2x2+21cos2x+C
C.
x2+21cos2x+C
D.
2x2−21cos2x+C
Câu 4:
Tìm nghiệm của phương trình log3(x−9)=3.
A.
x=36
B.
x=27
C.
x=18
D.
x=9
Câu 5:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=2y−1=−3z−2 và mặt phẳng (P):x+y+z−4=0. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
d cắt (P)
B.
d∥(P)
C.
d⊂(P)
D.
d⊥(P)
Câu 6:
Mặt phẳng nào dưới đây cắt mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y−4z−3=0 theo thiết diện là một đường tròn?
A.
x+2y+2z+6=0
B.
x−y+z=0
C.
Cả 3 đều sai
D.
x+2y+3z+3=0
Câu 7:
Giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x)=−31x3+x−1 là
A.
−31
B.
−1
C.
−35
D.
1
Câu 8:
Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2 là
A.
8
B.
4
C.
38
D.
6
Câu 9:
Hàm số y=−x3+3x−2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;−1) và (1;+∞)
B.
(−1;+∞)
C.
(−1;1)
D.
(−∞;−1)∪(1;+∞)
Câu 10:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
∫axdx=lnaax+C,(0<a=1)
B.
∫x1dx=ln∣x∣+C,x=0
C.
∫exdx=ex+C
D.
∫sinxdx=cosx+C
Câu 11:
Cho số phức z=2−3i. Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là
A.
(2;−3)
B.
(2;3)
C.
(−2;−3)
D.
(−2;3)
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh bằng a. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Thể tích của tứ diện OA′BC bằng
A.
12a3
B.
24a3
C.
6a3
D.
4a3
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M cắt các trục tọa độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC là
A.
(P):6x+3y+2z+18=0
B.
(P):6x+3y+2z+6=0
C.
(P):6x+3y+2z−18=0
D.
(P):6x+3y+2z−6=0
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(−3;0;0),B(0;4;0),C(0;0;−2) là
A.
−3x+−4y+2z=1
B.
−3x+4y+−2z=1
C.
−3x−4y+−2z=1
D.
3x+−4y+2z=1
Câu 15:
Biết rằng đường thẳng y=2x−3 cắt đồ thị hàm số y=x3+x2+2x−3 tại hai điểm phân biệt A và B, biết điểm B có hoành độ âm. Hoành độ của điểm B bằng
A.
−2
B.
0
C.
−1
D.
−5
Câu 16:
Cho số thực x thỏa mãn logx=21log(3a)−2logb+3logc (a,b,c là các số thực dương). Hãy biểu diễn x theo a,b,c.
A.
b2c33a
B.
b2c33a
C.
b23ac
D.
b23ac3
Câu 17:
Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ biết AB=a,AD=2a,AC′=a14 là
A.
V=6a3
B.
V=3a314
C.
V=a35
D.
V=2a3
Câu 18:
Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng b. Thể tích của khối cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ bằng
A.
183π(4a2+3b2)3
B.
183π(4a2+3b2)3
C.
183π(4a2+b2)3
D.
182π(4a2+3b2)3
Câu 19:
Số các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−1x+3−2 là
A.
3
B.
0
C.
1
D.
2
Câu 20:
Một kĩ sư được nhận lương khởi điểm là 8.000.000 đồng/tháng. Cứ sau 2 năm lương mỗi tháng của kĩ sư đó được tăng thêm 10% so với mức lương hiện tại. Tính tổng số tiền T (đồng) kĩ sư đó nhận được sau 6 năm làm việc.
A.
635.520.000
B.
696.960.000
C.
633.600.000
D.
766.656.000
Câu 21:
Cho tứ diện ABCD có AB=a,AC=a2,AD=a3. Các tam giác ABC,ACD,ABD là các tam giác vuông tại điểm A. Khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) là
A.
d=11a66
B.
d=3a6
C.
d=5a30
D.
d=2a3
Câu 22:
Để đồ thị hàm số y=−x4−(m−3)x2+m+1 có điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu thì tất cả các giá trị thực của tham số m là
A.
m≤3
B.
m<3
C.
m≥3
D.
m>3
Câu 23:
Nếu ∫−20(4−e−2x)dx=a+2be thì giá trị của a+2b là
A.
12
B.
9
C.
12,5
D.
8
Câu 24:
Cho số phức z thỏa mãn z=(1−i1+i)2019. Tính z4.
A.
−1
B.
i
C.
−i
D.
1
Câu 25:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;a;1) và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2y+4z−9=0. Tập các giá trị của a để điểm A nằm trong khối cầu là
A.
(−∞;1)∪(3;+∞)
B.
(−3;1)
C.
[−1;3]
D.
(−1;3)
Câu 26:
Cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng Δ:2x−1=1y+1=−1z. Đường thẳng d đi qua M, cắt và vuông góc với Δ. Một véctơ chỉ phương của d là
A.
u=(3;0;−2)
B.
u=(0;3;1)
C.
u=(0;1;1)
D.
u=(1;−4;−2)
Câu 27:
Một hộp đựng Chocolate bằng kim loại có hình dạng lúc mở nắp như hình vẽ dưới đây. Một phần tư thể tích phía trên của hộp được rải một lớp bơ sữa ngọt, phần còn lại phía dưới chứa đầy chocolate nguyên chất. Với kích thước như hình vẽ, gọi x=x0 là giá trị làm cho hộp kim loại có thể tích lớn nhất, khi đó thể tích chocolate nguyên chất có giá trị V0 bằng
A.
V0=64 (đvtt)
B.
V0=364 (đvtt)
C.
V0=16 (đvtt)
D.
V0=48 (đvtt)
Câu 28:
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;1;1) và vuông góc với hai mặt phẳng (P):x+y−z−2=0,(Q):x−y+z−1=0 là
A.
x+y+z−3=0
B.
x−2y+z=0
C.
x+z−2=0
D.
y+z−2=0
Câu 29:
Bạn An cần mua một chiếc gương có đường viền là đường Parabol bậc 2 (xem hình vẽ). Biết rằng khoảng cách đoạn AB=60 cm,OH=30 cm. Diện tích của chiếc gương bạn An mua là:
A.
1000 cm2
B.
1400 cm2
C.
1200 cm2
D.
900 cm2
Câu 30:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M,N,P lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức 2+3i,1−2i,−3+i. Tọa độ điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành là
A.
Q(0;2)
B.
Q(6;0)
C.
Q(−2;6)
D.
Q(−4;−4)
Câu 31:
Nếu I=∫4π2π1+sin2xsinx−cosxdx=balnc (với a,b,c∈Z+, ba tối giản) thì a+2b+3c là
A.
13
B.
14
C.
15
D.
11
Câu 32:
Đường thẳng x=k cắt đồ thị hàm số y=log5x và y=log5(x+4). Khoảng cách giữa các giao điểm là 21. Biết k=a+b, trong đó a,b là các số nguyên. Tính tổng a+b.
A.
7
B.
6
C.
8
D.
5
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;1). Mặt phẳng (P) thay đổi đi qua M cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C khác gốc tọa độ. Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC.
A.
18
B.
9
C.
6
D.
54
Câu 34:
Cho hai điểm A,B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z1,z2 khác 0 và thỏa mãn đẳng thức z12+z22=z1z2. Hỏi ba điểm O,A,B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ). Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất.
A.
Vuông cân tại O
B.
Cân tại O
C.
Đều
D.
Vuông tại O
Câu 35:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với (ABCD), SA=a6. Đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=21AD=a. Gọi E là trung điểm AD. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ECD.
A.
R=3a30
B.
R=a619
C.
R=a6
D.
R=6114a
Câu 36:
Với giá trị thực nào của tham số m thì đường thẳng y=2x+m cắt đồ thị hàm số y=x+1x+3 tại 2 điểm phân biệt M,N sao cho MN ngắn nhất?
A.
m=−3
B.
m=3
C.
m=−1
D.
m=1
Câu 37:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z−3+4i∣≤2. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức w=2z+1−i là hình tròn có diện tích bằng
A.
S=25π
B.
S=4π
C.
S=16π
D.
S=9π
Câu 38:
Cho hàm số y=x3−43x2−23x có đồ thị như hình vẽ bên. Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 4x3−3x2−6x=m2−6m có đúng ba nghiệm phân biệt là
A.
m=0 hoặc m=6
B.
m<0 hoặc m>6
C.
0<m<3
D.
1<m<6
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau d1:1x−2=−1y−1=2z và d2:⎩⎨⎧x=2−ty=3z=t. Mặt phẳng (P) song song và cách đều cả hai đường thẳng d1,d2 có phương trình là
A.
(P):x+3y+z−8=0
B.
(P):x+3y+z+8=0
C.
(P):4x+5y−3z+4=0
D.
(P):4x+5y+3z−4=0
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;0;1),B(1;−1;3) và mặt phẳng (P):x−2y+2z−5=0. Đường thẳng (d) đi qua A, song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d nhỏ nhất. Đường thẳng (d) có một véctơ chỉ phương là u=(1;b;c), khi đó cb bằng
A.
cb=11
B.
cb=−211
C.
cb=−23
D.
cb=23
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=−(x−10)(x−11)2(x−12)2019. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (10;11) và (12;+∞)
B.
Hàm số có ba điểm cực trị
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (10;12)
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=2 và đạt cực tiểu tại x=1 và x=3
Câu 42:
Gọi S là tập các giá trị của tham số m để đường thẳng d:y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=x−14x−m2 tại đúng một điểm. Tích các phần tử của S bằng
A.
5
B.
4
C.
5
D.
20
Câu 43:
Kết quả (b;c) của việc gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện của lần thứ nhất, c là số chấm xuất hiện lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai x2+bx+c=0. Xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm là
A.
127
B.
3617
C.
3623
D.
365
Câu 44:
Trên cánh đồng cỏ có hai con bò được cột vào hai cây cọc khác nhau. Biết khoảng cách giữa hai cọc là 4 mét, còn hai sợi dây cột hai con bò dài 3 mét và 2 mét. Tính phần diện tích mặt cỏ lớn nhất mà hai con bò có thể ăn chung (lấy giá trị gần đúng nhất).
A.
1,989 m2
B.
1,034 m2
C.
1,574 m2
D.
2,824 m2
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đồ thị như hình vẽ. Các giá trị của tham số m để phương trình 2f2(x)+54m3+m=f2(x)+3 có 3 nghiệm phân biệt là
A.
m=±237
B.
m=23
C.
m=237
D.
m=±233
Câu 46:
Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x−m3−m (m là tham số). Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số và I(2;−2). Tổng tất cả các giá trị của m để ba điểm I,A,B tạo thành tam giác nội tiếp đường tròn có bán kính bằng 5 là
A.
1720
B.
−172
C.
174
D.
1714
Câu 47:
Một thùng rượu có bán kính các đáy là 30 cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có bán kính là 40 cm, chiều cao thùng rượu là 1 m (hình vẽ). Biết rằng mặt phẳng chứa trục và cắt mặt xung quanh thùng rượu là các đường parabol. Hỏi thể tích của thùng rượu (đơn vị lít) là bao nhiêu?
A.
425162 lít
B.
212581 lít
C.
212,6 lít
D.
425,2 lít
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1),B(0;4;0), mặt phẳng (P):2x−y−2z+2017=0. Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và tạo với (P) một góc nhỏ nhất. (Q) có một véc tơ pháp tuyến là nQ=(1;a;b), khi đó a+b bằng
A.
4
B.
0
C.
1
D.
-2
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABC có các cạnh bên SA,SB,SC tạo với đáy các góc bằng nhau và đều bằng 30∘. Biết AB=5,BC=8,AC=7, khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
d=133539
B.
d=523539
C.
d=523513
D.
d=263513
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn f′(x)−2018f(x)=2018x2017e2018x với mọi x∈R, f(0)=2018. Giá trị của f(1) là
A.
f(1)=2018e−2018
B.
f(1)=2019e−2018
C.
f(1)=2018e2018
D.
f(1)=2019e2018
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Chuyên Sơn La (Mã Đề 134) — Mã đề: 8598 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.