HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6644
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6644
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Kim Liên - Hà Nội (Mã Đề 201)
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có số hạng đầu u 1 = 3 và công bội q = -2. Giá trị của u 4 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Kim Liên - Hà Nội (Mã Đề 201)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-2-thpt-kim-lien-ha-noi-ma-de-201-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Kim Liên - Hà Nội (Mã Đề 201) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6644 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=3 và công bội q=−2. Giá trị của u4 bằng
A.
24.
B.
−24.
C.
48.
D.
−3.
Câu 2:
Tính giá trị biểu thức K=logaaa với 0<a=1.
A.
K=34.
B.
K=81.
C.
K=43.
D.
K=2.
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x2+2x>27 là
A.
(−1;3).
B.
(−3;1).
C.
(−∞;−3)∪(1;+∞).
D.
(−∞;−1)∪(3;+∞).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Oz có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=0y=tz=t.
B.
⎩⎨⎧x=0y=0z=1+t.
C.
⎩⎨⎧x=ty=0z=0.
D.
⎩⎨⎧x=0y=tz=0.
Câu 5:
Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 3a là
A.
9a2.
B.
72a2.
C.
54a2.
D.
36a2.
Câu 6:
Thể tích của khối nón bán kính đáy r và chiều cao h bằng
A.
32πrh.
B.
31πr2h.
C.
32πr2h.
D.
πr2h.
Câu 7:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−x4+2x2+2.
B.
y=x4−2x2−2.
C.
y=x3−3x2+2.
D.
y=−2x4+3x2−2.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;+∞).
B.
(−∞;1).
C.
(−1;+∞).
D.
(−∞;−1).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;2); B(−1;2;−4). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
x2+(y−1)2+(z+1)2=44.
B.
x2+(y−1)2+(z+1)2=11.
C.
x2+(y+1)2+(z−1)2=44.
D.
x2+(y+1)2+(z−1)2=11.
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2xcos2x là
A.
41x−161sin4x+C.
B.
81x−321sin4x.
C.
81x−81sin4x+C.
D.
81x−321sin4x+C.
Câu 11:
Tìm tất cả các số tự nhiên n thỏa mãn PnAn2+72=6(An2+2Pn).
A.
n=−3;n=3;n=4.
B.
n=4;n=3.
C.
n=3.
D.
n=4.
Câu 12:
Cho F(x)=∫(2x+1)109dx, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
F(x)=108(2x+1)108+C.
B.
F(x)=110(2x+1)110+C.
C.
F(x)=216(2x+1)108+C.
D.
F(x)=220(2x+1)110+C.
Câu 13:
Cho số phức z thỏa mãn zˉ+2z=3+i. Giá trị của biểu thức z+z1 bằng
A.
23+21i.
B.
21+21i.
C.
23−21i.
D.
21−21i.
Câu 14:
Cho hình phẳng H (phần gạch chéo trong hình vẽ). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
π∫−11(x4−4x2+4)dx−π∫−11x4dx.
B.
∫−11(x4−4x2+4)dx−∫−11x4dx.
C.
π∫−11(4x4−8x2+4)dx.
D.
π∫−11x4dx−π∫−11(x4−4x2+4)dx.
Câu 15:
Biết rằng đồ thị (C) của hàm số y=ln3(3)x cắt trục tung tại điểm M và tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M cắt trục hoành tại điểm N. Tọa độ của điểm N là
A.
N(ln3−1;0).
B.
N(ln32;0).
C.
N(−ln32;0).
D.
N(ln31;0).
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là


A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 17:
Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức z=2−3i?


A.
M.
B.
P.
C.
N.
D.
Q.
Câu 18:
Với a,b,c là các số thực dương khác 1 tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
logcb⋅logba=logca.
B.
logab=logba1.
C.
logab=logba−1.
D.
logac=logbalogbc.
Câu 19:
Cho hai số phức z1=2+3i; z2=1+i. Tính ∣z1+3z2∣.
A.
∣z1+3z2∣=11.
B.
∣z1+3z2∣=11.
C.
∣z1+3z2∣=61.
D.
∣z1+3z2∣=61.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng ⎩⎨⎧x=1−2ty=tz=3−t không đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(3;−1;4).
B.
N(−1;1;2).
C.
M(1;0;3).
D.
P(3;−1;2).
Câu 21:
Cho hàm số y=x3−3x2 có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−2;1] lần lượt là M và m. Tính T=M+m.
A.
T=−20.
B.
T=−4.
C.
T=−22.
D.
T=2.
Câu 22:
Cho mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán kính 2R, biết khoảng cách từ tâm của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là R. Diện tích mặt cầu đã cho bằng
A.
20πR2.
B.
312πR2.
C.
320πR2.
D.
12πR2.
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=−1y+2=1z và d2:⎩⎨⎧x=1+4ty=−1−2tz=2+2t. Khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho bằng
A.
687.
B.
6174.
C.
3174.
D.
387.
Câu 24:
Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 4⋅105 (m3). Biết tốc độ sinh trưởng của các cây lấy gỗ trong khu rừng này là 4% mỗi năm. Hỏi sau 5 năm không khai thác, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ là bao nhiêu?
A.
4⋅105⋅(1,04)5.
B.
4⋅105⋅(0,04)5.
C.
4⋅105⋅(0,4)5.
D.
4⋅105⋅(1,4)5.
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;4;1) và B(4;5;2). Điểm C thỏa mãn OC=BA có tọa độ là
A.
(−6;−1;−1).
B.
(−2;−9;−3).
C.
(6;1;1).
D.
(2;9;3).
Câu 26:
Cho hình tứ diện đều cạnh 2a có một đỉnh trùng với đỉnh của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón là
A.
34πa23.
B.
2πa23.
C.
3πa23.
D.
38πa23.
Câu 27:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log0,52x−log0,5x−6≤0 là
A.
Vô số.
B.
4.
C.
3.
D.
0.
Câu 28:
Cho I=∫012x+mdx, m là số thực dương. Tìm tất cả các giá trị của m để I≥1.
A.
0<m≤41.
B.
m≥41.
C.
m>0.
D.
81≤m≤41.
Câu 29:
Một người muốn gọi điện thoại nhưng nhớ được các chữ số đầu mà quên mất ba chữ số cuối của số cần gọi. Người đó chỉ nhớ rằng ba chữ số cuối đó phân biệt và có tổng bằng 5. Tính xác suất để người đó bấm máy một lần đúng số cần gọi.
A.
241.
B.
361.
C.
121.
D.
601.
Câu 30:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại A, BAC=120∘, AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
4a33.
B.
12a33.
C.
2a33.
D.
6a33.
Câu 31:
Số giá trị m nguyên dương nhỏ hơn 2020 để hàm số y=−31x3+(m−1)x2+(m+3)x−10 đồng biến trên khoảng (0;3) là
A.
2020.
B.
2018.
C.
2019.
D.
Vô số.
Câu 32:
Cho số phức thỏa mãn ∣z−i∣=∣z−1+2i∣. Tập hợp điểm biểu diễn số phức w=(2−i)z+1 trên mặt phẳng phức là một đường thẳng. Phương trình của đường thẳng đó là
A.
x+7y+9=0.
B.
x+7y−9=0.
C.
x−7y−9=0.
D.
x−7y+9=0.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Biết f(a)>0, tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) với trục hoành.


A.
3.
B.
4.
C.
0.
D.
2.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;2;3); B(3;−1;1) và song song với đường thẳng d:2x−1=−1y+2=1z−3. Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng
A.
10137.
B.
775.
C.
10137.
D.
77577.
Câu 35:
Cho hàm số f(x)=xx−1x−2, tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 36:
Hàm số f(x)=2x2+3x+1 có đạo hàm là
A.
f′(x)=2x2+3x+1(2x+3)ln2.
B.
f′(x)=2x2+3x+12x+3.
C.
f′(x)=2x2+3x+1(2x+3).
D.
f′(x)=2x2+3x+1ln22x+3.
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình dưới.

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình ∣f(x)∣=m có 6 nghiệm phân biệt là

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình ∣f(x)∣=m có 6 nghiệm phân biệt là
A.
2.
B.
0.
C.
3.
D.
1.
Câu 38:
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a. Gọi α là góc giữa mặt bên và mặt đáy, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
cosα=42.
B.
cosα=1010.
C.
cosα=22.
D.
cosα=414.
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AB. Biết rằng AD=DC=CB=a, AB=2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBD) tạo với đáy góc 45∘. Gọi I là trung điểm của cạnh AB. Tính khoảng cách d từ I đến mặt phẳng (SBD).
A.
d=4a.
B.
d=2a.
C.
d=4a2.
D.
d=2a2.
Câu 40:
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên đoạn [0;5] thỏa mãn ∫05xf′(x)ef(x)dx=8; f(5)=ln5. Tính I=∫05ef(x)dx.
A.
−33.
B.
33.
C.
17.
D.
−17.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−2z+29=0 và hai điểm A(0;2;0), B(2;−6;−2). Điểm M(a;b;c) thuộc (S) thỏa mãn tích MA⋅MB có giá trị nhỏ nhất. Tổng a+b+c bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 42:
Số giá trị nguyên của m thuộc đoạn [−2019;2019] để phương trình 4x−(m+3)2x+3m+1=0 có đúng một nghiệm lớn hơn 0 là
A.
2021.
B.
2022.
C.
2019.
D.
2020.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)4(x−m)5(x+3)3 với mọi x∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−5;5] để hàm số g(x)=f(∣x∣) có 3 điểm cực trị?
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Biết hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số g(x)=f(x)+x đạt cực tiểu tại điểm


A.
x=1.
B.
x=2.
C.
Không có điểm cực tiểu.
D.
x=0.
Câu 45:
Cho các số thực dương a,b thỏa mãn 2(a2+b2)+ab=(a+b)(ab+2). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4(b3a3+a3b3)−9(b2a2+a2b2) thuộc khoảng nào?
A.
(−6;−5).
B.
(−10;−9).
C.
(−11;−9).
D.
(−5;−4).
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;−2), B(−1;1;0) và mặt phẳng (P):x+y+z+1=0. Điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông cân tại B. Cao độ của điểm C bằng
A.
1 hoặc −32.
B.
−1 hoặc 32.
C.
−3 hoặc 31.
D.
−1 hoặc −31.
Câu 47:
Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh 20 cm bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng một nửa elip như hình bên. Biết một nửa trục lớn AB=6 cm, trục bé CD=8 cm. Diện tích bề mặt hoa văn đó bằng


A.
400−48π (cm2).
B.
400−96π (cm2).
C.
400−24π (cm2).
D.
400−36π (cm2).
Câu 48:
Xét các số phức z thỏa mãn ∣z+3−2i∣+∣z−3+i∣=35. Gọi M,m lần lượt là hai giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z+2∣+∣z−1−3i∣. Tìm M,m.
A.
M=17+5;m=32.
B.
M=26+25;m=2.
C.
M=26+25;m=32.
D.
M=17+5;m=3.
Câu 49:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′, điểm M nằm trên cạnh CC′ thỏa mãn CC′=3CM. Mặt phẳng (AB′M) chia khối hộp thành hai khối đa diện. Gọi V1 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh A′, V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh B. Tính tỉ số thể tích V1 và V2.
A.
720.
B.
727.
C.
207.
D.
49.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(tanx)=cos4x. Tìm tất cả các số thực m để đồ thị hàm số g(x)=f(x)−m2019 có hai đường tiệm cận đứng.
A.
m<0.
B.
0<m<1.
C.
m>0.
D.
m<1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 2 THPT Kim Liên - Hà Nội (Mã Đề 201) — Mã đề: 6644 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.