HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9886
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9886
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Quốc Học Huế
Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình x - 1 2 = y + 1 -1 = z ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Quốc Học Huế
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-3-thpt-chuyen-quoc-hoc-hue-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Quốc Học Huế Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9886 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ có phương trình 2x−1=−1y+1=2z và mặt phẳng (α) có phương trình x+y−z−2=0. Tính cosin của góc tạo bởi đường thẳng Δ và mặt phẳng (α).
A.
93
B.
−93
C.
978
D.
−978
Câu 2:
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d (a=0) có đồ thị (C). Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A.
Đồ thị (C) có tâm đối xứng là điểm I(x0;f(x0)) với f′′(x0)=0.
B.
Số điểm cực trị của đồ thị (C) là số chẵn.
C.
Đồ thị (C) luôn cắt trục hoành.
D.
Đồ thị (C) luôn có hai điểm cực trị.
Câu 3:
Gọi S là tập hợp các ước nguyên dương của 121500. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn không chia hết cho 5.
A.
21
B.
31
C.
365
D.
41
Câu 4:
Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn z(1−3i)z−5i=2+i.
A.
−54
B.
−54i
C.
51
D.
51i
Câu 5:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ với các đỉnh A(−1;1;2),B(−3;2;1),D(0;−1;2) và A′(2;1;2). Tìm tọa độ đỉnh C′.
A.
C′(1;0;1)
B.
C′(−3;1;3)
C.
C′(0;1;0)
D.
C′(−1;3;1)
Câu 6:
Tính nguyên hàm F(x)=∫ex+11dx.
A.
F(x)=1−ln(1+ex)+C
B.
F(x)=ln(1+ex)−x+C
C.
F(x)=x−ln(1+ex)+C
D.
F(x)=x+ln(1+ex)−1+C
Câu 7:
Số mặt phẳng đối xứng của hình bát diện đều là
A.
4
B.
9
C.
5
D.
7
Câu 8:
Cho hình tứ diện ABCD có AB=AC=AD=2a. Biết rằng tam giác BCD có BC=2a,BD=a,CBD=120∘. Tính thể tích VABCD theo a.


A.
3a35
B.
2a35
C.
a35
D.
6a35
Câu 9:
Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường elip có phương trình 25x2+16y2=1. Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox.


A.
3160π
B.
3320π
C.
3160
D.
3320
Câu 10:
Tìm số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Đồ thị hàm số y=xα với α<0 nhận trục Ox làm tiệm cận ngang và nhận trục Oy làm tiệm cận đứng.
(2) Đồ thị hàm số y=xα với α>0 không có tiệm cận.
(3) Đồ thị hàm số y=logax với 0<a=1 nhận trục Oy làm tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
(4) Đồ thị hàm số y=ax với 0<a=1 nhận trục Ox làm tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
(1) Đồ thị hàm số y=xα với α<0 nhận trục Ox làm tiệm cận ngang và nhận trục Oy làm tiệm cận đứng.
(2) Đồ thị hàm số y=xα với α>0 không có tiệm cận.
(3) Đồ thị hàm số y=logax với 0<a=1 nhận trục Oy làm tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
(4) Đồ thị hàm số y=ax với 0<a=1 nhận trục Ox làm tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.AMPN. Tìm giá trị nhỏ nhất của tỷ số VV1.


A.
31
B.
81
C.
32
D.
83
Câu 12:
Xét phương trình bậc hai az2+bz+c=0 trên tập C (a=0,a,b,c∈R). Tìm điều kiện cần và đủ để phương trình có hai nghiệm z1 và z2 là hai số phức liên hợp với nhau.
A.
b2−4ac≥0
B.
b2−4ac>0
C.
b2−4ac<0
D.
b2−4ac≤0
Câu 13:
Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=mx4+(m2−25)x2+2 có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu.
A.
10
B.
−10
C.
0
D.
15
Câu 14:
Cho số phức z=1+3i. Gọi A,B lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức (1+i)z và (3−i)z trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
A.
AB=8
B.
AB=42
C.
AB=4
D.
AB=22
Câu 15:
Tính đạo hàm của hàm số f(x)=ln∣x∣.
A.
f′(x)=−∣x∣1
B.
f′(x)=∣x∣1
C.
f′(x)=x1
D.
f′(x)=−x1
Câu 16:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3(2x−1)>log3x2.
A.
S=(0;1)
B.
S=(1;+∞)
C.
S=(0;+∞)
D.
S=[21;+∞)
Câu 17:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−2−i∣=22 và ∣z2−5+i∣=∣z2−7+i∣. Tìm giá trị nhỏ nhất của ∣z1−iz2∣.
A.
2112
B.
232
C.
22
D.
272
Câu 18:
Cho hàm số y=x2−x−6x−1. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
A.
Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
B.
Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.
Câu 19:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Tính tỷ số thể tích của khối tứ diện BDA′C′ và khối hộp ABCD.A′B′C′D′.
A.
51
B.
32
C.
31
D.
52
Câu 20:
Gọi z là các số phức thỏa mãn đồng thời ∣z+1+2i∣=3 và biểu thức P=∣z−1−i∣+∣z−3−3i∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính môđun của z.
A.
∣z∣=5
B.
∣z∣=3
C.
∣z∣=13
D.
∣z∣=10
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn ∫01f(x)dx=2 và ∫12f(x)dx=−8. Tính tích phân I=∫−12f(2x−3)dx.
A.
I=−8
B.
I=−2
C.
I=−4
D.
I=−6
Câu 22:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−3mx2+2 có hai điểm cực trị A,B sao cho A,B và điểm M(1;−2) thẳng hàng.
A.
m=−1
B.
m=2
C.
m=1
D.
m=0
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R, có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.

Hàm số g(x)=f(x)−21x2+x−8 có bao nhiêu điểm cực tiểu?

Hàm số g(x)=f(x)−21x2+x−8 có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
3
B.
2
C.
5
D.
4
Câu 24:
Cho hình nón có thể tích bằng 12π và diện tích xung quanh bằng 15π. Tính bán kính đáy của hình nón.


A.
R=4
B.
R=3
C.
R=2
D.
R=5
Câu 25:
Cho hàm số y=x4−2mx2+1 có đồ thị (C). Biết rằng (C) có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1. Giá trị của m thuộc khoảng nào sau đây?


A.
(2;3)
B.
(0;1)
C.
(1;2)
D.
(−1;0)
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3sinx+4cosx)=f(m) có nghiệm?

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3sinx+4cosx)=f(m) có nghiệm?
A.
10
B.
14
C.
9
D.
11
Câu 27:
Một người được trả lương qua tài khoản ATM của ngân hàng Vietcombank. Người đó nhận được 10 triệu đồng vào cuối mỗi tháng. Cuối mỗi tháng người đó rút ra 6 triệu đồng để chi tiêu và để lại 4 triệu đồng trong tài khoản để tiết kiệm với lãi suất 0,4%/tháng. Hỏi sau 3 năm, người đó có bao nhiêu tiền tiết kiệm trong tài khoản (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?
A.
154.551.000 đồng
B.
154.552.000 đồng
C.
145.551.000 đồng
D.
145.552.000 đồng
Câu 28:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình d1:2x−1=1y+1=−1z và d2:1x+1=−2y−2=2z+1. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai đường thẳng d1,d2.
A.
(P):2x−3y+z+1=0
B.
(P):2x+3y+z+1=0
C.
(P):2x+3y−z−1=0
D.
(P):2x−3y+z−1=0
Câu 29:
Cho hàm số f(x) xác định và có đạo hàm trên R. Đồ thị của hàm số y=f′(x) được cho bởi hình vẽ bên. Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?


A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 30:
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên khoảng (0;+∞) sao cho x2+f(ex)+f′(ex)=1 với mọi x∈(0;+∞). Tính giá trị của f(e).
A.
f(e)=1
B.
f(e)=2
C.
f(e)=0
D.
f(e)=−1
Câu 31:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−6z−11=0 và điểm M(2;1;−1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt (S) theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất có phương trình là
A.
x−y+2z−1=0
B.
x+2y−z−5=0
C.
2x−y+z−2=0
D.
x+3y−4z−9=0
Câu 32:
Cho một vật chuyển động với gia tốc a(t)=−20cos(2t) (m/s2). Biết vận tốc của vật vào thời điểm t=0 là 10 m/s. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t=0 đến t=π giây.
A.
10π m
B.
20π m
C.
5π m
D.
15π m
Câu 33:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;3) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=−1−tz=1+2t. Biết rằng mặt cầu (S) tiếp xúc với đường thẳng d. Viết phương trình mặt cầu (S).
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=920
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=920
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=925
D.
(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=925
Câu 34:
Một khối trụ có bán kính đáy bằng 2 và khối cầu ngoại tiếp khối trụ đó có thể tích bằng 6125π. Tính thể tích khối trụ.


A.
241π
B.
6π
C.
12π
D.
41π
Câu 35:
Xác định tập nghiệm S của phương trình (3+22)x−2(1+2)x−1=0.
A.
S={1+2}
B.
S={1}
C.
S={1−2;1+2}
D.
S={−1;1}
Câu 36:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AA′ và BB′. Tính góc giữa hai đường thẳng B′M và CN.
A.
30∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 37:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2−9x+5 trên đoạn [−2;2].
A.
−22
B.
0
C.
3
D.
−17
Câu 38:
Một hộp đựng 10 tấm thẻ phân biệt gồm 6 tấm thẻ ghi số 1 và 4 tấm thẻ ghi số 0. Một trò chơi được tiến hành bằng cách rút ngẫu nhiên lần lượt từng tấm thẻ không hoàn lại cho đến khi rút được tấm thẻ ghi số 0 thì dừng lại. Tính xác suất để trò chơi dừng lại sau không quá 3 lần rút.
A.
61
B.
31
C.
32
D.
65
Câu 39:
Tính theo a thể tích khối nón nội tiếp tứ diện đều cạnh a.
A.
216πa36
B.
108πa36
C.
72πa36
D.
54πa36
Câu 40:
Cho phương trình m(x2−2x+2+1)−x2+2x=0 (m là tham số). Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm là đoạn [a;b]. Tính T=2a+b.
A.
T=2
B.
T=1
C.
T=3
D.
T=0
Câu 41:
Cho cấp số cộng (un) có un=5−2n,n∈N∗. Tính tổng của 20 số hạng đầu tiên của cấp số này.
A.
−350
B.
440
C.
−320
D.
−340
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=a2. Gọi M là trung điểm của cạnh SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM.


A.
3a3
B.
3a6
C.
3a2
D.
32a3
Câu 43:
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x+12x−2 tại điểm M(1;0).
A.
y=21x−21
B.
y=2x−2
C.
y=x−1
D.
y=21x+21
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x+4y−4=0. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(1;−2;0),R=1
B.
I(−1;2;0),R=3
C.
I(1;−2;0),R=3
D.
I(−1;2;0),R=9
Câu 45:
Cho phương trình m⋅32x2−3x−2−3x2−3x+2=m⋅3x2−4−1 (m là tham số). Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có đúng 3 nghiệm phân biệt.
A.
−7
B.
8185
C.
81
D.
109
Câu 46:
Cho log3a=x và log3b=y với a>0,b>0,b2=a3. Tìm biểu diễn của logb2a3(a4b) theo x và y.
A.
3x+2y4x−y
B.
4x+y3x−2y
C.
3x+2y4x+y
D.
3x−2y4x+y
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) xác định và có đạo hàm trên đoạn [0;2]. Biết rằng f(2)=−3 và ∫02xf′(x)dx=−4. Tính tích phân I=∫02f(x)dx.


A.
I=−1
B.
I=0
C.
I=−7
D.
I=−2
Câu 48:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+ty=1+tz=1−t và mặt phẳng (α):m2x−3y−z+3m=0 (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d song song với mặt phẳng (α).
A.
m=−2
B.
m=2 hoặc m=−2
C.
m=2
D.
m=1 hoặc m=2
Câu 49:
Biết rằng đồ thị hàm số bậc bốn y=f(x) được cho như hình vẽ bên.

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=g(x)=[f′(x)]2−f(x)⋅f′′(x) và trục hoành.

Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y=g(x)=[f′(x)]2−f(x)⋅f′′(x) và trục hoành.
A.
4
B.
0
C.
6
D.
2
Câu 50:
Tính tổng hoành độ của các giao điểm của đồ thị hàm số y=x+25x+6 và đường thẳng y=−x.
A.
−7
B.
−5
C.
5
D.
7
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Chuyên Quốc Học Huế — Mã đề: 9886 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.