HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8905
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8905
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-lan-3-thpt-luong-the-vinh-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8905 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy và SB=a3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
4a36
B.
12a36
C.
3a36
D.
92a36
Câu 2:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(0)=1, f′(x) liên tục trên R và ∫03f′(x)dx=9. Giá trị của f(3) là
A.
6
B.
3
C.
10
D.
9
Câu 3:
Cho a,b là các số thực dương tùy ý, khi đó ln(a+ab) bằng
A.
lna⋅ln(ab)
B.
lna+ln(1+b)
C.
ln(1+b)lna
D.
lna+ln(ab)
Câu 4:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+31 là
A.
(2x+3)21+C
B.
−(2x+3)23+C
C.
−21ln∣2x+3∣+C
D.
21ln∣2x+3∣+C
Câu 5:
Bất phương trình (21)x2−2x>81 có tập nghiệm là (a;b). Khi đó giá trị của b−a là
A.
4
B.
−4
C.
2
D.
−2
Câu 6:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=−2y−2=3z+2. Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của d?
A.
⎩⎨⎧x=1y=−2z=3
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=−2+3t
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=−2+3t
D.
⎩⎨⎧x=1y=2−2tz=3t
Câu 7:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=i(3i+1).
A.
zˉ=3+i
B.
zˉ=−3+i
C.
zˉ=3−i
D.
zˉ=−3−i
Câu 8:
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;−1;2), song song với trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+2y−2z+1=0.
A.
(P):2y+2z−1=0
B.
(P):y+z−1=0
C.
(P):y−z+3=0
D.
(P):y+z+1=0
Câu 9:
Số phức z thỏa mãn zˉ=5−8i có phần ảo là
A.
8
B.
−8
C.
5
D.
−8i
Câu 10:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
A.
(2;−2)
B.
(0;−2)
C.
(0;2)
D.
(2;2)
Câu 11:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x3−x2+1
B.
y=−x3+x−1
C.
y=−x3+3x+1
D.
y=x3−3x+1
Câu 12:
Cho điểm A(1;2;3) và hai mặt phẳng (P):2x+2y+z+1=0,(Q):2x−y+2z−1=0. Phương trình đường thẳng d đi qua A song song với cả (P) và (Q) là
A.
5x−1=−2y−2=−6z−3
B.
1x−1=2y−2=3z−3
C.
1x−1=−2y−2=−6z−3
D.
5x−1=−2y−2=−6z−3
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−5 và d=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u15=45
B.
u13=31
C.
u10=35
D.
u15=34
Câu 14:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3),B(−1;4;1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A.
(x+1)2+(y−4)2+(z−1)2=12
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=12
C.
x2+(y−3)2+(z−2)2=3
D.
x2+(y−3)2+(z−2)2=12
Câu 15:
Số giao điểm của đường thẳng y=x+2 và đường cong y=x3+2 là
A.
1
B.
0
C.
3
D.
2
Câu 16:
Tính chiều cao h của hình trụ biết chiều cao h bằng bán kính đáy và thể tích của khối trụ đó là 8π.
A.
h=2
B.
h=22
C.
h=34
D.
h=232
Câu 17:
Phương trình z2+2z+10=0 có hai nghiệm là z1,z2. Giá trị của ∣z1−z2∣ là
A.
4
B.
3
C.
6
D.
2
Câu 18:
Hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=(x−1)2(x−3) với mọi x. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Hàm số có 1 điểm cực đại.
B.
Hàm số không có điểm cực trị.
C.
Hàm số có hai điểm cực trị.
D.
Hàm số có đúng một điểm cực trị.
Câu 19:
Giá trị của biểu thức 921log34 bằng
A.
2
B.
4
C.
3
D.
16
Câu 20:
Tập xác định của hàm số y=log2(x2−2x) là
A.
(−∞;0)∪(2;+∞)
B.
[0;2]
C.
(−∞;0]∪[2;+∞)
D.
(0;2)
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x)=x−12x+m. Tính tổng các giá trị của tham số m để maxx∈[2;3]f(x)−minx∈[2;3]f(x)=2.
A.
−4
B.
0
C.
−1
D.
−2
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB=2a,AD=a3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SD và mặt phẳng đáy là 30∘. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
A.
8πa2
B.
16πa2
C.
38πa2
D.
4πa2
Câu 23:
Cho các đường thẳng d1:1x−1=2y+1=−1z và d2:1x−2=2y=2z+3. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A(1;0;2), cắt d1 và vuông góc với d2.
A.
1x−1=1y=−4z−2
B.
2x−1=3y=4z−2
C.
2x−1=3y=−4z−2
D.
−2x−1=3y=4z−2
Câu 24:
Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O, bán kính R. Trên đường tròn (O) lấy 2 điểm A,B sao cho tam giác OAB vuông. Biết diện tích tam giác SAB bằng R22, thể tích hình nón đã cho bằng
A.
3πR32
B.
3πR36
C.
πR36
D.
3πR33
Câu 25:
Cho mặt phẳng (Q):x−y+2z−2=0. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q), đồng thời cắt các trục Ox,Oy lần lượt tại các điểm M,N sao cho MN=22.
A.
(P):x−y+2z+2=0
B.
(P):x−y+2z−2=0
C.
(P):x−y+2z+4=0
D.
(P):x−y+2z−4=0
Câu 26:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt phẳng (A′BC) và mặt phẳng (ABC) bằng 45∘. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
83a3
B.
8a33
C.
4a33
D.
83a33
Câu 27:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình 3x2−2=5x+1 là
A.
1
B.
2−log35
C.
−log345
D.
log35
Câu 28:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫28f(x)dx=10. Tính I=∫13f(3x−1)dx.
A.
30
B.
10
C.
20
D.
310
Câu 29:
Cho hàm số y=x+m2x−m. Với giá trị nào của m thì hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số cùng với hai trục tọa độ tạo thành hình vuông?
A.
m=−2
B.
m=1
C.
m=2 hoặc m=−2
D.
m=2
Câu 30:
Trong hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình đường thẳng vuông góc chung Δ của hai đường thẳng d1:1x−1=−1y−3=2z−2 và d2:⎩⎨⎧x=−3ty=tz=−1−t.
A.
1x−1=5y−3=2z−2
B.
1x−1=−5y−3=2z−2
C.
−1x−1=5y−3=2z−2
D.
1x−1=5y−3=−2z−2
Câu 31:
Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z2−2018z=2019∣z∣2?
A.
Vô số.
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 32:
Biết I=∫1ex2lnxdx=ae3+b với a,b là các số hữu tỉ. Giá trị của 9(a+b) bằng
A.
3
B.
10
C.
9
D.
6
Câu 33:
Cho đa giác đều có 20 cạnh. Có bao nhiêu hình chữ nhật (không phải là hình vuông), có các đỉnh là đỉnh của đa giác đều đã cho?
A.
45
B.
35
C.
40
D.
50
Câu 34:
Cho hàm số y=x4−2mx2+3m−2 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để các điểm cực trị của đồ thị hàm số đều nằm trên các trục tọa độ?
A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 35:
Cho đường thẳng d:1x−1=−2y−2=1z và điểm A(1;2;1). Tìm bán kính của mặt cầu có tâm I nằm trên d, đi qua A và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0.
A.
R=2
B.
R=4
C.
R=1
D.
R=3
Câu 36:
Cho hình trụ có trục OO′ và có bán kính đáy bằng 4. Một mặt phẳng song song với trục OO′ và cách OO′ một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
263π
B.
83π
C.
163π
D.
323π
Câu 37:
Cho đường thẳng d:3x−1=−2y+2=2z−2. Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;2;−1) cắt d tại các điểm A,B sao cho AB=23.
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=25
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=4
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=9
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=16
Câu 38:
Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường parabol (P) có đỉnh tại O. Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn xoay khi cho phần S quay quanh trục Ox.


A.
V=5128π
B.
V=3128π
C.
V=564π
D.
V=5256π
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có AB=BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy, SBA=60∘. Gọi M là điểm nằm trên AC sao cho AC=2CM. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AB.
A.
3a6
B.
2a6
C.
2a3
D.
7a21
Câu 40:
Phương trình log3(x−1)23x2−6x+6=3x2−8x+5 có hai nghiệm là a và ba (với a,b∈N∗ và ba là phân số tối giản). Tính giá trị của biểu thức T=2a−b.
A.
T=−1
B.
T=4
C.
T=2
D.
T=3
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hàm số g(x)=f(2−x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | -∞ | -1 | 1 | 3 | +∞ | ||||
| f'(x) | - | 0 | + | | | + | 0 | - |
Hàm số g(x)=f(2−x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(-1; 3)
B.
(-1; 1)
C.
(-∞; -1)
D.
(3; +∞)
Câu 42:
Cho A(1;4;2),B(−1;2;4), đường thẳng d:⎩⎨⎧x=5−ty=2+2tz=4+t và điểm M thuộc d. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác AMB.
A.
25
B.
23
C.
26
D.
32
Câu 43:
Cho phương trình log32x−4log3x+m−3=0. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1<x2 thỏa mãn x2−81x1<0.
A.
4
B.
5
C.
3
D.
6
Câu 44:
Cho hai số phức z1,z2 khác 0 thỏa mãn z2z1 là số thuần ảo và ∣z1−z2∣=10. Giá trị lớn nhất của ∣z1∣+∣z2∣ bằng
A.
10
B.
102
C.
103
D.
20
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ. Biết trên (−∞;−3)∪(2;+∞) thì f′(x)>0. Số nghiệm nguyên thuộc (−10;10) của bất phương trình [f(x)+x−1](x2−x−6)>0 là


A.
9
B.
10
C.
8
D.
7
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là một điểm nằm trên đoạn thẳng BC. Mặt phẳng (SAB) tạo với (SBC) một góc 60∘ và mặt phẳng (SAC) tạo với (SBC) một góc φ thỏa mãn cosφ=42. Thể tích của khối chóp S.ABC là 3a32. Tính chiều cao h của khối chóp.
A.
h=a3
B.
h=a2
C.
h=a
D.
h=2a
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C), biết tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=0 là đường thẳng y=3x−3. Giá trị của limx→0f(3x)−f(x)3x là
A.
31
B.
21
C.
2
D.
21
Câu 48:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R sao cho maxx∈[0;10]f(x)=f(2)=4. Xét hàm số g(x)=f(x3+x)−x2+2x+m. Giá trị của tham số m để maxx∈[0;2]g(x)=8 là
A.
m=4
B.
m=5
C.
m=−1
D.
m=3
Câu 49:
Cho đa thức bậc bốn y=f(x) đạt cực trị tại x=1 và x=2. Biết limx→02xf′(x)=2. Tích phân ∫01f′(x)dx bằng
A.
23
B.
611
C.
67
D.
35
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=x5+3x3−4m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(3f(x)+m)=x3−m có nghiệm thuộc [1;2]?
A.
15
B.
16
C.
17
D.
18
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Lần 3 THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội — Mã đề: 8905 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.