HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3930
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3930
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 001)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ): 3x - 4y - z + 3 = 0 có 1 vectơ ph...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 001)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-so-gddt-ba-ria-vung-tau-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3930 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (α):3x−4y−z+3=0 có 1 vectơ pháp tuyến là
A.
a=(−6;8;2).
B.
m=(3;4;−1).
C.
n=(3;4;1).
D.
b=(−3;4;−1).
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(10;−4;0),B(−4;6;0) và C(0;4;6). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
A.
(4;0;−2).
B.
(2;2;−4).
C.
(2;2;2).
D.
(2;4;2).
Câu 3:
Tập nghiệm của phương trình log3(x2+2x+3)=1 là
A.
{−2}.
B.
{0;−2}.
C.
{0;2}.
D.
{0}.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+1)2+(z−3)2=16. Tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A.
I(−2;−1;3);R=4.
B.
I(−2;1;−3);R=4.
C.
I(2;−1;−3);R=4.
D.
I(2;−1;3);R=4.
Câu 5:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12−x là
A.
x=2.
B.
y=2.
C.
y=−1.
D.
x=−1.
Câu 6:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x3−3x−1.
B.
y=−x3+3x−1.
C.
y=x3−3x+1.
D.
y=−x3+3x+1.
Câu 7:
Cho khối nón và khối trụ có cùng chiều cao và cùng bán kính đường tròn đáy. Gọi V1;V2 lần lượt là thể tích của khối nón và khối trụ. Biểu thức V2V1 có giá trị bằng
A.
π1.
B.
1.
C.
21.
D.
31.
Câu 8:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+x là
A.
−cosx+1+C.
B.
cosx+21x2+C.
C.
−cosx+21x2+C.
D.
cosx+x2+C.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;3]. Nếu ∫03f(x)dx=2 thì tích phân ∫03[x−3f(x)]dx có giá trị bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
23.
D.
−23.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z=2−3i là điểm
A.
(2;3).
B.
(2;−3).
C.
(−3;2).
D.
(3;2).
Câu 11:
Cho hàm số y=−31x3+mx2+(4−4m)x+1. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
∀m∈R thì hàm số có cực đại và cực tiểu.
B.
∀m<2 thì hàm số có hai điểm cực trị.
C.
∀m>2 thì hàm số có cực trị.
D.
∀m=2 thì hàm số có cực đại và cực tiểu.
Câu 12:
Số cạnh của hình bát diện đều là
A.
8.
B.
12.
C.
6.
D.
10.
Câu 13:
Cho a là số thực dương, a=1 và P=log3aa2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=23.
B.
P=32.
C.
P=6.
D.
P=2.
Câu 14:
Gọi z1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−6z+10=0. Biểu thức ∣z1−z2∣ có giá trị là
A.
6i.
B.
2i.
C.
6.
D.
2.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a; DAB=120∘. Gọi O là giao điểm của AC,DB. Biết rằng SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SO=4a6. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) bằng
A.
2a2.
B.
4a3.
C.
4a2.
D.
2a3.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−3;2;3) và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=tz=−1+2t. Phương trình đường thẳng Δ đi qua A, vuông góc và cắt đường thẳng d là
A.
Δ:5x−3=1y+2=−2z+3.
B.
Δ:5x+3=1y−2=−2z−3.
C.
Δ:5x−3=−1y+2=−2z+3.
D.
Δ:5x+3=−1y−2=−2z−3.
Câu 17:
Cho hàm số f(x) xác định trên (0;+∞) và thỏa mãn xf′(x)=−[f(x)]2⋅lnx; f(1)=1. Giá trị f(e) bằng
A.
21.
B.
32e.
C.
2e.
D.
32.
Câu 18:
Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 3a. Xét một mặt cầu (C) chứa đường tròn đáy của hình nón đồng thời tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón đó. Diện tích của mặt cầu (C) bằng
A.
38πa2.
B.
12πa2.
C.
8πa2.
D.
316πa2.
Câu 19:
Cho hàm số y=x3−3x2+1 (C). Tổng hệ số góc các tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và đường thẳng (d):y=x−2 là
A.
9.
B.
16.
C.
18.
D.
15.
Câu 20:
Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường cong y=x+1x−3, trục hoành và trục tung. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V=π(a+bln2) với a,b là các số nguyên. Tính T=a+b.
A.
T=10.
B.
T=3.
C.
T=6.
D.
T=−1.
Câu 21:
Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC),(ABC) là 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
83a3.
B.
43a3.
C.
81a3.
D.
41a3.
Câu 22:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=−t3+9t2+21t+9 trong đó t tính bằng giây (s) và S tính bằng mét (m). Tính thời điểm t(s) mà tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.
A.
t=7(s).
B.
t=4(s).
C.
t=3(s).
D.
t=5(s).
Câu 23:
Hàm số f(x)=lnx−1x+1 có đạo hàm là
A.
f′(x)=(x+1)2−2.
B.
f′(x)=x+1x−1.
C.
f′(x)=x2+1−2.
D.
f′(x)=x2−1−2.
Câu 24:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)=x−1+5−x trên đoạn [1;5].
A.
max[1;5]f(x)=2.
B.
max[1;5]f(x)=2.
C.
max[1;5]f(x)=22.
D.
max[1;5]f(x)=32.
Câu 25:
Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣iz−2i+1∣=2 là đường tròn có tọa độ tâm là
A.
(2;1).
B.
(2;−1).
C.
(−2;1).
D.
(−2;−1).
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1),B(3;0;−1),C(2;0;3). Mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A,B và song song với đường thẳng OC có phương trình là
A.
3x+10y+2z−5=0.
B.
3x+10y−2z+11=0.
C.
3x+10y−2z−5=0.
D.
3x+10y−2z−11=0.
Câu 27:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(5m−6)x+2 đồng biến trên tập xác định của nó.
A.
1≤m≤6.
B.
[m≤2m≥3.
C.
2≤m≤3.
D.
2<m<3.
Câu 28:
Cho ∫01(x+3)exdx=a+be với a,b là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a⋅b=6.
B.
a⋅b=−6.
C.
a+b=−5.
D.
a+b=−1.
Câu 29:
Gọi S là tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho phương trình z2−2mz+2m2−2m=0 có nghiệm phức mà môđun của nghiệm đó bằng 2. Tổng bình phương các phần tử của tập hợp S bằng
A.
6.
B.
5.
C.
4.
D.
1.
Câu 30:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3;−1;2) và mặt phẳng (α):3x−y+z+4=0. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với (α)?
A.
3x−y+z+11=0.
B.
3x−y+z+12=0.
C.
3x−y+z−12=0.
D.
3x−y+z−11=0.
Câu 31:
Cho mặt cầu (S) có tâm O, bán kính R=2a và điểm M thỏa mãn OM=a3. Ba mặt phẳng thay đổi qua điểm M và đôi một vuông góc với nhau cắt mặt cầu theo giao tuyến lần lượt là các đường tròn với bán kính r1,r2,r3. Giá trị lớn nhất của biểu thức r1+r2+r3 là
A.
3a2.
B.
3a.
C.
a6.
D.
3a3.
Câu 32:
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số y=x4−2x2−2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x4−2x2=m có 4 nghiệm phân biệt.


A.
m<−2.
B.
−3<m<−2.
C.
−1<m<0.
D.
m>−3.
Câu 33:
Cho phương trình 3x3+x2−2x+m−3x2+x+5+x3−3x+m−5=0. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có ba nghiệm phân biệt. Số phần tử của S là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 34:
Tập nghiệm của bất phương trình (21)x2−3x−2≥4 là
A.
(−∞;0]∪[3;+∞).
B.
[0;3].
C.
(−∞;0].
D.
[3;+∞).
Câu 35:
Cho phương trình 2+log3(x2+1)≥log3(mx2−2x+m). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x thuộc R?
A.
8.
B.
7.
C.
6.
D.
5.
Câu 36:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng (d):y=−x+m cắt đồ thị (C):y=−x+1x+1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB=26.
A.
m=−2;m=2.
B.
m=−4;m=4.
C.
m=2.
D.
m=4.
Câu 37:
Tập nghiệm của bất phương trình log22x−3log2x+2≤0 là
A.
[4;+∞).
B.
[2;4].
C.
(0;2]∪[4;+∞).
D.
(0;2].
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Hai cạnh AC,BD cắt nhau tại O. Mặt phẳng (P) đi qua điểm O và song song với mặt phẳng (SAD) cắt khối chóp S.ABCD tạo thành hai khối có thể tích lần lượt là V1;V2 (V1<V2). Giá trị của biểu thức V2V1 bằng
A.
115.
B.
137.
C.
53.
D.
21.
Câu 39:
Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số và chia hết cho 9. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S, tính xác suất để các chữ số của số đó đôi một khác nhau.
A.
3125512.
B.
3125198.
C.
6250396.
D.
6250369.
Câu 40:
Cho cấp số cộng (un), biết u2=3 và u4=7. Giá trị của u2019 bằng
A.
4040.
B.
4400.
C.
4038.
D.
4037.
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho (S1):(x−1)2+y2+z2=4, (S2):(x−2)2+(y−3)2+(z−1)2=1 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=−3tz=−2−t. Gọi A,B là hai điểm tùy ý thuộc (S1),(S2) và M thuộc đường thẳng d. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=MA+MB bằng
A.
112211−3.
B.
113707−3.
C.
111771+2110−3.
D.
113707+3.
Câu 42:
Bất phương trình x+2+x2−x−2≤3x−2 có tập nghiệm là [a;b]. Hỏi tổng a+b có giá trị là bao nhiêu?
A.
38.
B.
3.
C.
37.
D.
2.
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x−2018)−2019x+2020 là


A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 44:
Gọi S là tập hợp số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z+3∣+∣z−3∣=10. Xét hai số z1;z2 thuộc tập hợp S sao cho z2z1 là số thuần ảo. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ∣z1z2∣ là
A.
17225.
B.
20.
C.
41800.
D.
15.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và ACB=30∘. Tam giác SAC là tam giác đều và thuộc mặt phẳng vuông góc với (ABC). Xét điểm M thuộc cạnh SC sao cho mặt phẳng (MAB) tạo với hai mặt phẳng (SAB),(ABC) góc bằng nhau. Tỉ số MCMS có giá trị bằng
A.
25.
B.
23.
C.
1.
D.
22.
Câu 46:
Một công ty bất động sản có 40 căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá 3.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn hộ 100.000 đồng một tháng (theo quy định trong hợp đồng) thì sẽ có 1 căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng.
A.
3.900.000 đồng.
B.
3.700.000 đồng.
C.
3.500.000 đồng.
D.
4.000.000 đồng.
Câu 47:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R. Đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Hỏi hàm số y=f(x2) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?


A.
(−1;0).
B.
(1;4).
C.
(−∞;1).
D.
(4;+∞).
Câu 48:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′′(x)⋅f2(x)+2[f′(x)]2⋅f(x)=2x−3,∀x∈R; f(0)=f′(0)=1. Tính giá trị P=f3(2).
A.
P=−3.
B.
P=−311.
C.
P=−323.
D.
P=−6.
Câu 49:
Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 7 món, 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và một nước uống trong 5 loại nước uống. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn.
A.
16.
B.
28.
C.
140.
D.
120.
Câu 50:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có tọa độ các điểm A(1;2;1),B(1;0;1),C(−1;−1;0),D(−2;3;4). Trên các cạnh AB,AC,AD lần lượt lấy các điểm B′,C′,D′ sao cho AB′AB+AC′AC+AD′AD=6 và tứ diện AB′C′D′ có thể tích nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng (B′C′D′) là
A.
y−z=0.
B.
y−z−2=0.
C.
x−z−2=0.
D.
x−z=0.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu (Mã Đề 001) — Mã đề: 3930 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.