HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7077
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7077
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Cà Mau
Câu 1: Số phức z = (2 - 3i) - (-5 + i) có phần ảo bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Cà Mau
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-so-gddt-ca-mau-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Cà Mau Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7077 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số phức z=(2−3i)−(−5+i) có phần ảo bằng
A.
−2i.
B.
−4i.
C.
−4.
D.
−2.
Câu 2:
Cho a,b là hai số thực dương tùy ý, đặt T=log(ba2). Chọn khẳng định đúng.
A.
T=2(loga−logb).
B.
T=2loga−logb.
C.
T=2loga+logb.
D.
T=2(loga+logb).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như sau
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(−2;−1).
C.
(0;2).
D.
(−2;1).
Câu 4:
Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z nào?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
z=(−3i+2)i.
B.
z=(3−2i)i.
C.
z=(2+3i)i.
D.
z=(−3+2i)i.
Câu 5:
Tìm đạo hàm của hàm số y=ex−log2x+1,(x>0).
A.
y′=xex−1−x1.
B.
y′=ex−x⋅ln21.
C.
y′=xex−1−x⋅ln21.
D.
y′=ex−x1.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−7=0. Tìm một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng (P).
A.
n=(−1;2;−2).
B.
n=(1;2;2).
C.
n=(−2;−4;4).
D.
n=(2;−4;−4).
Câu 7:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−15 là đường thẳng có phương trình
A.
y=5.
B.
x=1.
C.
y=0.
D.
x=0.
Câu 8:
Cho ∫02f(x)dx=−2 và ∫02g(x)dx=7. Tính giá trị biểu thức T=∫02[2g(x)−f(x)]dx.
A.
T=−5.
B.
T=−11.
C.
T=12.
D.
T=16.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau
[IMAGE_1]
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
[IMAGE_1]
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
4.
B.
3.
C.
−2.
D.
2.
Câu 10:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx.
A.
21cos2x+C.
B.
sinx+C.
C.
−sinx+C.
D.
−21cos2x+C.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z+1)2=16. Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu (S).
A.
I(1;−2;−1).
B.
I(−1;−2;−1).
C.
I(1;−2;1).
D.
I(−1;2;1).
Câu 12:
Một tổ học sinh có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh của tổ để tham gia một buổi lao động?
A.
C54+C74.
B.
4!.
C.
A124.
D.
C124.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):4x−3y+2z+28=0 và điểm I(0;1;2). Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (α).
A.
(S):x2+(y−1)2+(z−2)2=29.
B.
(S):x2+(y−1)2+(z−2)2=29.
C.
(S):x2+(y+1)2+(z+2)2=841.
D.
(S):x2+(y+1)2+(z+2)2=29.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;5;−2),B(3;1;2). Viết phương trình của mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
A.
2x+3y+4=0.
B.
x−2y+2z−8=0.
C.
x−2y+2z+8=0.
D.
x−2y+2z+4=0.
Câu 15:
Tìm tập nghiệm T của bất phương trình log21(x+4x−3)≥0.
A.
T=(−4;+∞).
B.
T=(−4;3].
C.
T=(−∞;−4)∪(3;+∞).
D.
T=(3;+∞).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;1) và hai mặt phẳng (P):x−y+2z−1=0, (Q):2x+y+3=0. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M, đồng thời song song với cả hai mặt phẳng (P) và (Q).
A.
d:⎩⎨⎧x=1−2ty=1+4tz=1+3t.
B.
d:⎩⎨⎧x=−2+ty=4+tz=3+t.
C.
d:⎩⎨⎧x=1+2ty=1+4tz=1+3t.
D.
d:⎩⎨⎧x=1+ty=1−tz=1+2t.
Câu 17:
Tính tích phân I=∫01x+1x2−x+3dx.
A.
I=23−ln2.
B.
I=ln2−23.
C.
I=5ln2+23.
D.
I=5ln2−23.
Câu 18:
Tính thể tích VN của khối nón tròn xoay, biết bán kính đường tròn đáy bằng 2 và độ dài đường sinh bằng 4.
A.
VN=83π.
B.
VN=16π.
C.
VN=383π.
D.
VN=316π.
Câu 19:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)2(x−2)3(2x+3),∀x∈R. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2.
B.
6.
C.
1.
D.
3.
Câu 20:
Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên dưới được tính theo công thức nào sau đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
∫−12(−21x4−x2−23x−4)dx.
B.
∫−12(−21x4+x2+23x+1)dx.
C.
∫−12(21x4−x2−23x−1)dx.
D.
∫−12(−21x4+x2+23x+4)dx.
Câu 21:
Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′, biết AB=a2 và BB′=3a.
A.
V=23a3.
B.
V=3a3.
C.
V=233a3.
D.
V=33a3.
Câu 22:
Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, biết AB=5,BC=2.
A.
Stp=24π.
B.
Stp=28π.
C.
Stp=14π.
D.
Stp=18π.
Câu 23:
Tìm các số thực a và b thỏa mãn 4ai+(2−bi)i=1+6i với i là đơn vị ảo.
A.
a=−41,b=−6.
B.
a=−41,b=6.
C.
a=1,b=1.
D.
a=1,b=−1.
Câu 24:
Tìm tập nghiệm T của bất phương trình (71)−x2−x+4≤49.
A.
T=[−3;2].
B.
T=(−2;3).
C.
T=[−2;3].
D.
T=(−∞;−3]∪[2;+∞).
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+7=0 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+7=0 là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 26:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−3x2−9x+10 trên [−2;2].
A.
max[−2;2]f(x)=5.
B.
max[−2;2]f(x)=17.
C.
max[−2;2]f(x)=15.
D.
max[−2;2]f(x)=−12.
Câu 27:
Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=2x−4−x+3.
B.
y=x+22x−3.
C.
y=−2x+4x+2.
D.
y=x−2−x+1.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x−5y+z−7=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=3−tz=7+t. Gọi M(a;b;c) là giao điểm của d và (α). Tính giá trị biểu thức P=a+2b+c.
A.
P=13.
B.
P=21.
C.
P=15.
D.
P=16.
Câu 29:
Một cái hộp có chứa 3 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh và n viên bi vàng (các viên bi có kích thước như nhau; n là số nguyên dương). Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Biết xác suất để trong 3 viên bi lấy được có đủ 3 màu là 289. Tính xác suất P để trong 3 viên bi lấy được có ít nhất một viên bi xanh.
A.
P=149.
B.
P=5631.
C.
P=145.
D.
P=5625.
Câu 30:
Cho số phức z=a+bi (a,b∈R) thỏa mãn z−2+∣z∣=−4i. Tính S=a+b.
A.
S=−7.
B.
S=7.
C.
S=−1.
D.
S=1.
Câu 31:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 12x+(2−m)6x+3x>0 thỏa mãn với mọi x dương.
A.
(4;+∞).
B.
(−∞;4).
C.
(0;4].
D.
(−∞;4].
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x+y+z=0 và đường thẳng Δ:1x−3=−2y+4=2z−1. Phương trình của đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (α), cắt và vuông góc với đường thẳng Δ là
A.
d:⎩⎨⎧x=2+4ty=−2−5tz=−1−7t.
B.
d:⎩⎨⎧x=1+4ty=−5tz=−3−7t.
C.
d:⎩⎨⎧x=4+ty=−5z=−7−3t.
D.
d:⎩⎨⎧x=1+4ty=5tz=−3+7t.
Câu 33:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=x+mmx+1 đồng biến trên khoảng (−∞;−3)?
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AC=a,SA⊥(ABC) và SB hợp với mặt đáy một góc 60∘. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
A.
8a36.
B.
48a36.
C.
24a33.
D.
24a36.
Câu 35:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có cạnh bên bằng a2 và đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=a,AC=a3. Ký hiệu φ là góc tạo bởi hai mặt phẳng (A′BC) và (BCC′B′). Tính tanφ.
A.
tanφ=63.
B.
tanφ=46.
C.
tanφ=43.
D.
tanφ=326.
Câu 36:
Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích V=18(m3), biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và bể không có nắp. Hỏi cần xây bể có chiều cao h bằng bao nhiêu mét để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất (biết nguyên vật liệu xây dựng các mặt là như nhau)?
A.
2(m).
B.
25(m).
C.
1(m).
D.
23(m).
Câu 37:
Cấp số cộng (un) là một dãy số tăng, với số hạng đầu u1 và công sai d thỏa mãn u1+u3=4 và u12+u32=10. Tính tỉ số du1.
A.
du1=21.
B.
du1=31.
C.
du1=3.
D.
du1=1.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có bán kính bằng
A.
a3.
B.
2a6.
C.
3a3.
D.
2a3.
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (SBC), biết BC=a3,AC=2a.
A.
d=a3.
B.
d=2a6.
C.
d=2a2.
D.
d=2a3.
Câu 40:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2(9−x2)+log21(2x−m−1)=0 có 2 nghiệm phân biệt?
A.
17.
B.
3.
C.
15.
D.
5.
Câu 41:
Cho ∫01xln(x+2)dx=aln3+bln2+c, với a,b,c là các số thực. Tính giá trị của biểu thức T=2a−b+4c.
A.
T=2.
B.
T=−2.
C.
T=4.
D.
T=−8.
Câu 42:
Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình log5(25−5x)+x−3=0.
A.
T=1.
B.
T=3.
C.
T=25.
D.
T=2.
Câu 43:
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m∈[−2019;2019] để bất phương trình (1−m3)x3+3(2−m3)x2+(13−m−3m3)x+10−m−m3≥0 đúng với mọi x∈[1;3]. Số phần tử của tập S là
A.
4038.
B.
2021.
C.
2022.
D.
2020.
Câu 44:
Ông A đến tiệm điện máy để mua ti vi với giá niêm yết 17.000.000 đồng, ông trả trước 30% số tiền. Số tiền còn lại ông trả góp trong 6 tháng, lãi suất 2,5%/tháng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày mua, ông bắt đầu trả góp; hai lần liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả góp ở mỗi tháng là như nhau. Biết rằng mỗi tháng tiệm điện máy chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Nếu mua theo hình thức trả góp như trên thì số tiền ông A phải trả nhiều hơn số giá niêm yết gần nhất với số tiền nào dưới đây?
A.
2.160.000 đồng.
B.
1.983.000 đồng.
C.
883.000 đồng.
D.
1.060.000 đồng.
Câu 45:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60∘. Gọi M là điểm đối xứng với C qua D; N là trung điểm của SC, mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai phần. Gọi (H1) là phần đa diện chứa điểm S có thể tích V1; (H2) là phần đa diện còn lại có thể tích V2. Tính tỉ số thể tích V2V1.
A.
531.
B.
37.
C.
57.
D.
51.
Câu 46:
Cho hai số phức z1,z2 thay đổi, luôn thỏa mãn ∣z1−1−2i∣=1 và ∣z2−5+i∣=2. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=∣z1−z2∣.
A.
Pmin=2.
B.
Pmin=1.
C.
Pmin=5.
D.
Pmin=3.
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−4y−2z+5=0. Xét hai điểm M,N thay đổi với M∈(P) và N∈(S) sao cho vectơ MN cùng phương với vectơ u=(1;0;1). Độ dài đoạn MN lớn nhất bằng
A.
MN=3.
B.
MN=32.
C.
MN=52.
D.
MN=2.
Câu 48:
Một mặt bàn có dạng hình elip với bốn đỉnh A1,A2,B1,B2 như hình vẽ bên dưới. Biết chi phí để lát đá hoa cương phần tô đậm là 150.000 đồng/m2 và kính cường lực phần còn lại là 100.000 đồng/m2. Hỏi số tiền để trang trí theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới đây, biết A1A2=12 m,B1B2=4 m và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có MN=63 m.
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
4.250.000 đồng.
B.
4.917.845 đồng.
C.
4.540.000 đồng.
D.
4.000.000 đồng.
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực của phương trình f(f(x)+1)+1=f(x)+2 là
[IMAGE_1]
Số nghiệm thực của phương trình f(f(x)+1)+1=f(x)+2 là
A.
7.
B.
1.
C.
4.
D.
5.
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị của f′(x) như hình vẽ sau
[IMAGE_1]
Hàm số g(x)=f(x2−2) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[IMAGE_1]
Hàm số g(x)=f(x2−2) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(1;3).
B.
(−3;−1).
C.
(0;1).
D.
(4;+∞).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Cà Mau — Mã đề: 7077 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.