HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9530
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9530
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 1; 3), B(0; 3; 1). Trung điểm của AB có tọa độ l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-so-gddt-nam-dinh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9530 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;3),B(0;3;1). Trung điểm của AB có tọa độ là
A.
(1;2;2).
B.
(2;4;4).
C.
(1;23;21).
D.
(2;1;2).
Câu 2:
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫14f(x)dx=5, khi đó ∫04f(x)dx bằng
A.
6.
B.
10.
C.
7.
D.
−3.
Câu 3:
Cho hình nón có đường cao và đường kính đáy cùng bằng 2a. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, diện tích thiết diện bằng
A.
8a2.
B.
a2.
C.
2a2.
D.
4a2.
Câu 4:
Cho hàm số y=x+12x−3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
B.
Hàm số nghịch biến trên tập R.
C.
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1) và (−1;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên R∖{−1}.
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=−1, công bội q=2. Giá trị của u20 bằng
A.
−220.
B.
−219.
C.
219.
D.
220.
Câu 6:
Cho số phức z thỏa mãn z(2−i)+12i=1. Tính mô đun của số phức z.
A.
∣z∣=29.
B.
∣z∣=29.
C.
∣z∣=329.
D.
∣z∣=3529.
Câu 7:
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
y=x4−x2+1.
B.
y=x4−4x2+1.
C.
y=−x4+4x2+1.
D.
y=x4−4x2−1.
Câu 8:
Đặt log35=a, khi đó log3253 bằng
A.
2a1.
B.
1−2a.
C.
1−2a.
D.
1+21a.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x), có bảng biến thiên như sau
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
[IMAGE_1]
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=5.
B.
Hàm số có giá trị cực đại bằng −1.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−6.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+2x là
A.
x2+ln22x+C.
B.
x2+2x⋅ln2+C.
C.
2+2x⋅ln2+C.
D.
2+ln22x+C.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=−2019 tại bao nhiêu điểm?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
0.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z=−4+5i có tọa độ là
A.
(−4;5).
B.
(−4;−5).
C.
(4;−5).
D.
(5;−4).
Câu 14:
Biết đồ thị hàm số y=x+1x−2 cắt trục Ox,Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A,B. Tính diện tích S của tam giác OAB.
A.
S=1.
B.
S=21.
C.
2.
D.
4.
Câu 15:
Cho đường thẳng d cố định và một số thực dương a không đổi. Tập hợp các điểm M trong không gian sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d bằng a là
A.
Mặt cầu.
B.
Mặt trụ.
C.
Mặt nón.
D.
Đường tròn.
Câu 16:
Gọi z1,z2 là các nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0. Giá trị của biểu thức z12+z22 bằng
A.
14.
B.
−9.
C.
−6.
D.
7.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3z+1=0. Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
A.
n1(2;3;1).
B.
n2=(2;−3;1).
C.
n3(2;0;−3).
D.
n4(2;−3;0).
Câu 18:
Cho phương trình log2x3−10logx+1=0. Phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y+6z−11=0. Tọa độ tâm mặt cầu (S) là I(a;b;c). Tính a+b+c.
A.
−1.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 20:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=1+x+x4 trên đoạn [−3;−1] bằng
A.
−3.
B.
−4.
C.
5.
D.
−5.
Câu 21:
Trong khai triển (x+x28)9, số hạng không chứa x là
A.
84.
B.
43008.
C.
4308.
D.
86016.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz. Đường thẳng Δ đi qua M(1;2;−3) nhận vectơ u(−1;2;1) làm vectơ chỉ phương có phương trình là
A.
−1x+1=2y+2=1z−3.
B.
1x−1=−2y−2=1z+3.
C.
1x−1=2y−2=−1z−3.
D.
−1x−1=2y−2=1z+3.
Câu 23:
Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h là
A.
V=31Sh.
B.
V=3Sh.
C.
V=21Sh.
D.
V=Sh.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, đường thẳng SB tạo với đáy một góc bằng 60∘. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
8a3.
B.
4a3.
C.
2a3.
D.
43a3.
Câu 25:
Tập xác định D của hàm số y=log2(x+1) là
A.
D=(0;+∞).
B.
D=(−1;+∞).
C.
D=[−1;+∞).
D.
D=[0;+∞).
Câu 26:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng V. Tính thể tích khối đa diện BAA′C′C.
A.
43V.
B.
32V.
C.
2V.
D.
4V.
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và D,SA⊥(ABCD). Góc giữa SB và mặt phẳng đáy bằng 45∘, E là trung điểm của SD,AB=2a,AD=DC=a. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACE)
A.
32a.
B.
34a.
C.
a.
D.
43a.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+y2+(z−2)2=9. Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm A(1;3;2) có phương trình là
A.
x+y−4=0.
B.
y−3=0.
C.
3y−1=0.
D.
x−1=0.
Câu 29:
Tính tích các nghiệm thực của phương trình 2x2−1=32x+3.
A.
−3log23.
B.
−log254.
C.
−1.
D.
1−log23.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị của ∫−44f(x)dx bằng
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
4.
B.
8.
C.
12.
D.
10.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+(z−1)2=4 và điểm A(2;2;2). Từ A kẻ ba tiếp tuyến AB,AC,AD với B,C,D là các tiếp điểm. Viết phương trình mặt phẳng (BCD).
A.
2x+2y+z−1=0.
B.
2x+2y+z−3=0.
C.
2x+2y+z+1=0.
D.
2x+2y+z−5=0.
Câu 32:
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V, hai điểm M và P lần lượt là trung điểm của AB,CD; điểm N thuộc đoạn AD sao cho AD=3AN. Tính thể tích tứ diện BMNP.
A.
4V.
B.
12V.
C.
8V.
D.
6V.
Câu 33:
Hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=x(1−x) và y=x3−x có diện tích bằng
A.
1237.
B.
125.
C.
38.
D.
49.
Câu 34:
Cho hàm số f(x)=2019x−2019−x. Tìm số nguyên m lớn nhất để f(m)+f(2m+2019)<0.
A.
−673.
B.
−674.
C.
673.
D.
674.
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(m;0;0),N(0;n;0),P(0;0;p) không trùng với gốc tọa độ và thỏa mãn m2+n2+p2=3. Tìm giá trị lớn nhất của khoảng cách từ O đến mặt phẳng (MNP).
A.
31.
B.
3.
C.
31.
D.
271.
Câu 36:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số g(x)=f(∣x∣)+m cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
A.
3.
B.
10.
C.
4.
D.
6.
Câu 37:
Số các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2019;2019] để phương trình x2+(m+2)x+4=(m−1)x3+4x có nghiệm là?
A.
2011.
B.
2012.
C.
2013.
D.
2014.
Câu 38:
Trong các số phức z thỏa mãn z−2−i(12−5i)z+17+7i=13. Tìm giá trị nhỏ nhất của ∣z∣.
A.
26313.
B.
55.
C.
21.
D.
2.
Câu 39:
Biết rằng parabol y=241x2 chia hình giới hạn bởi elip có phương trình 16x2+1y2=1 thành hai phần có diện tích lần lượt là S1,S2 với S1<S2. Tỉ số S2S1 bằng
A.
8π−34π+3.
B.
8π+24π−2.
C.
12π4π+3.
D.
12π8π−3.
Câu 40:
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Xếp ngẫu nhiên các học sinh trên thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất để không có 2 học sinh nữ nào đứng cạnh nhau.
A.
6665.
B.
661.
C.
997.
D.
221.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1], thỏa mãn (f′(x))2+4f(x)=8x2+4,∀x∈[0;1] và f(1)=2. Tính ∫01f(x)dx.
A.
31.
B.
2.
C.
34.
D.
421.
Câu 42:
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R và có đạo hàm f′(x) thỏa mãn f′(x)=(1−x)(x+2)g(x)+2018 với g(x)<0;∀x∈R. Hàm số y=f(1−x)+2018x+2019 nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(1;+∞).
B.
(0;3).
C.
(−∞;3).
D.
(4;+∞).
Câu 43:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để tập nghiệm của bất phương trình (3x+2−3)(3x−2m)<0 chứa không quá 9 số nguyên?
A.
3281.
B.
3283.
C.
3280.
D.
3279.
Câu 44:
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−3x2−9x−5+2m có 5 điểm cực trị?
A.
62.
B.
63.
C.
64.
D.
65.
Câu 45:
Cho hàm số y=f(x), biết tại các điểm A,B,C đồ thị hàm số y=f(x) có tiếp tuyến được thể hiện trên hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
[IMAGE_1]
[IMAGE_1]
A.
f′(xC)<f′(xA)<f′(xB).
B.
f′(xA)<f′(xB)<f′(xC).
C.
f′(xA)<f′(xC)<f′(xB).
D.
f′(xB)<f′(xA)<f′(xC).
Câu 46:
Cho tứ diện ABCD có CD=a2,△ABC là tam giác đều cạnh a,△ACD vuông tại A. Mặt phẳng (BCD) vuông góc với mặt phẳng (ABD). Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD bằng
A.
34πa3.
B.
6πa3.
C.
4πa3.
D.
2πa33.
Câu 47:
Xét các số phức w,z thỏa mãn ∣w+i∣=535 và 5w=(2+i)(z−4). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z−2i∣+∣z−6−2i∣.
A.
7.
B.
253.
C.
258.
D.
413.
Câu 48:
Cho x,y∈R thỏa mãn x+y=−1 và x2+y2+xy=x+y+1. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=x+y+1xy. Tính M+m.
A.
31.
B.
−32.
C.
21.
D.
−31.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt cầu (S1):(x−1)2+(y−1)2+(z−2)2=16 và (S2):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=9 cắt nhau theo giao tuyến là một đường tròn với tâm là I(a;b;c). Tính a+b+c.
A.
47.
B.
−41.
C.
310.
D.
1.
Câu 50:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình xlog3(x+1)=log9[9(x+1)2m] có hai nghiệm thực phân biệt.
A.
m∈(−1;0).
B.
m∈(−2;0).
C.
m∈(−1;+∞).
D.
m∈[−1;0).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán - Sở GD&ĐT Nam Định — Mã đề: 9530 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.