HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7624
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7624
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 1
Câu 1: Hàm số y = x 3 - 3x 2 + 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 1
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-thpt-chuyen-bac-ninh-lan-1-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7624 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=x3−3x2+5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2)
B.
(0;+∞)
C.
(−∞;2)
D.
(−∞;0) và (2;+∞)
Câu 2:
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
un=n2+1,n≥1
B.
un=2n,n≥1
C.
un=n+1,n≥1
D.
un=2n−3,n≥1
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây có đạo hàm bằng 2x+x21?
A.
y=x32x3−2
B.
y=xx3+1
C.
y=x3x3+3x
D.
y=xx3+5x−1
Câu 4:
Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M0(x0;f(x0)) là
A.
y=f′(x)(x−x0)+f(x0)
B.
y=f′(x)(x−x0)−f(x0)
C.
y=f′(x0)(x−x0)+f(x0)
D.
y=f′(x0)(x−x0)−f(x0)
Câu 5:
Giới hạn limx→+∞x−2x2+2−2 bằng
A.
−∞
B.
1
C.
+∞
D.
−1
Câu 6:
Cho tập hợp S gồm 20 phần tử. Tìm số tập con gồm 3 phần tử của S.
A.
A203
B.
C203
C.
60
D.
203
Câu 7:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=2x3−x2+6x+1
B.
y=2x3−6x2+6x+1
C.
y=2x3−6x2−6x+1
D.
y=−2x3−6x2−6x+1
Câu 8:
Đồ thị hàm số y=x−12x−3 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A.
x=1 và y=2
B.
x=2 và y=1
C.
x=1 và y=−3
D.
x=−1 và y=2
Câu 9:
Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu?
A.
319
B.
3014
C.
310
D.
560
Câu 10:
Giá trị của m làm cho phương trình (m−2)x2−2mx+m+3=0 có 2 nghiệm dương phân biệt là
A.
m>6
B.
m<6 và m=2
C.
2<m<6 hoặc m<−3
D.
m<0 hoặc 2<m<6
Câu 11:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D.
Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), AH là đường cao trong tam giác SAB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A.
AH⊥AC
B.
AH⊥BC
C.
SA⊥BC
D.
AH⊥SC
Câu 13:
Cho hàm số y=3x3+3x2−2 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k=−9.
A.
y+16=−9(x+3)
B.
y=−9(x+3)
C.
y−16=−9(x−3)
D.
y−16=−9(x+3)
Câu 14:
Cho tứ diện SABC có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau. Biết SA=3a,SB=4a,SC=5a. Tính theo a thể tích V của khối tứ diện SABC.
A.
V=20a3
B.
V=10a3
C.
V=25a3
D.
V=5a3
Câu 15:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Tứ diện có bốn cạnh bằng nhau là tứ diện đều.
B.
Hình chóp tam giác đều là tứ diện đều.
C.
Tứ diện có bốn mặt là bốn tam giác đều là tứ diện đều.
D.
Tứ diện có đáy là tam giác đều là tứ diện đều.
Câu 16:
Hàm số y=1−cosx2sinx+1 xác định khi
A.
x=2π+k2π
B.
x=kπ
C.
x=k2π
D.
x=2π+kπ
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (a;b). Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Hàm số y=f(x+1) đồng biến trên khoảng (a;b).
B.
Hàm số y=−f(x)+1 nghịch biến trên khoảng (a;b).
C.
Hàm số y=f(x)+1 đồng biến trên khoảng (a;b).
D.
Hàm số y=−f(x)−1 nghịch biến trên khoảng (a;b).
Câu 18:
Đạo hàm của hàm số y=sin(23π−4x) là:
A.
−4cos4x
B.
4cos4x
C.
4sin4x
D.
−4sin4x
Câu 19:
Phương trình cosx−m=0 vô nghiệm khi m là:
A.
−1≤m≤1
B.
m>1
C.
m<−1
D.
[m>1m<−1
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABC có A′,B′ lần lượt là trung điểm của SA,SB. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích của khối chóp S.A′B′C và S.ABC. Tính tỉ số V2V1.
A.
81
B.
41
C.
21
D.
31
Câu 21:
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(2;1),B(−1;2),C(3;0). Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây?
A.
(6;−1)
B.
(0;1)
C.
(1;6)
D.
(6;1)
Câu 22:
Cho đường thẳng d:2x−y+1=0. Để phép tịnh tiến theo v biến đường thẳng d thành chính nó thì v phải là véc tơ nào sau đây:
A.
v=(−1;2)
B.
v=(2;−1)
C.
v=(1;2)
D.
v=(2;1)
Câu 23:
Hàm số nào sau đây đạt cực tiểu tại x=0?
A.
y=x3+2
B.
y=x2+1
C.
y=−x3+x−1
D.
y=x3−3x2+2
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−1;0) và (1;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) và (0;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1).
D.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−1;0) và (1;+∞).
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), SA=2a. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC.
A.
3a3
B.
6a3
C.
4a3
D.
52a3
Câu 26:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị y=f′(x) như hình vẽ. Xét hàm số g(x)=f(x2−2). Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
Hàm số g(x) nghịch biến trên (0;2).
B.
Hàm số g(x) đồng biến trên (2;+∞).
C.
Hàm số g(x) nghịch biến trên (−∞;−2).
D.
Hàm số g(x) nghịch biến trên (−1;0).
Câu 27:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x+mmx+1 đồng biến trên khoảng (2;+∞).
A.
−2≤m<−1 hoặc m>1
B.
m>1
C.
−1<m<1
D.
m<−1 hoặc m>1
Câu 28:
Cho cấp số nhân (un) có công bội q và u1>0. Điều kiện của q để cấp số nhân (un) có ba số hạng liên tiếp là độ dài ba cạnh của một tam giác là:
A.
0<q≤1
B.
1<q<21+5
C.
q≥1
D.
2−1+5<q<21+5
Câu 29:
Cho tam giác ABC có A(1;−1),B(3;−3),C(6;0). Diện tích △ABC là
A.
6
B.
62
C.
12
D.
9
Câu 30:
Tính tổng S=C20000+2C20001+3C20002+⋯+2001C20002000.
A.
1000⋅22000
B.
2001⋅22000
C.
2000⋅22000
D.
1001⋅22000
Câu 31:
Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
a>0,b<0,c<0
B.
a<0,b<0,c<0
C.
a<0,b>0,c<0
D.
a>0,b<0,c>0
Câu 32:
Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số y=x3−3mx2+27x+3m−2 đạt cực trị tại x1,x2 thỏa mãn ∣x1−x2∣≤5. Biết S=(a;b]. Tính T=2b−a.
A.
T=51+6
B.
T=61+3
C.
T=61−3
D.
T=51−6
Câu 33:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các mặt là hình vuông cạnh a. Các điểm M,N lần lượt nằm trên AD′,DB sao cho AM=DN=x (0<x<a2). Khi x thay đổi, đường thẳng MN luôn song song với mặt phẳng cố định nào sau đây?
A.
(CB′D′)
B.
(A′BC)
C.
(AD′C)
D.
(BA′C′)
Câu 34:
Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp đó. Gọi P là xác suất để tổng các số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ. Khi đó P bằng:
A.
121
B.
3316
C.
3310
D.
112
Câu 35:
Cho đồ thị (C):y=x−12x+1. Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M cắt hai đường tiệm cận của (C) tại hai điểm P và Q. Gọi G là trọng tâm tam giác IPQ (với I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C)). Diện tích tam giác GPQ là:
A.
2
B.
4
C.
32
D.
1
Câu 36:
Cho khối hộp ABCD.A′B′C′D′ có thể tích bằng 2018. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng (MB′D′) chia khối hộp ABCD.A′B′C′D′ thành hai khối đa diện. Tính thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A.
A.
65045
B.
67063
C.
1710090
D.
127063
Câu 37:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Đặt AA′=a,AB=b,AC=c. Gọi I là điểm thuộc CC′ sao cho C′I=31C′C, điểm G thỏa mãn GB+GA′+GB′+GC′=0. Biểu diễn véc tơ IG qua các véc tơ a,b,c. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
A.
IG=41(31a+2b−3c)
B.
IG=31a+b−c
C.
IG=41(31a−2b+3c)
D.
IG=41(a+2b−3c)
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có SA=1,SB=2,SC=3 và ASB=60∘,BSC=120∘,CSA=90∘. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
A.
22
B.
2
C.
62
D.
42
Câu 39:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường thẳng BC:x+7y−13=0. Các chân đường cao kẻ từ B,C lần lượt là E(2;5),F(0;4). Biết tọa độ đỉnh A là A(a;b). Khi đó:
A.
a−b=5
B.
2a+b=6
C.
a+2b=6
D.
b−a=5
Câu 40:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 3x−1+mx+1=24x2−1 có hai nghiệm thực phân biệt.
A.
31≤m<1
B.
−2<m≤31
C.
−1≤m≤41
D.
0≤m<31
Câu 41:
Nghiệm của phương trình cos4x+sin4x+cos(x−4π)sin(3x−4π)−23=0 là:
A.
x=3π+kπ,k∈Z
B.
x=3π+k2π,k∈Z
C.
x=4π+k2π,k∈Z
D.
x=4π+kπ,k∈Z
Câu 42:
Cho dãy số (un) xác định bởi: un=n21+n23+⋯+n22n−1 với n∈N∗. Giá trị của limun bằng:
A.
0
B.
+∞
C.
−∞
D.
1
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a,AD=2a. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và SA=a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB,CD. Tính sin của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SAC).
A.
55
B.
1055
C.
1035
D.
525
Câu 44:
Cho hai số thực x,y thay đổi thỏa mãn điều kiện x2+y2=2. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=2(x3+y3)−3xy. Giá trị của M+m bằng
A.
−4
B.
−21
C.
−6
D.
1−42
Câu 45:
Đường dây điện 110KV kéo từ trạm phát (điểm A) trong đất liền ra đảo (điểm C). Biết khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 60 km, khoảng cách từ A đến B là 100 km, mỗi km dây điện dưới nước chi phí là 100 triệu đồng, chi phí mỗi km dây điện trên bờ là 60 triệu đồng. Hỏi điểm G cách A bao nhiêu km để mắc dây điện từ A đến G rồi từ G đến C chi phí thấp nhất? (Đoạn AB ở trên bờ, đoạn GC dưới nước)


A.
50 (km)
B.
60 (km)
C.
55 (km)
D.
45 (km)
Câu 46:
Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y=∣3x4−4x3−12x2+m−1∣ có 7 điểm cực trị là
A.
(0;6)
B.
(6;33)
C.
(1;33)
D.
(1;6)
Câu 47:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos2x−tan2x=cos2xcos2x−cos3x−1 trên đoạn [1;70].
A.
188π
B.
263π
C.
363π
D.
365π
Câu 48:
Cho hàm số y=x3−x2+2x+5 có đồ thị là (C). Trong các tiếp tuyến của (C), tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất, thì hệ số góc của tiếp tuyến đó là
A.
34
B.
35
C.
32
D.
31
Câu 49:
Cho hàm số y=mx2−2x+3x−1. Có tất cả bao nhiêu giá trị m để đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận?
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 50:
Cho hàm số f(x)=1−xx2. Đạo hàm cấp 2018 của hàm số f(x) là:
A.
f(2018)(x)=(1−x)20182018!x2018
B.
f(2018)(x)=(1−x)20192018!
C.
f(2018)(x)=−(1−x)20192018!
D.
f(2018)(x)=(1−x)20192018!x2018
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Chuyên Bắc Ninh Lần 1 — Mã đề: 7624 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.