HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4207
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4207
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 2 (Mã Đề 132)
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = e -x (2 + e x 2 x ).
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 2 (Mã Đề 132)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-thpt-ngo-quyen-hai-phong-lan-2-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 2 (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4207 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=e−x(2+cos2xex).
A.
F(x)=−ex2+tanx+C
B.
F(x)=2ex−tanx+C
C.
F(x)=−ex2−tanx+C
D.
F(x)=2e−x+tanx+C
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ biết A(1;0;1),B(2;1;2),D(1;−1;1),C′(4;5;−5). Tọa độ của đỉnh A′ là
A.
A′(4;6;−5)
B.
A′(−3;4;−1)
C.
A′(3;5;−6)
D.
A′(3;5;6)
Câu 3:
Cho log35=a. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
log375=2a
B.
log375=1+2a
C.
log375=21+2a
D.
log375=4a
Câu 4:
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0. Tính giá trị của biểu thức P=2∣z1+z2∣+∣z1−z2∣.
A.
P=6
B.
P=3
C.
P=22+2
D.
P=2+4
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn:
Hàm số y=f(3−x)−x−x2+2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.
(3;5)
B.
(−∞;1)
C.
(2;6)
D.
(2;+∞)
Câu 6:
Cho hàm số y=x3−3x2+9 có đồ thị là (C). Điểm cực tiểu của đồ thị (C) là
A.
M(0;9)
B.
M(2;5)
C.
M(5;2)
D.
M(9;0)
Câu 7:
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số nào? 

A.
y=x4−2x2+1
B.
y=x4−2x2−1
C.
y=x4−2x3−1
D.
y=−x4+2x3−1
Câu 8:
Sắp xếp 5 quyển sách Toán và 4 quyển sách Văn lên một kệ sách dài. Tính xác suất để các quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau.
A.
1814401
B.
126125
C.
631
D.
1261
Câu 9:
Cho ∫04f(x)dx=316. Tính I=∫04[(x+1)25−3f(x)]dx.
A.
I=−12
B.
I=0
C.
I=−20
D.
I=1
Câu 10:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, AB=a, AA′=2a, hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
2a314
B.
4a314
C.
4a37
D.
2a33
Câu 11:
Một hình nón có đường sinh bằng a2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Tính thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó.
A.
61πa36
B.
31πa36
C.
41πa36
D.
121πa36
Câu 12:
Cho biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Tìm I=∫[2f(x)−1]dx.
A.
I=2xF(x)−x+C
B.
I=2xF(x)−1+C
C.
I=2F(x)−1+C
D.
I=2F(x)−x+C
Câu 13:
Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích của khối cầu. Công thức nào sau đây sai?
A.
S=πR2
B.
V=34πR3
C.
S=4πR2
D.
3V=S⋅R
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1),B(−1;2;0),C(3;−1;2) và M là điểm thuộc mặt phẳng (α):2x−y+2z+7=0. Tính giá trị nhỏ nhất của P=∣3MA+5MB−7MC∣.
A.
Pmin=20
B.
Pmin=5
C.
Pmin=25
D.
Pmin=27
Câu 15:
Cho bất phương trình m1−x+121−x2≥16x+3m1+x+2m+15. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−9;9] để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x∈[−1;1]?
A.
4
B.
5
C.
8
D.
10
Câu 16:
Với 0<a=1, biểu thức nào sau đây có giá trị dương?
A.
log2(log4aa)
B.
loga(a41)
C.
loga(log101)
D.
log2(loga2a)
Câu 17:
Anh An vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất là 0,7% / 1 tháng theo phương thức trả góp, cứ mỗi tháng anh An sẽ trả cho ngân hàng 5 triệu đồng và trả hàng tháng như thế cho đến khi hết nợ. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì anh An trả được hết nợ ngân hàng? (Biết lãi suất ngân hàng không thay đổi).
A.
21 tháng
B.
23 tháng
C.
22 tháng
D.
20 tháng
Câu 18:
Số nghiệm của phương trình (x2−3x+2)log2(x−1)=0 là
A.
3
B.
1
C.
0
D.
2
Câu 19:
Cho số nguyên n và số nguyên k với 0≤k≤n. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Cnk=Cnn−k
B.
Cnk=Cn−1n−k
C.
Cnk=Cnk+1
D.
Cnk=Cn+1n−k
Câu 20:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y=x1+x2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=1. Biết S=a2+b (a,b∈Q). Tính a+b.
A.
a+b=61
B.
a+b=21
C.
a+b=31
D.
a+b=0
Câu 21:
Cho số phức z thay đổi thỏa mãn ∣z−1∣=2. Biết rằng tập hợp các số phức w=(1+3i)z+2 là đường tròn có bán kính bằng R. Tính R.
A.
R=8
B.
R=2
C.
R=16
D.
R=4
Câu 22:
Cho I=∫04x1+2xdx và u=2x+1. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
I=21(5u5−3u3)13
B.
I=∫13u2(u2−1)du
C.
I=21∫13x(x2−1)dx
D.
I=21∫13u2(u2−1)du
Câu 23:
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1+2i)z+z2=4i−20. Tìm ∣z∣.
A.
∣z∣=25
B.
∣z∣=7
C.
∣z∣=4
D.
∣z∣=5
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−14=0 và mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0. Gọi tọa độ điểm M(a;b;c) thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Tính giá trị biểu thức K=a+b+c.
A.
K=1
B.
K=2
C.
K=−5
D.
K=−2
Câu 25:
Một thùng đựng dầu có thiết diện ngang (mặt trong của thùng) là một đường elip có độ dài trục lớn bằng 2 m, độ dài trục bé bằng 1 m, chiều dài (mặt trong của thùng) bằng 3,5 m. Thùng được đặt sao cho trục bé nằm theo phương thẳng đứng (như hình bên). Biết chiều cao của dầu hiện có trong thùng (tính từ điểm thấp nhất của đáy thùng đến mặt dầu) là 0,75 m. Tính thể tích V của dầu có trong thùng (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 

A.
V=4,42 m3
B.
V=3,23 m3
C.
V=1,26 m3
D.
V=7,08 m3
Câu 26:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−5 và công sai d=3. Số 100 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng?
A.
Thứ 20
B.
Thứ 36
C.
Thứ 35
D.
Thứ 15
Câu 27:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log21(x2+2x−8)≥−4 là
A.
6
B.
Vô số
C.
4
D.
5
Câu 28:
Cho tứ diện ABCD có AB=3,AC=4,AD=6, BAC=60∘,CAD=90∘,BAD=120∘. Thể tích khối tứ diện ABCD bằng
A.
8272
B.
492
C.
62
D.
66
Câu 29:
Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng (−10;10) để hàm số y=2x3−2mx+3 đồng biến trên (1;+∞)?
A.
12
B.
8
C.
11
D.
7
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.
Hàm số nghịch biến trong khoảng (1;3)
B.
Hàm số nghịch biến trong khoảng (−∞;3)
C.
Hàm số đồng biến trong khoảng (−1;1)
D.
Hàm số đồng biến trong khoảng (1;2)
Câu 31:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a, AA′=2a. Khoảng cách giữa AB′ và CC′ bằng
A.
52a5
B.
a
C.
a3
D.
2a3
Câu 32:
Tìm tập xác định của hàm số y=ln(2x2−5x+2).
A.
(−∞;21]∪[2;+∞)
B.
(21;2)
C.
(−∞;21)∪(2;+∞)
D.
[21;2]
Câu 33:
Một hộp đựng bóng tennis có dạng hình trụ. Biết rằng hộp chứa vừa khít ba quả bóng tennis được xếp theo chiều dọc, các quả bóng tennis có kích thước như nhau. Thể tích phần không gian còn trống trong hộp chiếm tỉ lệ a% so với thể tích của hộp bóng tennis. Số a gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
50
B.
66
C.
30
D.
33
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng (P):2x+2y+z−1=0?
A.
n=(2;2;−1)
B.
n=(4;4;2)
C.
n=(4;4;1)
D.
n=(4;2;1)
Câu 35:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1;2;3) và có véctơ chỉ phương a=(1;−4;−5) là
A.
1x−1=−4y−2=−5z−3
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=−4+2tz=−5+3t
C.
1x−1=2y+4=3z+5
D.
⎩⎨⎧x=1−ty=2+4tz=3+5t
Câu 36:
Gọi M và M′ lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z và zˉ. Xác định mệnh đề đúng.
A.
M và M′ đối xứng nhau qua trục hoành
B.
M và M′ đối xứng nhau qua trục tung
C.
M và M′ đối xứng nhau qua gốc tọa độ
D.
Ba điểm O,M và M′ thẳng hàng
Câu 37:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f′(x)=(1−x)2(x+1)3(3−x). Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1)
B.
(−∞;−1)
C.
(1;3)
D.
(3;+∞)
Câu 38:
Trong mặt phẳng phức, cho số phức z có điểm biểu diễn là M. Biết rằng số phức w=z1 được biểu diễn bởi một trong bốn điểm N,P,Q,R như hình vẽ bên. Hỏi điểm biểu diễn của w là điểm nào? 

A.
N
B.
Q
C.
P
D.
R
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm I(1;−2;−3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) là
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=9
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=1
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=1
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(0;3;0),C(0;0;−1). Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm D(1;1;1) và song song với mặt phẳng (ABC) là
A.
2x+3y−6z+1=0
B.
3x+2y−6z+1=0
C.
3x+2y−5z=0
D.
6x+2y−3z−5=0
Câu 41:
Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=cx+dax+b với a,b,c,d là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A.
y′>0,∀x∈R
B.
y′>0,∀x=2
C.
y′>0,∀x=−1
D.
y′<0,∀x=−1
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M nhận véctơ a làm véctơ chỉ phương và đường thẳng d′ đi qua điểm M′ nhận véctơ a′ làm véctơ chỉ phương. Điều kiện để đường thẳng d song song với đường thẳng d′ là
A.
{a=ka′,(k=0)M∈/d′
B.
{a=ka′,(k=0)M∈d′
C.
{a=a′M∈d′
D.
{a=ka′,(k=0)M∈/d′
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB=a, AD=2BC=2a, SA⊥(ABCD) và cạnh SD tạo với đáy một góc 60∘. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
3a33
B.
2a33
C.
2a3
D.
a33
Câu 44:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2sinx−3cosx+mx đồng biến trên R.
A.
m∈(−∞;−13]
B.
m∈(−∞;13]
C.
m∈[13;+∞)
D.
m∈[−13;+∞)
Câu 45:
Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−52−x là
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 46:
Biết hàm số y=31x3+3(m−1)x2+9x+1 nghịch biến trên khoảng (x1;x2) và đồng biến trên các khoảng còn lại của tập xác định. Nếu ∣x1−x2∣=63 thì có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m thỏa mãn đề bài?
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 47:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4+(2+m)x2+4+2m nghịch biến trên khoảng (−1;0).
A.
m≤−4
B.
m<−4
C.
m≥−2
D.
m>−2
Câu 48:
Phương trình log22x−5log2x+4=0 có hai nghiệm x1,x2. Tính tích x1⋅x2.
A.
32
B.
36
C.
8
D.
16
Câu 49:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f(x)−4=0 là 

A.
1
B.
3
C.
0
D.
2
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC), góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60∘. Độ dài cạnh SA bằng
A.
23a
B.
2a
C.
a3
D.
3a
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Ngô Quyền - Hải Phòng Lần 2 (Mã Đề 132) — Mã đề: 4207 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.