HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8506
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8506
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Phú Cường - Hòa Bình Lần 2
Câu 1: Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Phú Cường - Hòa Bình Lần 2
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-mon-toan-thpt-phu-cuong-hoa-binh-lan-2-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Phú Cường - Hòa Bình Lần 2 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8506 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích của khối lập phương cạnh 3a bằng:
A.
27a3
B.
3a3
C.
a3
D.
9a3
Câu 2:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=x−2x−1
B.
y=41x4+x2−2
C.
y=x3−x2+2x+3
D.
y=x3−x2−3x+1
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;2) và B(1;1;−1). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(−1;−2;−3)
B.
(−1;−2;3)
C.
(3;5;1)
D.
(3;4;1)
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
(−∞;0)
C.
(1;+∞)
D.
(−1;0)
Câu 5:
Với a là số thực dương tùy ý, ln(5a)−ln(3a) bằng:
A.
ln(3a)ln(5a)
B.
ln(2a)
C.
ln35
D.
ln3ln5
Câu 6:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x là
A.
x4+x2+C
B.
3x2+1+C
C.
x3+x+C
D.
41x4+21x2+C
Câu 7:
Thể tích của khối cầu bán kính 3a bằng
A.
34πa3
B.
36πa3
C.
3πa3
D.
2πa3
Câu 8:
Phương trình 22x+1=32 có nghiệm là
A.
x=25
B.
x=2
C.
x=23
D.
x=3
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
z=0
B.
x+y+z=0
C.
y=0
D.
x=0
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x2 là
A.
4x3+2x+C
B.
51x5+31x3+C
C.
x4+x2+C
D.
x5+x3+C
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:2x+1=−1y+2=2z+3 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
Q(2;−1;2)
B.
M(−1;−2;−3)
C.
P(1;2;3)
D.
Q(−2;1;−2)
Câu 12:
Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Ank=k!(n−k)!n!
B.
Cnk=k!n!
C.
Ank=(n−k)!n!
D.
Cnk=n!k!(n−k)!
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=1 và công sai d=5. Giá trị của u4 bằng
A.
22
B.
16
C.
12
D.
250
Câu 14:
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?


A.
z=−2+i
B.
z=1−2i
C.
z=2+i
D.
z=1+2i
Câu 15:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=−x4+x2−1
B.
y=x4−3x2−1
C.
y=−x3−3x−1
D.
y=x3−3x−1
Câu 16:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+2x2−7x trên đoạn [0;4] bằng
A.
−259
B.
68
C.
0
D.
−4
Câu 17:
Hàm số y=x+12x+3 có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 18:
Số phức 5+6i có phần thực bằng
A.
−5
B.
5
C.
−6
D.
6
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;−1;1) và A(1;2;1). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua A là
A.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
B.
(x−1)2+(y+1)2+(z−1)2=9
C.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
D.
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=9
Câu 20:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a3) bằng:
A.
1−log3a
B.
3−log3a
C.
log3a1
D.
1+log3a
Câu 21:
Cho số phức z=2+i. Tính ∣z∣.
A.
∣z∣=3
B.
∣z∣=3
C.
∣z∣=2
D.
∣z∣=5
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z+5=0 và (Q):x+2y+2z+4=0 bằng
A.
38
B.
31
C.
3
D.
34
Câu 23:
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là:
A.
(0;6)
B.
(−∞;6)
C.
(0;64)
D.
(6;+∞)
Câu 24:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫022xdx
B.
S=π∫0222xdx
C.
S=∫0222xdx
D.
S=π∫022xdx
Câu 25:
Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I, IOM=30∘,IM=a. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh OI thì tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính thể tích khối nón tròn xoay được tạo thành.
A.
3πa33
B.
πa33
C.
32πa3
D.
2πa33
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?


A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 27:
Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6a32
B.
68a3
C.
38a32
D.
32a32
Câu 28:
Tính đạo hàm của hàm số y=4xx+1.
A.
y′=22x1−2(x+1)ln2
B.
y′=22x1+2(x+1)ln2
C.
y′=2x21−2(x+1)ln2
D.
y′=2x21+2(x+1)ln2
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:

Số nghiệm của phương trình f(x)−1=0 là

Số nghiệm của phương trình f(x)−1=0 là
A.
4
B.
3
C.
2
D.
1
Câu 30:
Hình chóp S.ABC có SA=3a và SA⊥(ABC), AB=BC=2a, ABC=120∘. Thể tích của khối chóp S.ABC là:
A.
a33
B.
3a33
C.
2a33
D.
6a33
Câu 31:
Tìm tập nghiệm S của phương trình log2(x−1)+log2(x+1)=3.
A.
S={−3;3}
B.
S={4}
C.
S={3}
D.
S={−10;10}
Câu 32:
Cho hình vuông ABCD cạnh 4a. Trên cạnh AB và AD lần lượt lấy hai điểm H và K sao cho BH=3HA và AK=3KD. Trên đường thẳng (d) vuông góc (ABCD) tại H lấy điểm S sao cho SBH=30∘. Gọi E là giao điểm của CH và BK. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp của hình chóp S.AHEK.
A.
613a313π
B.
354a313π
C.
352a313π
D.
352a312π
Câu 33:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2x thỏa mãn F(0)=23. Tìm F(x).
A.
F(x)=2ex+x2−21
B.
F(x)=ex+x2+25
C.
F(x)=ex+x2+23
D.
F(x)=ex+x2+21
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với cạnh AB=2a,AD=a. Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc bằng 45∘. Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SCD).
A.
3a6
B.
6a3
C.
4a6
D.
3a3
Câu 35:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;10) và đường thẳng d:2x+1=−2y−2=1z. Phương trình đường thẳng qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt đường thẳng d là
A.
1x−2=−3y−1=−8z−10
B.
1x−2=3y−1=−10z−10
C.
2x−1=3y+1=6z−3
D.
2x+1=−3y−1=6z+3
Câu 36:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+5mx+6 nghịch biến trên khoảng (10;+∞)?
A.
3
B.
Vô số
C.
4
D.
5
Câu 37:
Xét các số phức z thỏa mãn (z+i)(zˉ+2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng
A.
1
B.
45
C.
25
D.
23
Câu 38:
Biết I=∫34x2+xdx=aln2+bln3+cln5, với a,b,c là các số nguyên. Tính S=a+b+c.
A.
S=6
B.
S=2
C.
S=−2
D.
S=0
Câu 39:
Tìm tất cả các giá trị thực k để phương trình −2x3−23x2+3x+21=2k−1 có đúng 4 nghiệm phân biệt.
A.
k∈(419;5)
B.
k∈∅
C.
k∈(−2;−1)∪(1;419)
D.
k∈(−2;−43)∪(419;6)
Câu 40:
Giải bóng chuyền VTV Cup có 12 đội tham gia trong đó có 9 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng đấu A, B, C mỗi bảng 4 đội. Xác suất để 3 đội Việt Nam nằm ở 3 bảng đấu là
A.
P=C124C842C93C63
B.
P=C124C846C93C63
C.
P=C124C843C93C63
D.
P=C124C84C93C63
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1),B(2;−1;3). Tìm điểm M trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2−2MB2 lớn nhất.
A.
M(23;21;0)
B.
M(21;−23;0)
C.
M(0;0;5)
D.
M(3;−4;0)
Câu 42:
Xét số phức z thỏa mãn 2∣z−1∣+3∣z−i∣≤22. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
23≤∣z∣≤2
B.
∣z∣>2
C.
1<∣z∣<23
D.
∣z∣<1
Câu 43:
Giá trị nguyên dương của tham số m gần nhất với giá trị nào để giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=9sinx+41+sinx4sinx+6m+sinx không nhỏ hơn 31?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 44:
Đầu năm 2016, ông A thành lập một công ty. Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm đó lớn hơn 2 tỷ đồng?
A.
Năm 2022
B.
Năm 2021
C.
Năm 2020
D.
Năm 2023
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho điểm E(2;1;3), mặt phẳng (P):2x+2y−z−3=0 và mặt cầu (S):(x−3)2+(y−2)2+(z−5)2=36. Gọi Δ là đường thẳng đi qua E, nằm trong (P) và cắt (S) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Biết Δ có một vectơ chỉ phương u=(2018;y0;z0). Tính T=z0−y0.
A.
T=0
B.
T=−2018
C.
T=2018
D.
T=1009
Câu 46:
Một mảnh vườn có dạng hình tròn bán kính bằng 5 m. Phần đất canh tác trồng rau (phần tô đen) trong hình vẽ bên dưới, hình chữ nhật ABCD và MNPQ có AB=MQ=5 m. Biết rằng cứ 1 m2 đất canh tác thì cần 30.000 (đồng) tiền mua hạt giống. Hỏi số tiền cần để mua hạt giống trồng hết diện tích phần đất canh tác gần với số nào sau đây?


A.
2.119.800 đồng
B.
2.191.000 đồng
C.
2.218.000 đồng
D.
2.218.900 đồng
Câu 47:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 6. Gọi M,N và P lần lượt là các điểm nằm trên cạnh A′B′,B′C′ và BC sao cho M là trung điểm của A′B′; B′N=43B′C′ và BP=41BC. Đường thẳng NP cắt đường thẳng BB′ tại E và đường thẳng EM cắt đường thẳng AB tại Q. Thể tích khối đa diện lồi AQPCA′MNC bằng
A.
623
B.
323
C.
319
D.
619
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−2018;2018] để hàm số y=x2+1−mx−1 đồng biến trên (−∞;+∞)?
A.
2017
B.
2019
C.
2020
D.
2018
Câu 49:
Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y=(m2−1)x3+(m−1)x2−x+4 nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
2
B.
1
C.
0
D.
3
Câu 50:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R và đồ thị của hàm số f′(x) trên đoạn [−2;6] như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.


A.
max[−2;6]f(x)=f(−2)
B.
max[−2;6]f(x)=f(2)
C.
max[−2;6]f(x)=f(6)
D.
max[−2;6]f(x)=f(−1)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2019 Môn Toán THPT Phú Cường - Hòa Bình Lần 2 — Mã đề: 8506 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.