HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9990
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9990
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Lần 4 Môn Toán THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hình lập phương có thể tích bằng 8a 3. Khi đó độ lớn cạnh của hình lập phương sẽ ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Lần 4 Môn Toán THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101)
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-lan-4-mon-toan-thpt-phu-duc-thai-binh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Lần 4 Môn Toán THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9990 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương có thể tích bằng 8a3. Khi đó độ lớn cạnh của hình lập phương sẽ bằng bao nhiêu?
A.
2a.
B.
4a.
C.
2a.
D.
22a.
Câu 2:
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=5−4x trên đoạn [−1;1]. Khi đó giá trị của M,m lần lượt là:
A.
M=3;m=1.
B.
M=1;m=0.
C.
M=3;m=0.
D.
M=1;m=3.
Câu 3:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−3x+2 và trục hoành là:
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 4:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và u2=9. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A.
6.
B.
3.
C.
31.
D.
−6.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=−1z+1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
n3=(2;3;−1).
B.
n1=(1;2;−1).
C.
n2=(2;3;1).
D.
n4=(−1;−2;1).
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R có bảng xét dấu của f′(x) như sau:

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 7:
Tính môđun của số phức z=3+4i.
A.
4.
B.
25.
C.
3.
D.
5.
Câu 8:
Tập xác định D của hàm số y=(2x−1)π là
A.
D=[21;+∞).
B.
D=R∖{21}.
C.
D=R.
D.
D=(21;+∞).
Câu 9:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình?


A.
y=x−1x+1.
B.
y=x−12x−1.
C.
y=x+1x.
D.
y=x+1x−1.
Câu 10:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây là đúng với mọi số thực dương x,y?
A.
loga(xy)=logax⋅logay.
B.
loga(xy)=logax−logay.
C.
loga(xy)=loga(x+y).
D.
loga(xy)=logax+logay.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−1) trên trục Oy có tọa độ là
A.
(0;1;−1).
B.
(2;0;−1).
C.
(2;1;0).
D.
(0;1;0).
Câu 12:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x−2 là
A.
y=−2.
B.
y=1.
C.
x=−1.
D.
x=2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) là

Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
(−1;−4).
B.
(0;−3).
C.
0.
D.
−3.
Câu 14:
Nếu ∫01f(x)dx=4 và ∫01g(x)dx=−1 thì ∫01[2f(x)−3g(x)]dx bằng
A.
7.
B.
9.
C.
11.
D.
5.
Câu 15:
Cho khối trụ có chiều cao h=3 và bán kính đáy r=4. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
36π.
B.
16π.
C.
48π.
D.
4π.
Câu 16:
Cho hàm số bậc bốn y=f(x) có đồ thị trong hình vẽ bên dưới. Tập nghiệm của phương trình f(x)=1 có số phần tử là


A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 17:
Cho mặt cầu có bán kính R. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A.
4πR2.
B.
4πR.
C.
34πR2.
D.
34πR3.
Câu 18:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?


A.
(0;4).
B.
(−∞;0).
C.
(0;2).
D.
(0;3).
Câu 19:
Tìm phần ảo của số phức z=19−20i?
A.
20i.
B.
−20.
C.
−20i.
D.
19.
Câu 20:
Phương trình log2x=2 có nghiệm là
A.
x=2.
B.
x=3.
C.
x=1.
D.
x=4.
Câu 21:
Tập xác định của hàm số y=log2x là
A.
[0;+∞).
B.
(0;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
[2;+∞).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(1;−3;0) và bán kính R=5 là
A.
(x−1)2+(y+3)2+z2=5.
B.
(x+1)2+(y−3)2+z2=5.
C.
(x−1)2+(y+3)2+z2=5.
D.
(x+1)2+(y+3)2+z2=5.
Câu 23:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=6 và chiều cao h=4. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
8.
B.
12.
C.
24.
D.
36.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+z+2=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
P(1;−2;−1).
B.
M(−1;−2;1).
C.
N(2;3;−1).
D.
Q(−2;1;−1).
Câu 25:
Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
A.
31πrl.
B.
4πrl.
C.
2πrl.
D.
πrl.
Câu 26:
Cho số phức z=2−i. Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức zˉ trên mặt phẳng tọa độ?
A.
N(−1;2).
B.
M(2;−1).
C.
Q(2;1).
D.
P(1;2).
Câu 27:
Khẳng định nào sau đây **sai**?
A.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx, với mọi hàm số f(x),g(x) liên tục trên R.
B.
∫f′(x)dx=f(x)+C, với mọi hàm số f(x) có đạo hàm trên R, C là hằng số bất kỳ.
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx, với mọi hàm số f(x),g(x) liên tục trên R.
D.
Nếu hàm số f(x) xác định trên R, F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R thì F′(x)=f(x),∀x∈R.
Câu 28:
Cho a là số thực dương khác 2. Giá trị của biểu thức log2a(16a4) bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
41.
D.
−41.
Câu 29:
Tổ 4 của lớp 12A có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Tất cả các học sinh trong tổ đó đều đủ khả năng để làm tổ trưởng. Số cách chọn một học sinh làm tổ trưởng là:
A.
35.
B.
20.
C.
16.
D.
12.
Câu 30:
Tìm số phức liên hợp của số phức z=(2−3i)(3+2i).
A.
zˉ=12−5i.
B.
zˉ=12+5i.
C.
zˉ=−12−5i.
D.
zˉ=−12+5i.
Câu 31:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 7−x2−5x+7>(71)2x+3 là?
A.
3.
B.
2.
C.
6.
D.
8.
Câu 32:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−3;2), B(3;5;−2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có dạng x+ay+bz+c=0. Khi đó a+b+c bằng
A.
−4.
B.
2.
C.
−3.
D.
−2.
Câu 33:
Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn ∣iz−1+2i∣=4 là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó.
A.
I(1;2).
B.
I(−1;−2).
C.
I(2;1).
D.
I(−2;−1).
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a2. SA vuông góc với đáy và SA=2a (tham khảo hình vẽ bên). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).


A.
12a2.
B.
2a2.
C.
3a2.
D.
6a2.
Câu 35:
Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol (P):y=x2 và đường thẳng d:y=2x quay quanh trục Ox bằng
A.
π∫024x2dx−π∫02x4dx.
B.
π∫02(x2−2x)2dx.
C.
π∫02(x2−2x)dx.
D.
π∫024x2dx+π∫02x4dx.
Câu 36:
Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB=a và AC=2a. Khi quay tam giác ABC quanh cạnh BC thì tạo thành một khối tròn xoay. Diện tích toàn phần của khối tròn xoay đó bằng
A.
5(4+65)πa2.
B.
5πa2.
C.
25πa2.
D.
565πa2.
Câu 37:
Ngày 01 tháng 6 năm 2020, ông An đem một tỉ đồng gửi vào ngân hàng với lãi suất 0,5% một tháng. Ông dự định, cứ tròn mỗi tháng ông đến ngân hàng rút 4 triệu để chi tiêu cho gia đình. Hỏi đến ngày 01 tháng 6 năm 2021, sau khi rút tiền, số tiền tiết kiệm của ông An còn lại là bao nhiêu với giả định rằng ông An luôn thực hiện dự định của mình và lãi suất trong suốt thời gian ông An gửi không thay đổi.
A.
1000⋅(1,005)11−48 (triệu đồng).
B.
200⋅(1,005)12+800 (triệu đồng).
C.
200⋅(1,005)11+800 (triệu đồng).
D.
1000⋅(1,005)12−48 (triệu đồng).
Câu 38:
Số điểm cực trị của hàm số F(x)=∫1x2−x+1(t2−1)lntdt là
A.
3
B.
1
C.
2
D.
5
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−7=0. Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm A(−2;−3;1) và vuông góc với mặt phẳng (P) là
A.
⎩⎨⎧x=2+ty=3−2tz=−1+3t.
B.
⎩⎨⎧x=−2+ty=−3−2tz=1+3t.
C.
⎩⎨⎧x=1−2ty=−2−3tz=3+t.
D.
⎩⎨⎧x=−2−2ty=−3−3tz=1+t.
Câu 40:
Tìm số giá trị nguyên của m thuộc [−2020;2020] để hàm số y=cotx−mcotx+4 đồng biến trên [4π;2π)?
A.
2016
B.
2024
C.
2022
D.
2023
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm và liên tục trên R và có đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số y=f(∣4−2x∣+m−2020) có 3 điểm cực tiểu?


A.
1
B.
0
C.
2
D.
2018
Câu 42:
Cho khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy, hai đáy là hai đường tròn lần lượt có tâm là O và O′. Biết rằng khi cắt khối trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua O, tạo với trục một góc 30∘ thì thiết diện thu được có diện tích bằng 4πa2. Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A.
3163πa3.
B.
16πa3.
C.
8πa3.
D.
83πa3.
Câu 43:
Biết ∫4π127π(sinx+cosx)3sinx+5cosxdx=ba3−dc+p2, với ba;dc là các phân số tối giản, p là số tự nhiên. Đặt n=a+b+c+d. Số ước nguyên dương của n là
A.
2
B.
6
C.
4
D.
3
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a, góc BAD bằng 60∘ và SA=SB=SD=a6. Mặt phẳng (P) thay đổi nhưng luôn qua B và vuông góc (SCD). Gọi φ là góc giữa BD và (P). Tính giá trị lớn nhất của sinφ.
A.
1.
B.
46.
C.
410.
D.
23.
Câu 45:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2π] của phương trình f(∣sinx∣)−21=21 là

Số nghiệm thuộc đoạn [0;2π] của phương trình f(∣sinx∣)−21=21 là
A.
7.
B.
11.
C.
6.
D.
12.
Câu 46:
Với mỗi số k, gọi mk là giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=∣x3−3x+2∣−x2−kx+k (k là tham số thực). Biết mk đạt giá trị lớn nhất khi k=qp, trong đó qp là phân số tối giản. Số ước nguyên dương của p⋅q là
A.
6.
B.
9.
C.
8.
D.
4.
Câu 47:
Xét các số thực x,y thỏa mãn logx2+y2(2x+2y)≥1 (∗) và P=3x+4y. Gọi M là số nhỏ nhất thỏa mãn P≤M,∀(x,y) thỏa mãn (∗), m là số lớn nhất thỏa mãn P≥m,∀(x,y) thỏa mãn (∗). Tổng M+m bằng
A.
214+92.
B.
214+112.
C.
14.
D.
2+52.
Câu 48:
Thầy giáo dạy Tin học của lớp 12A1 có một phiếu bài tập gồm 10 chủ đề khác nhau được đánh số từ 1 đến 10 (mỗi bài tập là một chủ đề). Để tạo sự hứng thú cho học sinh, từ phiếu bài tập trên, thầy sử dụng máy tính lựa chọn ngẫu nhiên một số chủ đề cho nhóm A, một số chủ đề cho nhóm B và một số chủ đề cho nhóm C (do máy tính lựa chọn ngẫu nhiên nên có thể có nhóm không cần làm chủ đề nào). Thầy yêu cầu học sinh tính xác suất xảy ra biến cố: "Giữa hai nhóm bất kì trong 3 nhóm trên đều có chung đúng 2 chủ đề". Anh (chị) hãy cùng lớp 12A1 tính xác suất xảy ra biến cố trên (xác suất được làm tròn đến hàng phần triệu).
A.
0,002747.
B.
0,026479.
C.
0,091324.
D.
0,072098.
Câu 49:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=12; AC=16. Các cầu (S1),(S2),(S3) lần lượt có tâm A,B,C và có bán kính tương ứng là 3;6;9. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc đồng thời với cả 3 mặt cầu trên?
A.
8.
B.
4.
C.
6.
D.
7.
Câu 50:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có AB=12; AC=6; AA′=182 và góc BAC bằng 45∘. Các điểm M,N lần lượt là trung điểm BC,B′C′. Các điểm H,K,E lần lượt nằm trên các đoạn AC′,A′B,A′N sao cho HA=2HC′,KB=3KA′,EN=2EA′. Tính thể tích khối tứ diện MHKE.
A.
25.
B.
45.
C.
15.
D.
90.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Lần 4 Môn Toán THPT Phụ Dực - Thái Bình (Mã Đề 101) — Mã đề: 9990 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.