HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5677
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5677
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 31
Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện kém nhất?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
42 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 31
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-31-dethichuan.pdf
Số lượng
42 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
42 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 42 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 42 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 31 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5677 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện kém nhất?
A.
Fe.
B.
Ag.
C.
Al.
D.
Cu.
Câu 2:
Thành phần chính của quặng boxit là
A.
NaCl.KCl.
B.
CaCO3.MgCO3.
C.
Al2O3.2H2O.
D.
CaSO4.2H2O.
Câu 3:
Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than khô (khoảng 25\%). Chất X là
A.
HCl.
B.
CO.
C.
N2.
D.
CO2.
Câu 4:
Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), thu được chất X dùng để làm giấm ăn. Tên gọi của X là
A.
andehit axetic.
B.
axit lactic.
C.
andehit fomic.
D.
axit axetic.
Câu 5:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A.
Cr.
B.
Mn.
C.
W.
D.
Hg.
Câu 6:
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A.
Fe.
B.
Zn.
C.
Cu.
D.
Mg.
Câu 7:
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A.
KOH.
B.
HNO3.
C.
CH3COOH.
D.
NH4Cl.
Câu 8:
Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
A.
2KNO3t02KNO2+O2.
B.
Cu(NO3)2t0CuO+2NO2+21O2.
C.
NH4Clt0NH3+HCl.
D.
NaHCO3t0NaOH+CO2.
Câu 9:
Nilon 6 - 6 là một loại
A.
tơ axetat.
B.
tơ poliamit.
C.
polieste.
D.
tơ visco.
Câu 10:
Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người. Một loại gas dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 11:
Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
A.
Tristearin.
B.
Triolein.
C.
Tripanmitin.
D.
Saccarozơ.
Câu 12:
Công thức của crom(III) hidroxit là
A.
Cr(OH)2.
B.
H2CrO4.
C.
Cr(OH)3.
D.
H2Cr2O7.
Câu 13:
Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A.
2.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 14:
Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1,0M thu được dung dịch X. Cho 75 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
1,17.
B.
1,56.
C.
0,78.
D.
0,39.
Câu 15:
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A.
Anilin.
B.
Etylamin.
C.
Metylamin.
D.
Trimetylamin.
Câu 16:
Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2,SO2,NO2,H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A.
NaCl.
B.
HCl.
C.
Ca(OH)2.
D.
CaCl2.
Câu 17:
Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 (nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
3,75.
B.
3,88.
C.
2,48.
D.
3,92.
Câu 18:
Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2\% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là
A.
16,0.
B.
13,8.
C.
12,0.
D.
13,1.
Câu 19:
Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A.
2C6H12O6+Cu(OH)2→(C6H11O6)2Cu+H2O.
B.
CH3COOH+C2H5OHt0H2SO4 đặcCH3COOC2H5+H2O.
C.
CO2+H2O+C6H5ONa→C6H5OH+NaHCO3.
D.
2C2H5OH+2Na→2C2H5ONa+2H2.
Câu 20:
Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc, Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là
A.
HCOO-CH=CHCH3.
B.
HCOO-CH2CHO.
C.
HCOO-CH=CH2.
D.
CH3COO-CH=CH2.
Câu 21:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2;
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2;
(c) Cho Si vào dung dịch KOH;
(d) Cho P2O5 tác dụng với H2O;
(e) Đốt nóng dây Mg trong khí CO2;
(f) Đốt cháy NH3 trong không khí.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2;
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2;
(c) Cho Si vào dung dịch KOH;
(d) Cho P2O5 tác dụng với H2O;
(e) Đốt nóng dây Mg trong khí CO2;
(f) Đốt cháy NH3 trong không khí.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 22:
Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (b) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2; (c) Cho Si vào dung dịch KOH; (d) Cho P2O5 tác dụng với H2O; (e) Đốt nóng dây Mg trong khí CO2; (f) Đốt cháy NH3 trong không khí. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 23:
Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:
Cr(OH)3+KOHX+(Cl2+KOH)Y+H2SO4Z+(FeSO4+H2SO4)T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
Cr(OH)3+KOHX+(Cl2+KOH)Y+H2SO4Z+(FeSO4+H2SO4)T
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A.
KCrO2;K2CrO4;K2CrO7;Cr2(SO4)3.
B.
K2CrO4;KCrO2;K2CrO7;Cr2(SO4)3.
C.
KCrO2;K2Cr2O7;K2CrO4;CrSO4.
D.
KCrO2;K2Cr2O7;K2CrO4;Cr2(SO4)3.
Câu 24:
Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Chất X là chất nào trong các chất sau?
A.
metyl axetat.
B.
axit acrylic.
C.
anilin.
D.
phenol.
Câu 25:
Cho các chất sau: fructozo, glucozo, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 26:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B.
Dung dịch alanin không làm quỳ tím chuyển màu.
C.
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
D.
Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
Câu 27:
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
X1+H2Odienphan,comangnganX2+X3↑+H2↑
X2+X4→BaCO3↓+K2CO3+H2O
Chất X2,X4 lần lượt là
X1+H2Odienphan,comangnganX2+X3↑+H2↑
X2+X4→BaCO3↓+K2CO3+H2O
Chất X2,X4 lần lượt là
A.
NaOH,Ba(HCO3)2.
B.
KOH,Ba(HCO3)2.
C.
KHCO3,Ba(OH)2.
D.
NaHCO3,Ba(OH)2.
Câu 28:
Xenlulozo trinitrat được điều chế từ xenlulozo và axit nitric đặc. Để điều chế được 29,7 kg xenlulozo trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit nitric). Giá trị của m là
A.
21.
B.
10.
C.
42.
D.
30.
Câu 29:
Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đkc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam Al2O3. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
7720.
C.
9650.
D.
8685.
Câu 30:
Đốt cháy hoàn toàn 0,342 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 1,8 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A.
Tăng 0,270 gam.
B.
Giảm 0,774 gam.
C.
Tăng 0,792 gam.
D.
Giảm 0,738 gam.
Câu 31:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ).
(b) Điện phân dung dịch CuSO_4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẫu Na vào dung dịch AlCl_3.
(d) Cho Cu vào dung dịch AgNO_3.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)_2 và HCl.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
(a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ).
(b) Điện phân dung dịch CuSO_4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẫu Na vào dung dịch AlCl_3.
(d) Cho Cu vào dung dịch AgNO_3.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)_2 và HCl.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 32:
Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và Na2O vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào Y, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch HCl (V ml) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Giá trị của a là
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Giá trị của a là
A.
14,40.
B.
19,95.
C.
29,25.
D.
24,6.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α - amino axit.
(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t0).
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α - amino axit.
(g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t0).
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 34:
Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:
(C6H10O5)nxtC6H12O6xtC2H5OH
Để điều chế 10 lít rượu etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml. Giá trị của m là:
(C6H10O5)nxtC6H12O6xtC2H5OH
Để điều chế 10 lít rượu etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml. Giá trị của m là:
A.
6,912.
B.
8,100.
C.
3,600.
D.
10,800.
Câu 35:
Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
A.
72,08\%.
B.
25,00\%.
C.
27,92\%.
D.
75,00\%.
Câu 36:
(Nội dung đề Câu 38 không có trong các trang đã cung cấp; chỉ có lời giải chi tiết ở trang 7.)
Câu 37:
Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A.
79,13\%.
B.
28,00\%.
C.
70,00\%.
D.
60,87\%.
Câu 38:
Đun nóng 48,2 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, sau phản ứng thu được 15,12 lít Cl2 (đktc) và dung dịch gồm MnCl2, KCl và HCl dư. Số mol HCl phản ứng là
A.
1,8.
B.
2,4.
C.
1,9.
D.
2,1.
Câu 39:
Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí. Thêm 500 ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc). Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
5,8.
B.
6,8.
C.
4,4.
D.
7,6.
Câu 40:
Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở T1, T2 (T1 ít hơn T2 một liên kết peptit, đều được tạo thành từ X, Y là hai amino axit có dạng H2N - CnH2n - COOH; MX < MY) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch chứa 0,42 mol muối của X và 0,14 mol muối của Y. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam T cần vừa đủ 0,63 mol O2. Phân tử khối của T1 là
A.
402.
B.
387.
C.
359.
D.
303.
Câu 41:
Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hoà tan hết phần một trong dung dịch HCl dư, thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 10 và dung dịch chứa m gam muối. Hoà tan hoàn toàn phần hai trong dung dịch chứa 0,57 mol HNO3, tạo ra 41,7 gam hỗn hợp muối (không có muối amoni) và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí (trong đó có khí NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
27.
B.
29.
C.
31.
D.
25.
Câu 42:
Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
A.
1,50.
B.
2,98.
C.
1,22.
D.
1,24.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 31 — Mã đề: 5677 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.