HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5680
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5680
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 35
Câu 1: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
30 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 35
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-35-dethichuan.pdf
Số lượng
30 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
30 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 30 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 30 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 35 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5680 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là
A.
isoamyl axetat.
B.
amyl propionat.
C.
etyl fomat.
D.
etyl axetat.
Câu 2:
Chất béo là
A.
trieste của glixerol với các axit béo.
B.
trieste của các axit béo với ancol etylic.
C.
trieste của glixerol với axit nitric.
D.
trieste của glixerol với axit axetic.
Câu 3:
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A.
Cu(OH)2.
B.
dung dịch brom.
C.
[Ag(NH3)2]OH.
D.
Na.
Câu 4:
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A.
xenlulozơ.
B.
tinh bột.
C.
glucozơ.
D.
saccarozơ.
Câu 5:
Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Xenlulozơ.
Câu 6:
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A.
H2N–[CH2]6–NH2.
B.
CH3–NH–CH3.
C.
C6H5NH2.
D.
CH3–CH(CH3)–NH2.
Câu 7:
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
A.
α-aminoaxit.
B.
β-aminoaxit.
C.
axit cacboxylic.
D.
este.
Câu 8:
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A.
stiren.
B.
isopren.
C.
propen.
D.
toluen.
Câu 9:
Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A.
trùng hợp giữa axit adipic và hexametylen điamin.
B.
trùng hợp từ axit 6- aminohecxanoic.
C.
trùng ngưng giữa axit adipic và hexametylen điamin.
D.
trùng ngưng từ axit 6- aminohecxanoic.
Câu 10:
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của
A.
buta-1,2-đien.
B.
buta-1,3-đien.
C.
buta-1,4-đien.
D.
2- metylbuta-1,3-đien.
Câu 11:
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
A.
Al.
B.
Au.
C.
Cu.
D.
Ag.
Câu 12:
Tính chất hoá học chung của kim loại là
A.
tính oxi hoá.
B.
dễ bị oxi hoá.
C.
dễ bị khử.
D.
dễ nhận electron.
Câu 13:
Ứng với công thức phân tử C4H8O2, có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH?
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 14:
Cho kim loại Zn lần lượt vào các dung dịch: HCl, NaNO3, HNO3, FeCl2, AgNO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
5.
Câu 15:
Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được
A.
1 muối và 1 ancol.
B.
1 muối và 2 ancol.
C.
2 muối và 1 ancol.
D.
2 muối và 2 ancol.
Câu 16:
Thuỷ phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
16,8.
B.
20,8.
C.
18,6.
D.
20,6.
Câu 17:
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A.
Vinyl clorua.
B.
Acrilonitrin.
C.
Propilen.
D.
Vinyl axetat.
Câu 18:
Đốt cháy hoàn toàn một lượng xenlulozơ cần 2,24 lít O2 và thu được V lít CO2. Các khí đo ở đktc. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
2,24.
C.
1,12.
D.
3,36.
Câu 19:
Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X,Y,Z,T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
| Y | Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Có màu tím |
| Z | Dung dịch AgNO3 / NH3 đun nóng | Kết tủa Ag trắng |
| T | Nước Br2 | Kết tủa trắng |
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A.
lòng trắng trứng , hồ tinh bột, glucozo, alinin.
B.
hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozo.
C.
hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozo, alinin.
D.
hồ tinh bột; lòng trắng trứng; alinin; glucozo.
Câu 20:
Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amiloza, amilopectin, xenluloza, cao su lưu hóa, tơ olon. Số chất có cấu tạo mạch không phân nhánh là
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
9.
Câu 21:
Thủy phân một lượng saccarozo, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m gam hỗn hợp X gồm các gluxit rồi chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với lượng dư H2 (Ni, t0) thu được 14,56 gam sorbitol.
- Phần 2 hòa tan hoàn toàn vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozo là
- Phần 1 tác dụng với lượng dư H2 (Ni, t0) thu được 14,56 gam sorbitol.
- Phần 2 hòa tan hoàn toàn vừa đúng 6,86 gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozo là
A.
40\%.
B.
80\%.
C.
50\%.
D.
60\%.
Câu 22:
Cho các phát biểu sau:
(1) Anilin phản ứng với HCl, đem sản phẩm tác dụng với NaOH lại thu được anilin.
(2) Xenluloza là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.
(3) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro.
(4) Oxi hóa glucozo bằng AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được axit gluconic.
(5) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi dễ chịu.
Tổng số phát biểu đúng là
(1) Anilin phản ứng với HCl, đem sản phẩm tác dụng với NaOH lại thu được anilin.
(2) Xenluloza là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói.
(3) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro.
(4) Oxi hóa glucozo bằng AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được axit gluconic.
(5) Các este thường dễ tan trong nước và có mùi dễ chịu.
Tổng số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 23:
Cho 0,15 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A.
13,8.
B.
6,90.
C.
41,40.
D.
21,60.
Câu 24:
Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75\%, khối lượng glucozo thu được là
A.
360 g.
B.
270 g.
C.
250 g.
D.
300 g.
Câu 25:
Cho m gam glixin phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là
A.
28,25.
B.
18,75.
C.
21,75.
D.
37,50.
Câu 26:
Chia 11,52 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và ancol etylic thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng với Na dư thu được 1,232 lít H2 (đktc). Đun phần hai với H2SO4 đặc thu được m gam este với hiệu suất 80%. Giá trị của m là
A.
3,520.
B.
4,400.
C.
4,224.
D.
5,280.
Câu 27:
Cho a gam hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng hết với dung dịch chứa x mol CuSO4 và 0,1 mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, a gam chất rắn và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là
A.
0,35.
B.
0,70.
C.
0,67.
D.
0,75.
Câu 28:
Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được hợp chất hữu cơ no mạch hở Y có phản ứng tráng bạc và 37,6 gam hỗn hợp muối hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào bình chứa dung dịch nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Khối lượng của X là
A.
30,8 gam.
B.
33.6 gam.
C.
32,2 gam.
D.
35,0 gam.
Câu 29:
Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Gly, Ala-Gly trong đó nguyên tố oxi chiếm 21,3018% khối lượng. Cho 0,16 mol hỗn hợp M tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được bao nhiêu gam muối?
A.
90,48.
B.
83,28.
C.
93,36.
D.
86,16.
Câu 30:
Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. M gần giá trị nào nhất?
A.
240.
B.
255.
C.
132.
D.
252.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề 35 — Mã đề: 5680 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.