HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5218
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5218
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 20
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C 3H 6O 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 20
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-hoa-hoc-de-so-20-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 20 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5218 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A.
5.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 2:
Kim loại cứng nhất là kim loại nào sau đây?
A.
Cr.
B.
Au.
C.
Ag.
D.
W.
Câu 3:
Phản ứng điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic được gọi là phản ứng
A.
este hóa.
B.
xà phòng hóa.
C.
thủy phân.
D.
trùng ngưng.
Câu 4:
Cho dãy các chất sau đây: CH3COOH; C2H5OH; CH3COOCH3; CH3CHO. Số chất không phải este là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 5:
Este etyl fomiat có công thức là
A.
CH3COOCH3.
B.
HCOOC2H5.
C.
HCOOCH=CH2.
D.
HCOOCH3.
Câu 6:
Loại đường nào sau đây có trong máu động vật?
A.
Saccarozơ.
B.
Maltozơ.
C.
Fructozơ.
D.
Glucozơ.
Câu 7:
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A.
C2H5OH.
B.
CH3COOH.
C.
HCOOH.
D.
CH3CHO.
Câu 8:
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?
A.
Este.
B.
Tinh bột.
C.
Amin.
D.
Chất béo.
Câu 9:
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là:
A.
N2.
B.
NO2.
C.
NO.
D.
N2O.
Câu 10:
Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng,...Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là
A.
cao su buna-S.
B.
cao su buna-N.
C.
cao su buna.
D.
cao su lưu hóa.
Câu 11:
Công thức cấu tạo thu gọn nào dưới đây là của glyxin (axit 2-amino etanoic)?
A.
H2NCH2COOH.
B.
CH3CH(NH2)COOH.
C.
HOOCCH2CH(NH2)COOH.
D.
H2NCH2CH2COOH.
Câu 12:
Cho 23,00 gam C2H5OH tác dụng với 24,00 gam CH3COOH (t°, xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng 60\%. Khối lượng este thu được là
A.
22,00 gam.
B.
23,76 gam.
C.
26,40 gam.
D.
21,12 gam.
Câu 13:
Sợi visco thuộc loại
A.
polime trùng hợp.
B.
polime bán tổng hợp.
C.
polime thiên nhiên.
D.
polime tổng hợp.
Câu 14:
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?
A.
Amilozơ
B.
Nilon-6,6
C.
Cao su isopren
D.
Cao su buna
Câu 15:
Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoăn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là
A.
C12H22O11
B.
C6H12O6
C.
C6H10O5
D.
CH3COOH
Câu 16:
Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A.
16,2
B.
21,6
C.
5,4
D.
10,8
Câu 17:
Hai chất nào sau đây đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime ?
A.
Vinyl clorua và Butan-1,3-dien
B.
Axit aminoaxetic và protein
C.
Etan và propilen
D.
Butan-1,3-dien và alanin
Câu 18:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Dung dịch FeSO4 làm nhạt màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4.
B.
Cho dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa S.
C.
Có thể dùng Al khử Cr2O3 ở nhiệt độ cao để điều chế kim loại Cr.
D.
Kim loại Cr tan được trong dung dịch HCl tạo muối CrCl3 và H2.
Câu 19:
Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon thì tạo thành hợp chất mới là
A.
amino axit.
B.
amin bậc 1.
C.
amin bậc 3.
D.
amin bậc 2.
Câu 20:
Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxit đó là
A.
CuO.
B.
Al2O3.
C.
MgO.
D.
Fe2O3.
Câu 21:
Có các phát biểu sau:
(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,...
(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành 2 axit.
(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.
(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng.
Số phát biểu đúng là
(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,...
(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành 2 axit.
(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.
(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 22:
Cho dãy các chất: metan, etin, eten, etanol, etanoic, propenoic, benzen, alanin, phenol, triolein. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A.
5.
B.
8.
C.
6.
D.
7.
Câu 23:
Một dung dịch X chứa 0,01 mol Ba2+, 0,01 mol NO3−, a mol OH−, b mol Na+. Để trung hòa lượng dung dịch X này cần dùng 400 ml dung dịch HCl có pH = 1. Khối lượng chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch X nói trên là
A.
1,68 gam.
B.
2,56 gam.
C.
3,36 gam.
D.
3,42 gam.
Câu 24:
Có bốn kim loại Na, Al, Fe, Cu. Thứ tự tính khử giảm dần là
A.
Al, Na, Cu, Fe.
B.
Na, Fe, Cu, Al.
C.
Na, Al, Fe, Cu.
D.
Cu, Na, Al, Fe.
Câu 25:
Có bao nhiêu hợp chất đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 mà không phải là este?
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 26:
Có ba lọ đựng riêng biệt ba dung dịch: lysin, valin, axit glutamic. Có thể nhận biết ba dung dịch bằng
A.
dung dịch NaOH.
B.
dung dịch brom.
C.
quỳ tím.
D.
kim loại Na.
Câu 27:
Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
11,3.
B.
4,2.
C.
6,6.
D.
8,4.
Câu 28:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm các chất có công thức phân tử CH2O, CH2O2, C2H2O2 đều có cấu tạo mạch hở và có số mol bằng nhau thu được CO2, H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 17,0 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag. Giá trị của m là:
A.
64,8.
B.
86,4.
C.
54,0.
D.
108,0.
Câu 29:
Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (mỗi peptit được cấu tạo từ một loại amino axit, tổng số nhóm -CO-NH- trong hai phân tử X và Y là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3. Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin. m có giá trị là;
A.
110,28.
B.
116,28.
C.
104,28.
D.
109,5.
Câu 30:
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
[Hình cần kiểm tra lại: p61_f1]
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p61_f1]
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
A.
CuO (rắn) + CO (khí) to Cu + CO2 ↑
B.
K2SO3 (rắn) + H2SO4 to K2SO4 + SO2↑ + H2O
C.
Zn + H2SO4 (loãng) to ZnSO4 + H2↑
D.
NaOH + NH4Cl (rắn) to NH3↑+ NaCl + H2O
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
Số phát biểu đúng là
(a) Các kim loại Na, K, và Al đều phản ứng mạnh với nước;
(b) Dung dịch muối Fe(NO3)2 tác dụng được với dung dịch HCl;
(c) P cháy trong Cl2 có thể tạo thành PCl3 và PCl5;
(d) Than chì được dùng làm điện cực, chế tạo chất bôi trơn, làm bút chì đen;
(e) Hỗn hợp Al và NaOH (tỉ lệ số mol tương ứng 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư;
(g) Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 32:
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p61_f2]
Giá trị của m và x lần lượt là
[Hình cần kiểm tra lại: p61_f2]
Giá trị của m và x lần lượt là
A.
66,3 gam và 1,13 mol.
B.
54,6 gam và 1,09 mol.
C.
72,3 gam và 1,01 mol.
D.
78,0 gam và 1,09 mol.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1\%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu–Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1\%.
(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol.
(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.
(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu–Lys là 2.
(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 34:
Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,0 M và NaCl a M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 14475 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 14,75 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là
A.
1,50.
B.
1,00.
C.
0,75.
D.
0,50.
Câu 35:
Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T (dạng dung dịch) với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
| Thuốc thử | Mẫu thử | Hiện tượng |
| Dung dịch NaHCO3 | X | Có bọt khí |
| Dung dịch AgNO3/NH3, t0 | X | Kết tủa Ag trắng sáng |
| Y | Kết tủa Ag trắng sáng | |
| Z | Không hiện tượng | |
| Cu(OH)2/OH− | Y | Dung dịch xanh lam |
| Z | Dung dịch xanh lam | |
| T | Dung dịch tím |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A.
fomandehit, etylenglicol, saccarozơ, Lys-Val-Ala.
B.
axit fomic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala.
C.
axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val.
D.
axit axetic, glucozơ, glixerol, Lys-Val-Ala
Câu 36:
Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm canh tác lúa nước, sau mỗi vụ mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, việc đốt giúp
A.
cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.
B.
cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.
C.
loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới.
D.
làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới.
Câu 37:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3 0,045 mol và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam (không chứa ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2 bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 vào G thu được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
26,5.
B.
27,2.
C.
22,8.
D.
19,8.
Câu 38:
X, Y (MX < MY) là hai axit kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng axit fomic; Z là este hai chức tạo bởi X, Y và ancol T. Đốt cháy 25,04 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 16,576 lít O2(đktc) thu được 14,4 gam nước. Mặt khác, đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M. Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không tác dụng được với Cu(OH)2. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với:
A.
50\%.
B.
40\%.
C.
55\%.
D.
45\%.
Câu 39:
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 4 hợp chất hữu cơ: axit acrylic (CH2=CH–COOH), metyl metacrylat (CH2=C(CH3)–COOCH3), vinyl axetat (CH2=CH–OOCCH3) và đimetyl oxalat (CH3OOC–COOCH3) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình 1 chứa H2SO4 đặc, dư; bình 2 đựng dd Ba(OH)2 dư. Kết thúc thí nghiệm thấy bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 98,5 gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
7,20.
B.
7,15.
C.
6,00.
D.
9,00.
Câu 40:
X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,7 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là:
A.
50,82\%.
B.
8,88\%.
C.
13,90\%.
D.
26,40\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Hóa Học - Đề Số 20 — Mã đề: 5218 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.