HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8944
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8944
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề 14
Câu 1: Duy trì hòa bình và an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề 14
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-14-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề 14 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8944 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Duy trì hòa bình và an ninh thế giới là nhiệm vụ chính của
A.
Liên minh châu Âu
B.
Liên hợp quốc
C.
Hội nghị Ianta
D.
Hiệp hội các nước Đông Nam Á
Câu 2:
Năm 1949, Mỹ đã thành lập khối quân sự
A.
NATO
B.
CENTO.
C.
SEATO.
D.
ANZUS.
Câu 3:
Sự kiện nào đánh dấu Liên Xô là nước mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?
A.
Năm 1949, chế tạo thành công vũ khí hạt nhân.
B.
Năm 1957 phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo Trái Đất.
C.
Năm 1961, tàu Phương Đông bay vòng quanh quỹ đạo Trái Đất.
D.
Liên Xô và Mỹ đã cùng ký các Hiệp ước năm 1972.
Câu 4:
Giai đoạn 1950 –1973, chủ nghĩa thực dân cũ của các đế quốc nào đã sụp đổ trên phạm vi toàn thế giới ?
A.
Mỹ và Tây Ban Nha.
B.
Anh, Pháp và Hà Lan.
C.
Anh, Pháp và Bồ Đào Nha.
D.
Anh, Pháp, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
Câu 5:
Vào những năm 40 của thế kỷ XX, loài người đã trải qua cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ mấy?
A.
Lần thứ nhất.
B.
Lần thứ hai.
C.
Lần thứ ba.
D.
Lần thứ tư.
Câu 6:
Tình hình tài chính nước ta sau thắng lợi của cách mạng tháng Tám như thế nào?
A.
Tài chính bước đầu được xây dựng
B.
Ngân sách Nhà nước trống rỗng
C.
Tài chính phát triển
D.
Tài chính lệ thuộc vào Nhật – Pháp
Câu 7:
Hiệp ước nào triều đình nhà Nguyễn đã thừa nhận 6 tỉnh Nam Kì thuộc Pháp?
A.
Hiệp ước Nhâm Tuất 1862.
B.
Hiệp ước Giáp Tuất 1874.
C.
Hiệp ước Hác măng 1883.
D.
Hiệp ước Patonốt 1884.
Câu 8:
Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A.
Nhật Bản
B.
Anh
C.
Mỹ
D.
Liên Xô
Câu 9:
Để tương xứng với vị trí siêu cường kinh tế, hiện nay Nhật Bản đang nỗ lực vươn lên trở thành siêu cường về
A.
khoa học vũ trụ
B.
quân sự
C.
chính trị
D.
khoa học – kĩ thuật
Câu 10:
Việt Nam Quốc dân đảng là chính đảng của giai cấp
A.
nông dân.
B.
công nhân.
C.
tư sản dân tộc.
D.
tiểu tư sản.
Câu 11:
Phong trào cách mạng 1930 –1931 đạt đến cao trào trong khoảng thời gian
A.
tháng 9 và tháng 10 năm 1930.
B.
từ tháng 2 đến tháng 4 năm 1930.
C.
từ tháng 5 đến tháng 8 năm 1930.
D.
cuối năm 1931.
Câu 12:
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7 năm 1936 đã chủ trương thành lập mặt trận nào sau đây?
A.
Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B.
Mặt trận Thống nhất dân chủ Đông Dương.
C.
Mặt trận Thống nhất dân tộc Phản đế Đông Dương.
D.
Mặt trận Việt Minh.
Câu 13:
Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lược nước ta lần thứ hai?
A.
Nổ súng bắn vào nhân dân Sài Gòn – Chợ lớn trong ngày 2–9–1945.
B.
Đánh úp trụ sở Nam Bộ (đêm 22 rạng ngày 23–9–1945).
C.
Gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta tại Hà Nội (18–12–1946).
D.
Đốt nhà Thông tin ở phố Tràng Tiền.
Câu 14:
Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "tìm Mĩ mà đánh, lùng nguy mà diệt" trên khắp miền Nam?
A.
Ấp Bắc (Mĩ Tho).
B.
Bình Giã (Bà Rịa).
C.
Vạn Tường (Quảng Ngãi).
D.
Núi Thành (Quảng Nam).
Câu 15:
Trong thời kỳ Liên Xô thực hiện chính sách kinh tế mới đã cho phép tư nhân được
A.
thuê hoặc xây dựng những xí nghiệp lớn.
B.
thuê hoặc xây dựng những xí nghiệp nhỏ có sự kiểm soát của Nhà nước.
C.
thuê hoặc xây dựng những xí nghiệp vừa và lớn.
D.
thuê hoặc tự do xây dựng các loại hình xí nghiệp.
Câu 16:
Chiến tranh thế giới thứ hai lan rộng ra toàn thế giới sau sự kiện
A.
Phát xít Nhật xâm lược Trung Quốc.
B.
Phát xít Nhật xâm lược Đông Nam Á.
C.
Mĩ ký vào Tuyên ngôn Liên hợp quốc.
D.
Phát xít Nhật tấn công Trân Châu cảng, Mĩ tuyên chiến.
Câu 17:
Lý do chính khiến cả Liên Xô và Mĩ đi đến tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh là
A.
Cuộc đấu tranh của nhân dân Mĩ.
B.
Xuất hiện chủ nghĩa khủng bố cần phải hợp tác để giải quyết.
C.
Vị thế của cả hai nước bị suy giảm trên trường quốc tế do cuộc chạy đua vũ trang.
D.
Cần hợp tác trong chương trình chinh phục vũ trụ.
Câu 18:
Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã dẫn đến sự chuyển biến gì trong xã hội Việt Nam?
A.
Có thêm nhiều công trình kiến trúc mới.
B.
Xuất hiện thêm giai cấp công nhân.
C.
Xuất hiện thêm giai cấp công nhân và hai tầng lớp tư sản, tiểu tư sản.
D.
đời sống nhân dân không có sự chuyển biến.
Câu 19:
Mâu thuẫn cơ bản nhất trong xã hội Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A.
mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ.
B.
mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản.
C.
mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với đế quốc và tay sai.
D.
mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với đế quốc Pháp .
Câu 20:
Sự kiện nào đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam đã bước đầu chuyển sang đấu tranh tự giác?
A.
Thành lập Công hội tại Sài Gòn (1920).
B.
Cuộc đấu tranh của công nhân Ba Son (8–1925).
C.
Công nhân Bắc Kì đấu tranh đòi nghỉ ngày chủ nhật có lương (1922).
D.
Cuộc đấu tranh của công nhân mỏ than Mạo Khê.
Câu 21:
Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng trong thời kì 1936 –1939 là
A.
chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc.
B.
chống đế quốc, chống phong kiến.
C.
chống phát xít và bọn phản động thuộc địa.
D.
chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc và bọn phản động thuộc địa.
Câu 22:
Nhằm phát huy sức mạnh của mỗi dân tộc trên bán đảo Đông Dương, Đại hội Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ II đã quyết định
A.
Thành lập Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào.
B.
Thành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng Mác – Lênin riêng, có cương lĩnh riêng.
C.
Xác định nhiệm vụ cụ thể cho mỗi nước Đông Dương.
D.
Quyết định xuất bản báo Nhân dân là cơ quan ngôn luận chung của những người Cộng sản Đông Dương.
Câu 23:
Thắng lợi nào của nhân dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A.
Phong trào "Đồng khởi" (1960).
B.
Chiến thắng Ấp Bắc (1963).
C.
Chiến thắng Bình Giã (1964).
D.
Chiến thắng An Lão (1965).
Câu 24:
Điều kiện tiên quyết để đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội là
A.
Có tiềm lực kinh tế mạnh.
B.
Có tiềm lực quốc phòng mạnh.
C.
Dân tộc phải được độc lập.
D.
Đất nước phải độc lập và thống nhất.
Câu 25:
Tại sao gọi cuộc nội chiến ở Trung Quốc 1946 –1949 có tính chất dân tộc?
A.
Vì đã xóa bỏ sự can thiệp từ bên ngoài định biên Trung Quốc thành thuộc địa kiểu mới.
B.
Vì nó đã kết thúc cuộc kháng chiến chống xâm lược của nhân dân Trung Quốc.
C.
Vì nó đã xóa bỏ mọi tàn dư phong kiến.
D.
Vì nó đã đánh bại đế quốc xâm lược từ bên ngoài.
Câu 26:
Tư tưởng đầu hàng chi phối các quan lại cao cấp trong triều đình Huế từ sau sự kiện
A.
sau khi 3 tỉnh miền Đông rơi vào tay Pháp.
B.
sau khi mất 6 tỉnh Nam Kì.
C.
sau khi Pháp tấn công vào cửa biển Thuận An.
D.
sau khi Pháp tấn công ra Bắc Kì.
Câu 27:
Ba chương trình kinh tế lớn được đề ra trong kế hoạch nhà nước 5 năm 1986-1990 là
A.
lương thực, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu
B.
LT-TP, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu
C.
LT-TP, công nghiệp nặng, hàng tiêu dùng
D.
LT-TP, công nghiệp nặng, dịch vụ
Câu 28:
Chiến thắng nào ở miền Nam đã chứng tỏ khả năng nhân dân miền Nam thắng Mỹ trong "Chiến tranh đặc biệt"?
A.
Chiến thắng Ấp Bắc.
B.
Chiến thắng Bình Giã.
C.
Chiến thắng An Lão.
D.
Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 29:
Khẩu hiệu "Đánh đuổi Pháp – Nhật" thay bằng khẩu hiệu "Đánh đuổi phát xít Nhật" được nêu ra trong
A.
Hội nghị toàn quốc của Đảng (14, 15/8/1945)
B.
Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12/3/1945)
C.
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (11/1939)
D.
Đại hội Quốc dân Tân Trào (8/1945)
Câu 30:
Tại sao nói Mĩ Latinh là "Lục địa bùng cháy" sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A.
Vì có Mĩ Latinh có nhiều núi lửa hoạt động.
B.
Vì phong trào biểu tình của nông dân phát triển mạnh.
C.
Vì các quốc gia ở Mĩ Latinh đứng lên đấu tranh vũ trang mạnh.
D.
Vì điển hình có cuộc cách mạng ở Cuba.
Câu 31:
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, học thuyết "Cam kết và mở rộng" được tiến hành trong bối cảnh nào?
A.
Mĩ là trung tâm kinh tế – tài chính duy nhất thế giới.
B.
Trật tự hai cực Ianta hình thành.
C.
Trật tự hai cực Ianta đã sụp đổ.
D.
Đảng Cộng hòa lên nắm chính quyền.
Câu 32:
Điểm mới của Hội nghị lần 8 (5-1941) so với Hội nghị lần 6(11-1939) của Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương là
A.
tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm thuế
B.
giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
C.
thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc
D.
đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
Câu 33:
Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỷ XX có những nét mới là do
A.
Ảnh hưởng của cách mạng Tân Hợi ở Trung Quốc.
B.
Ảnh hưởng của cuộc cách mạng 1905 –1907 ở Nga.
C.
Ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài tràn vào Việt Nam.
D.
Ảnh hưởng của cải cách ở Xiêm.
Câu 34:
Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam 1919 –1925 mang tính chất
A.
cách mạng quốc gia.
B.
cải lương.
C.
không triệt để.
D.
cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 35:
Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 là
A.
cách mạng tư sản kiểu cũ
B.
cách mạng tư sản điển hình
C.
cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
D.
cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu 36:
Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn
A.
Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Vécxai (18-6-1919).
B.
Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên (6-1925).
C.
Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920).
D.
Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
Câu 37:
So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU) có điểm khác biệt là
A.
Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc.
B.
Quá trình hợp tác, mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài.
C.
Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực.
D.
Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế.
Câu 38:
Sự chuyển biến về kinh tế và sự chuyển biến về xã hội ở Việt Nam đầu thế kỉ XX có mối quan hệ như thế nào?
A.
Chuyển biến về kinh tế dẫn đến những tác động xấu về mặt xã hội.
B.
Chuyển biến về kinh tế kéo theo những chuyển biến xã hội tích cực.
C.
Chuyển biến về xã hội kéo theo sự biến đổi về mặt kinh tế.
D.
Chuyển biến về kinh tế kéo theo sự biến đổi về mặt xã hội.
Câu 39:
Đặc điểm nổi bật của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu những năm 70 của thế kỷ XX là gì?
A.
Hai siêu cường Xô - Mỹ đối thoại, hợp tác.
B.
Hòa bình, hợp tác trở thành xu thế chủ đạo.
C.
Hợp tác chính trị - văn hóa là xu thế chủ đạo.
D.
Hai siêu cường Xô - Mỹ đối đầu gay gắt.
Câu 40:
Ngày 14/4/2018, Mĩ và đồng minh bắn hơn 100 quả tên lửa vào Siri với lí do quân đội của chính phủ Siri sử dụng vũ khí hóa học ở Duma mặc dù chưa có bằng chứng xác thực. Hành động trên đây của Mĩ và đồng minh Mĩ chứng tỏ
A.
Sự thi hành chính sách áp đặt và cường quyền của Mĩ
B.
Mĩ có trách nhiệm bảo vệ hòa bình thế giới
C.
Mĩ thể hiện trách nhiệm chống sử dụng vũ khí hóa học
D.
Chính sách “cây gậy và củ cà rốt” của Mĩ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề 14 — Mã đề: 8944 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.