HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3289
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3289
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 1
Câu 1: Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ A. khủng hoảng và suy thoái. B. phát triển mạ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 1
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3289 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong giai đoạn 1945 - 1973, kinh tế Mỹ
A. khủng hoảng và suy thoái.
B. phát triển mạnh mẽ.
C. phát triển xen kẽ suy thoái.
D. phục hồi và phát triển.
A. khủng hoảng và suy thoái.
B. phát triển mạnh mẽ.
C. phát triển xen kẽ suy thoái.
D. phục hồi và phát triển.
A.
khủng hoảng và suy thoái.
B.
phát triển mạnh mẽ.
C.
phát triển xen kẽ suy thoái.
D.
phục hồi và phát triển.
Câu 2:
Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc đã
A. tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
B. tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
C. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa
D. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
A. tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
B. tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
C. tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa
D. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
A.
tham dự Hội nghị Quốc tế Nông dân.
B.
tham dự Đại hội V của Quốc tế Cộng sản.
C.
tham gia thành lập Hội Liên hiệp thuộc địa
D.
thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Câu 3:
Cơ quan ngôn luận của Đông Dương Cộng sản đảng (1929) là tờ báo
A. An Nam trẻ.
B. Người nhà quê.
C. Chuông rè.
D. Búa liềm.
A. An Nam trẻ.
B. Người nhà quê.
C. Chuông rè.
D. Búa liềm.
A.
An Nam trẻ.
B.
Người nhà quê.
C.
Chuông rè.
D.
Búa liềm.
Câu 4:
Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 10 - 1930) quyết định đổi tên Đảng thành
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Đảng Lao động Việt Nam.
C. An Nam Cộng sản đảng.
D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
A. Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Đảng Lao động Việt Nam.
C. An Nam Cộng sản đảng.
D. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
A.
Đảng Cộng sản Đông Dương.
B.
Đảng Lao động Việt Nam.
C.
An Nam Cộng sản đảng.
D.
Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 5:
Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 - 3 - 1945) được Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra ngay sau khi
A. Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
B. Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
C. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D. chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
A. Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
B. Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
C. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D. chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
A.
Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.
B.
Nhật tiến vào chiếm đóng Đông Dương.
C.
Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
D.
chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ.
Câu 6:
Năm 1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch Nava nhằm mục đích
A. khóa chặt biên giới Việt - Trung.
B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc
C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D. quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
A. khóa chặt biên giới Việt - Trung.
B. cô lập căn cứ địa Việt Bắc
C. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D. quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
A.
khóa chặt biên giới Việt - Trung.
B.
cô lập căn cứ địa Việt Bắc
C.
kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D.
quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương.
Câu 7:
Đối với cách mạng miền Nam, Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (tháng 1 - 1959) chủ trương
A. sử dụng bạo lực cách mạng.
B. đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C. đẩy mạnh chiến tranh du kích.
D. kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
A. sử dụng bạo lực cách mạng.
B. đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C. đẩy mạnh chiến tranh du kích.
D. kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
A.
sử dụng bạo lực cách mạng.
B.
đấu tranh đòi hiệp thương tổng tuyển cử.
C.
đẩy mạnh chiến tranh du kích.
D.
kết hợp đấu tranh chính trị và ngoại giao.
Câu 8:
Chiến dịch nào đã kết thúc thắng lợi cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ở miền Nam Việt Nam?
A. Huế - Đà Nẵng.
B. Đường 14 - Phước Long.
C. Hồ Chí Minh.
D. Tây Nguyên.
A. Huế - Đà Nẵng.
B. Đường 14 - Phước Long.
C. Hồ Chí Minh.
D. Tây Nguyên.
A.
Huế - Đà Nẵng.
B.
Đường 14 - Phước Long.
C.
Hồ Chí Minh.
D.
Tây Nguyên.
Câu 9:
Trong những năm 1986 - 1990, về lương thực - thực phẩm, Việt Nam đạt được thành tựu là
A. xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
B. đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
C. xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
D. khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
A. xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
B. đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
C. xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
D. khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
A.
xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới.
B.
đã có dự trữ và xuất khẩu gạo.
C.
xuất khẩu gạo đứng thứ năm thế giới.
D.
khắc phục triệt để nạn đói trong nước.
Câu 10:
Với thắng lợi của Cách mạng tháng Hai năm 1917, Nga trở thành nước
A. Cộng hòa B. Quân chủ. C. Quân chủ lập hiến. D. Xã hội chủ nghĩa
A. Cộng hòa B. Quân chủ. C. Quân chủ lập hiến. D. Xã hội chủ nghĩa
A.
Cộng hòa
B.
Quân chủ.
C.
Quân chủ lập hiến.
D.
Xã hội chủ nghĩa
Câu 11:
Hội nghị Pốtxđam (1945) thông qua quyết định nào?
A. Liên Xô có trách nhiệm tham gia chống quân phiệt Nhật ở châu Á.
B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C. Liên quân Mỹ - Anh sẽ mở mặt trận ở Tây Âu để tiêu diệt phát xít Đức
D. Phân công quân đội Đồng minh giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.
A. Liên Xô có trách nhiệm tham gia chống quân phiệt Nhật ở châu Á.
B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C. Liên quân Mỹ - Anh sẽ mở mặt trận ở Tây Âu để tiêu diệt phát xít Đức
D. Phân công quân đội Đồng minh giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.
A.
Liên Xô có trách nhiệm tham gia chống quân phiệt Nhật ở châu Á.
B.
Thành lập tổ chức Liên hợp quốc để duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C.
Liên quân Mỹ - Anh sẽ mở mặt trận ở Tây Âu để tiêu diệt phát xít Đức
D.
Phân công quân đội Đồng minh giải giáp quân Nhật ở Đông Dương.
Câu 12:
Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cơ bản bị sụp đổ?
A. Nước Namibia tuyên bố độc lập (1990).
B. Nước Cộng hòa Ai Cập được thành lập (1953).
C. Nhân dân Môđăm bích và Ănggôla lật đổ ách thống trị của Bồ Đào Nha (1975).
D. Bản Hiến pháp (1993) của Nam Phi chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc
A. Nước Namibia tuyên bố độc lập (1990).
B. Nước Cộng hòa Ai Cập được thành lập (1953).
C. Nhân dân Môđăm bích và Ănggôla lật đổ ách thống trị của Bồ Đào Nha (1975).
D. Bản Hiến pháp (1993) của Nam Phi chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc
A.
Nước Namibia tuyên bố độc lập (1990).
B.
Nước Cộng hòa Ai Cập được thành lập (1953).
C.
Nhân dân Môđăm bích và Ănggôla lật đổ ách thống trị của Bồ Đào Nha (1975).
D.
Bản Hiến pháp (1993) của Nam Phi chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc
Câu 13:
Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới diễn ra đầu tiên ở khu vực nào?
A. Nam Phi B. Đông Bắc Á C. Đông Nam Á D. Mỹ Latinh
A. Nam Phi B. Đông Bắc Á C. Đông Nam Á D. Mỹ Latinh
A.
Nam Phi
B.
Đông Bắc Á
C.
Đông Nam Á
D.
Mỹ Latinh
Câu 14:
Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, Nhật Bản thực hiện chính sách đối ngoại trở về châu Á dựa trên cơ sở nào?
A. Nền kinh tế đứng đầu thế giới. B. Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C. Lực lượng quân đội phát triển nhanh. D. Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
A. Nền kinh tế đứng đầu thế giới. B. Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C. Lực lượng quân đội phát triển nhanh. D. Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
A.
Nền kinh tế đứng đầu thế giới.
B.
Tiềm lực kinh tế - tài chính hùng hậu.
C.
Lực lượng quân đội phát triển nhanh.
D.
Mỹ bắt đầu bảo trợ về vấn đề hạt nhân.
Câu 15:
Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (tháng 8 - 1925) là mốc đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam
A. bước đầu đấu tranh tự giác B. có một tổ chức công khai lãnh đạo.
C. hoàn toàn đấu tranh tự giác D. có một đường lối chính trị rõ ràng.
A. bước đầu đấu tranh tự giác B. có một tổ chức công khai lãnh đạo.
C. hoàn toàn đấu tranh tự giác D. có một đường lối chính trị rõ ràng.
A.
bước đầu đấu tranh tự giác
B.
có một tổ chức công khai lãnh đạo.
C.
hoàn toàn đấu tranh tự giác
D.
có một đường lối chính trị rõ ràng.
Câu 16:
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?
A. Đưa quần chúng nhân dân bước vào thời kỳ trực tiếp vận động cứu nước
B. Khẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.
C. Hình thành khối liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.
D. Là cuộc diễn tập đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945).
A. Đưa quần chúng nhân dân bước vào thời kỳ trực tiếp vận động cứu nước
B. Khẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.
C. Hình thành khối liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.
D. Là cuộc diễn tập đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945).
A.
Đưa quần chúng nhân dân bước vào thời kỳ trực tiếp vận động cứu nước
B.
Khẳng định đường lối lãnh đạo của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.
C.
Hình thành khối liên minh công nông, công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.
D.
Là cuộc diễn tập đầu tiên của Đảng và quần chúng cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945).
Câu 17:
Ngày 30 - 8 - 1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu
A. nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.
B. nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.
C. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.
D. Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước
A. nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.
B. nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.
C. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.
D. Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước
A.
nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.
B.
nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.
C.
chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.
D.
Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước
Câu 18:
Trong những năm 1953 - 1954, để can thiệp sâu vào chiến tranh Đông Dương, Mỹ đã
A. ký với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
B. viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch quân sự Rove.
C. công nhận Chính phủ Bảo Đại do Pháp dựng nên.
D. tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava
A. ký với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
B. viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch quân sự Rove.
C. công nhận Chính phủ Bảo Đại do Pháp dựng nên.
D. tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava
A.
ký với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương.
B.
viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch quân sự Rove.
C.
công nhận Chính phủ Bảo Đại do Pháp dựng nên.
D.
tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava
Câu 19:
Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam?
A. Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
C. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
D. Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.
A. Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
B. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
C. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
D. Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.
A.
Là văn bản pháp lý quốc tế đầu tiên ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
B.
Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
C.
Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
D.
Tạo ra thời cơ thuận lợi để nhân dân Việt Nam tiến lên giải phóng miền Nam.
Câu 20:
Nội dung nào thể hiện sự linh hoạt, sáng tạo của Bộ Chính trị Trung ương Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?
A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.
B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.
D. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
A. Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.
B. Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.
D. Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
A.
Tổng tiến công và nổi dậy ở Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng rồi tiến về Sài Gòn.
B.
Chủ trương đánh nhanh thắng nhanh và tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.
C.
Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng trong năm 1975.
D.
Tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
Câu 21:
Sự kiện nào mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội của Việt Nam?
A. Cách mạng tháng Tám thành công (1945).
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975).
D. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954).
A. Cách mạng tháng Tám thành công (1945).
B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
C. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975).
D. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954).
A.
Cách mạng tháng Tám thành công (1945).
B.
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (1930).
C.
Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thắng lợi (1975).
D.
Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi (1954).
Câu 22:
Nội dung nào không phải là nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam (1858 - 1884)?
A. Triều đình thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn.
B. Nhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến.
C. Triều đình chỉ chủ trương đàm phán, thương lượng.
D. Nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến.
A. Triều đình thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn.
B. Nhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến.
C. Triều đình chỉ chủ trương đàm phán, thương lượng.
D. Nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến.
A.
Triều đình thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn.
B.
Nhân dân thiếu quyết tâm kháng chiến.
C.
Triều đình chỉ chủ trương đàm phán, thương lượng.
D.
Nhân dân không ủng hộ triều đình kháng chiến.
Câu 23:
Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972) và Định ước Henxinki (1975) đều chủ trương
A. thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược
B. giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C. tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị và quốc phòng.
D. giải thể các tổ chức quân sự của Mỹ và Liên Xô tại châu Âu.
A. thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược
B. giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C. tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị và quốc phòng.
D. giải thể các tổ chức quân sự của Mỹ và Liên Xô tại châu Âu.
A.
thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược
B.
giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C.
tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị và quốc phòng.
D.
giải thể các tổ chức quân sự của Mỹ và Liên Xô tại châu Âu.
Câu 24:
Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945, kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) và kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) ở Việt Nam là có sự kết hợp .
A. đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao. B. lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
C. chiến trường chính và vùng sau lưng địch. D. của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
A. đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao. B. lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
C. chiến trường chính và vùng sau lưng địch. D. của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
A.
đấu tranh chính trị, quân sự và ngoại giao.
B.
lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang.
C.
chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
D.
của lực lượng vũ trang ba thứ quân.
Câu 25:
Yếu tố nào quyết định sự xuất hiện của khuynh hướng tư sản ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?
A. Những chuyển biến về kinh tế, xã hội, tư tưởng.
B. Sự xuất hiện của giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
C. Sự lỗi thời của hệ tư tưởng phong kiến.
D. Sự khủng hoảng suy yếu của chế độ phong kiến.
A. Những chuyển biến về kinh tế, xã hội, tư tưởng.
B. Sự xuất hiện của giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
C. Sự lỗi thời của hệ tư tưởng phong kiến.
D. Sự khủng hoảng suy yếu của chế độ phong kiến.
A.
Những chuyển biến về kinh tế, xã hội, tư tưởng.
B.
Sự xuất hiện của giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
C.
Sự lỗi thời của hệ tư tưởng phong kiến.
D.
Sự khủng hoảng suy yếu của chế độ phong kiến.
Câu 26:
Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?
A. Anh. B. Mỹ. C. Nhật Bản. D. Liên Xô.
A. Anh. B. Mỹ. C. Nhật Bản. D. Liên Xô.
A.
Anh.
B.
Mỹ.
C.
Nhật Bản.
D.
Liên Xô.
Câu 27:
Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào?
A. Việt Nam gia nhập ASEAN (1995). B. Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
C. Campuchia gia nhập ASEAN (1999). D. Brunây gia nhập ASEAN (1984).
A. Việt Nam gia nhập ASEAN (1995). B. Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
C. Campuchia gia nhập ASEAN (1999). D. Brunây gia nhập ASEAN (1984).
A.
Việt Nam gia nhập ASEAN (1995).
B.
Hiệp ước Bali được kí kết (1976).
C.
Campuchia gia nhập ASEAN (1999).
D.
Brunây gia nhập ASEAN (1984).
Câu 28:
Trong thập niên 90 của thế kỷ XX, các cuộc xung đột quân sự xảy ra ở bán đảo Bancăng và một số nước châu Phi là một trong những
A.
di chứng của cuộc Chiến tranh lạnh.
B.
biểu hiện mâu thuẫn mới trong trật tự hai cực
C.
biểu hiện sự trỗi dậy của các thế lực mới trong trật tự đa cực
D.
thành công của Mỹ trong việc thiết lập trật tự thế giới đơn cực
Câu 29:
Đặc điểm của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930 là
A.
khuynh hướng vô sản phát triển nhờ kinh nghiệm của khuynh hướng tư sản.
B.
cả hai khuynh hướng tư sản và vô sản đều sử dụng bạo lực để loại trừ nhau.
C.
sau thất bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh.
D.
sự tồn tại song song của khuynh hướng tư sản và khuynh hướng vô sản.
Câu 30:
Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có điểm khác biệt về
A.
giai cấp lãnh đạo.
B.
nhiệm vụ chiến lược
C.
nhiệm vụ trước mặt.
D.
động lực chủ yếu.
Câu 31:
Tình hình nước Nga sau Cách mạng tháng Mười năm 1917 và tình hình Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 chứng tỏ
A.
dân tộc và dân chủ là hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.
B.
giành chính quyền là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng.
C.
giành và giữ chính quyền chỉ là sự nghiệp của giai cấp vô sản.
D.
giành chính quyền đã khó nhưng giữ chính quyền còn khó hơn.
Câu 32:
Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam tại các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 từ cuối năm 1946 đến đầu năm 1947 có nhiệm vụ trọng tâm là
A.
giữ thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
B.
giam chân quân Pháp một thời gian.
C.
phá hủy toàn bộ phương tiện vật chất của Pháp.
D.
tiêu diệt toàn bộ binh lực Pháp.
Câu 33:
Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân dân Việt Nam thắng lợi là một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc vì đã
A.
giáng đòn mạnh mẽ vào âm mưu nô dịch của chủ nghĩa thực dân.
B.
tạo ra tác động cơ bản làm sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta
C.
tạo nên cuộc khủng hoảng tâm lý sâu sắc đối với các cựu binh Mỹ.
D.
dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng ở Mỹ.
Câu 34:
Hạn chế của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là
A.
chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.
B.
tinh thần chiến đấu của nghĩa quân chưa quyết liệt.
C.
nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.
D.
chưa được quần chúng nhân dân ủng hộ.
Câu 35:
Từ năm 1991 đến năm 2000, các nước lớn điều chỉnh quan hệ theo hướng đối thoại, thỏa hiệp, tránh xung đột trực tiếp chủ yếu vì
A.
hợp tác chính trị - quân sự trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.
B.
muốn tiến tới giải thể tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới.
C.
cần tập trung vào cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc
D.
muốn tạo môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.
Câu 36:
Nội dung nào là điểm tương đồng giữa phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi và khu vực Mỹ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A.
Chỉ theo khuynh hướng vô sản.
B.
Kết quả đấu tranh.
C.
Có một tổ chức lãnh đạo thống nhất.
D.
Chỉ sử dụng đấu tranh vũ trang.
Câu 37:
Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì
A.
khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để tất cả mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.
B.
giai cấp công nhân chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu xã hội Việt Nam.
C.
khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của sự nghiệp giải phóng dân tộc
D.
khuynh hướng vô sản giải quyết được yêu cầu ruộng đất của giai cấp nông dân Việt Nam.
Câu 38:
Điểm mới của Nghị quyết Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương tháng 5 - 1941 so với Luận cương chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương là chủ trương
A.
thành lập chính quyền nhà nước của toàn dân tộc
B.
thành lập ở mỗi nước Đông Dương một đảng riêng.
C.
hoàn thành triệt để nhiệm vụ cách mạng ruộng đất.
D.
thành lập hình thức chính quyền công nông binh.
Câu 39:
Căn cứ địa trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954) không phải là
A.
nơi đứng chân của lực lượng vũ trang.
B.
một loại hình hậu phương kháng chiến.
C.
trận địa tiến công quân xâm lược
D.
nơi đối phương bất khả xâm phạm.
Câu 40:
Trong chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975, lực lượng chính trị giữ vai trò
A.
hỗ trợ lực lượng vũ trang.
B.
quyết định thắng lợi.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 1 — Mã đề: 3289 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.