HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8945
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8945
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 15
Câu 1: Mỹ tiến hành các cuộc hành quân “tìm diệt” nhằm đạt mục tiêu gì ở chiến trường miền N...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 15
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-so-15-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 15 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8945 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mỹ tiến hành các cuộc hành quân “tìm diệt” nhằm đạt mục tiêu gì ở chiến trường miền Nam trong giai đoạn 1965 – 1968?
A.
Giành lại thế chủ động trên chiến trường.
B.
Tạo thế mạnh trên mặt trận ngoại giao.
C.
Nhanh chóng kết thúc chiến tranh xâm lược ở miền Nam Việt Nam.
D.
Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.
Câu 2:
Sau chiến thắng Biên giới, quân đội Việt Nam đã giành được thế chủ động trên chiến trường nào?
A.
Chiến trường Bắc Đông Dương.
B.
Chiến trường Tây Bắc.
C.
Chiến trường Bình - Trị - Thiên.
D.
Chiến trường Bắc Bộ.
Câu 3:
Nội dung nào phản ánh đúng nhất về diện mạo nền kinh tế Mỹ trong suốt thập niên 90 của thế kỉ XX?
A.
Giảm sút nghiêm trọng, Mỹ không còn là trung tâm kinh tế - tài chính đứng đầu thế giới.
B.
Tăng trưởng liên tục, địa vị Mỹ dần phục hồi trở thành trung tâm kinh tế - tài chính số 1 thế giới.
C.
Trải qua nhiều cuộc suy thoái ngắn nhưng vẫn đứng đầu thế giới.
D.
Tương đối ổn định, không có suy thoái và không có biểu hiện tăng trưởng.
Câu 4:
Công cuộc cải cách – mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải tổ ở Liên Xô và đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng là
A.
Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên định con đường XHCN.
B.
tiến hành khi đất nước rơi vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài.
C.
tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng.
D.
lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế.
Câu 5:
Lực lượng có vai trò quyết định thắng lợi của hình thức khởi nghĩa vũ trang trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A.
Việt Nam giải phóng quân
B.
lực lượng chính trị.
C.
căn cứ địa cách mạng.
D.
lực lượng vũ trang.
Câu 6:
Hội nghị Ianta được triệu tập chỉ với sự tham gia của đại biểu ba nước Liên Xô, Mỹ, Anh là vì
A.
đây là 3 nước có sức mạnh quân sự lớn nhất.
B.
đây là 3 nước có nền kinh tế, thương mại, quân sự phát triển.
C.
đây là 3 nước trụ cột trong cuộc chiến tranh chống phát xít.
D.
đây là 3 nước có lãnh thổ rộng lớn, dân số đông.
Câu 7:
Cuộc kháng chiến chống Pháp từ sau 1884 ở Việt Nam mang đậm tính
A.
dựng nước và giữ nước
B.
giải phóng.
C.
giữ nước.
D.
giữ nước và giải phóng
Câu 8:
Một trong biện pháp của nhà nước Nhật Bản nhằm đưa đất nước phát triển nhanh và bền vững là
A.
giảm chi phí quốc phòng.
B.
tận dụng cơ hội bên ngoài tốt.
C.
tiếp nhận viện trợ của Mỹ.
D.
cải cách giáo dục.
Câu 9:
Thắng lợi nào đã làm phá sản chiến lược “chiến tranh đơn phương” của Mỹ?
A.
Vạn Tường
B.
Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C.
Đồng khởi.
D.
Bình Giã
Câu 10:
Điểm giống nhau về mục tiêu mở các chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 –1954) của quân dân Việt Nam là
A.
tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực quân Pháp.
B.
giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam.
C.
mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
D.
phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của Pháp.
Câu 11:
Chính quyền cách mạng ở Nghệ - Tĩnh được gọi là chính quyền Xô Viết vì
A.
hình thức chính quyền theo kiểu nhà nước vô sản.
B.
chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.
C.
hình thức chính quyền theo kiểu Xô viết (ở nước Nga).
D.
chính quyền đầu tiên của công nhân và nông dân.
Câu 12:
Điểm khác biệt cơ bản của Nguyễn Ái Quốc so với các lãnh tụ tiền bối trong công cuộc tìm đường cứu nước là gì?
A.
Nguyễn Ái Quốc tìm con đường bạo lực, các vị tiền bối tìm con đường cải cách.
B.
Nguyễn Ái Quốc đi tìm lý tưởng cứu nước, các vị tiền bối đi cầu viện một thế lực để cứu nước.
C.
Nguyễn Ái Quốc đi tìm chủ nghĩa Mác – Lênin, các vị tiền bối đi tìm tư tưởng dân chủ tư sản.
D.
Nguyễn Ái Quốc sang phương Tây, các vị tiền bối sang phương Đông.
Câu 13:
So với phong trào 1930-1931 điểm khác biệt về phương pháp đấu tranh của thời kì 1936-1939 là
A.
kết hợp đấu tranh công khai và bí mật.
B.
kết hợp đấu tranh ngoại giao với vận động quần chúng.
C.
kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
D.
kết hợp đấu tranh nghị trường và đấu tranh trên mặt trận.
Câu 14:
Từ 6-3-1946 đến trước 19-12-1946), chủ trương của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong việc giải quyết mối quan hệ Việt - Pháp
A.
nhân nhượng cho Pháp về kinh tế và văn hóa.
B.
Kiên quyết đánh Pháp.
C.
Chỉ nhân nhượng về kinh tế.
D.
hòa hoãn, nhân nhượng Pháp.
Câu 15:
“Một tác không đi, một li không rời” là khẩu hiệu thể hiện quyết tâm của nhân dân miền Nam trong
A.
cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ - Diệm thi hành Hiệp định Giơnevo.
B.
cuộc đấu tranh yêu cầu Mĩ thi hành Hiệp định Paris.
C.
cuộc đấu tranh chống phá “ấp chiến lược” 1961 - 1965.
D.
phong trào “Đồng khởi” 1959 - 1960..
Câu 16:
Điểm tương đồng về nội dung của Hiệp định Giơnevo năm 1954 và Hiệp định Paris năm 1973 là gì?
A.
Các nước cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.
B.
Đều là văn bản mang tính pháp lí quốc tế, ghi nhận các quyền tự do cơ bản của Việt Nam.
C.
Các bên ngừng bắn để thực hiện tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
D.
Hiệp định đều có 5 cường quốc trong Hội đồng Bảo an tham gia.
Câu 17:
Văn bản nào dưới đây lần đầu tiên khẳng định sự nhân nhượng của nhân dân Việt Nam đối với thực dân Pháp đã đến giới hạn cuối cùng?
A.
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B.
“Tuyên ngôn Độc lập” của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
C.
“Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường vụ Trung ương Đảng.
D.
“Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh,
Câu 18:
“Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam” là tôn chỉ của tổ chức nào?
A.
Duy tân Hội
B.
Việt Nam Quang phục Hội
C.
Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
D.
Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 19:
Trong chiến dịch Tây Nguyên năm 1975, quân đội Việt Nam đã sử dụng chiến thuật nào?
A.
đánh nghi binh.
B.
đánh du kích.
C.
đánh điểm, diệt viện.
D.
đánh công kiên.
Câu 20:
Sự kiện đánh dấu Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh xâm lược Đông Dương là
A.
Hiệp định đình chiến về Giơnevo 1954 được kí kết.
B.
Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 thắng lợi.
C.
Pháp và Mĩ đã kí vào văn bản của hiệp định Giơnevo.
D.
Hiệp định Giơnevo 1954 về Đông Dương được kí kết.
Câu 21:
Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành chính quyền từ
A.
thực dân Pháp và phát xít Nhật.
B.
thực dân Pháp và đế quốc Mĩ.
C.
thực dân Pháp và tay sai.
D.
phát xít Nhật và tay sai.
Câu 22:
Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1919 – 1960), hình thái của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đã có sự chuyển biến như thế nào?
A.
Chuyển từ khởi nghĩa sang chiến tranh cách mạng.
B.
Chuyển từ đấu tranh chính trị sang đấu tranh quân sự.
C.
Chuyển từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa trên toàn miền Nam.
D.
Chuyển từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh du kích.
Câu 23:
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt
A.
vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản Việt Nam.
B.
thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
C.
hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
D.
vai trò lãnh đạo của Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 24:
Đường lối “kháng chiến, kiến quốc” trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam được vận dụng như thế nào trong giai đoạn 1954 - 1975?
A.
Vừa tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội vừa chiến đấu chống các cuộc chiến tranh phá hoại.
B.
Thực hiện khẩu hiệu chiến lược độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ở cả hai miền Nam - Bắc đất nước.
C.
Kết hợp kháng chiến chống Mỹ với xây dựng những mầm mống của chế độ mới ở những vùng giải phóng của miền Nam.
D.
Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 25:
Đồng khởi 1959 – 1960 ở miền Nam và Cách mạng tháng Tám năm 1945 có điểm tương đồng là
A.
lực lượng chính trị đóng vai trò xung kích.
B.
điều kiện khách quan vô cùng thuận lợi.
C.
lực lượng vũ trang có vai trò quyết định.
D.
lực lượng chính trị có vai trò quyết định.
Câu 26:
Mục tiêu số một đã đạt được của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt nam là
A.
giải quyết ruộng đất.
B.
giải phóng giai cấp.
C.
giải phóng con người.
D.
giải phóng dân tộc.
Câu 27:
Nhiệm vụ chiến lược của cách mạng tư sản dân quyền ở Đông Dương trong giai đoạn 1930 – 1945 là
A.
chống phát xít, chống phản động thuộc địa tay sai, đòi tự do, dân chủ.
B.
đánh đổ phong kiến để người cày có ruộng.
C.
đánh đổ đế quốc Pháp để giành độc lập dân tộc.
D.
chống đế quốc và chống phong kiến.
Câu 28:
Nhận định phù hợp về quan hệ giữa các cường quốc trong thời Chiến tranh lạnh là
A.
hòa hoãn và đối thoại.
B.
đấu tranh và hợp tác.
C.
đối đầu và xung đột.
D.
đối thoại và hợp tác
Câu 29:
Chính cương vắn tắt, sách lược vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo (2-1930) được coi là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng vì
A.
đã xác định đúng lực lượng tham gia cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
B.
bước đầu giải quyết khủng hoảng về đường lối cứu nước cho cách mạng.
C.
đã vạch ra những vấn đề chiến lược, sách lược cho cách mạng Việt Nam.
D.
khẳng định vai trò tổ chức và lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản.
Câu 30:
Sự kiện đánh dấu mối liên hệ giữa cách mạng tháng Mười Nga với cách mạng Việt Nam?
A.
của Lê Nin (7/1920).
B.
Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ thảo lần thứ nhất luận cương những vấn đề về dân tộc và thuộc địa
C.
Nguyễn Ái Quốc truyền bá chủ nghĩa Mác Lênin về trong nước,
D.
Nguyễn Ái Quốc đọc luận cương tháng Tư của Lê-Nin.
Câu 31:
Mục tiêu của chiến lược hướng ngoại của các nước sáng lập ASEAN là
A.
mở cửa nền kinh tế, thu hút vốn, kỹ thuật của nước ngoài.
B.
khắc phục hạn chế của chiến lược hướng ngoại.
C.
xây dựng công nghiệp tiêu dùng thay thế cho nhập khẩu.
D.
lấy xuất khẩu là chính để phát triển kinh tế.
Câu 32:
Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) mang tính chất
A.
cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa.
B.
cuộc chiến tranh giành thuộc địa giữa các nước đế quốc.
C.
cuộc chiến tranh đế quốc xâm lược phi nghĩa.
D.
cuộc chiến tranh phi nghĩa.
Câu 33:
Chiến thắng nào của Hồng quân Liên Xô đã làm xoay chuyển cục diện chiến tranh trong Chiến tranh thế giới thứ hai?
A.
Chiến thắng Mátxcova.
B.
Chiến thắng Cuốcxco.
C.
Chiến thắng quân Đức ở Bec-lin.
D.
Chiến thắng Xtalingrat.
Câu 34:
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 có tác dụng
A.
làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.
B.
buộc Mỹ ký Hiệp định Pari
C.
buộc Mĩ rút quân về nước
D.
buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.
Câu 35:
Hạn chế của kế hoạch quân sự Nava là gì?
A.
Mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực
B.
Phong trào cách mạng ở Pháp lên cao.
C.
Tốn kém nhiều tiền của để chuẩn bị
D.
Bị lệ thuộc quá nhiều vào viện trợ của Mĩ
Câu 36:
Chiến tranh lạnh đã kết thúc từ tháng 12/1989 nhưng một trong những hậu quả của nó vẫn còn để lại đến ngày nay là
A.
NATO mở rộng phạm vi ảnh hưởng về phía đông.
B.
sự khác biệt về chính trị giữa Đông Âu và Tây Âu.
C.
tình trạng tranh chấp lãnh thổ giữa Ấn Độ và Pakistan.
D.
sự tranh chấp chủ quyền Biển Đông.
Câu 37:
Một trong những tác dụng của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A.
quyết định sự hình thành của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
B.
góp phần cho chủ nghĩa xã hội bị sụp đổ.
C.
góp phần cho sự ra đời của chủ nghĩa khủng bố.
D.
làm xói mòn trật tự 2 cực, 2 phe.
Câu 38:
Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam trong những năm 1936 – 1939?
A.
Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
B.
Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
C.
Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp
D.
Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
Câu 39:
Để giải quyết căn bản nạn đói sau năm 1945, chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã
A.
lập “Hũ gạo cứu đói”.
B.
kêu gọi nhân dân “Tăng gia sản xuất”.
C.
nghiêm cấm nhân dân nấu rượu.
D.
giảm thuế cho nông dân.
Câu 40:
Sự khác biệt trong âm mưu của Mĩ giữa cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai so với lần thứ nhất là gì?
A.
Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của nhân dân miền Bắc.
B.
Ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc, miền Bắc vào miền Nam.
C.
Giành thắng lợi quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mĩ.
D.
Uy hiếp tinh thần của nhân dân ta ở hai miền Nam – Bắc.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 15 — Mã đề: 8945 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.