HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8946
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8946
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 16
Câu 1: Đến cuối tháng 12 năm 1953, ngoài đồng bằng Bắc Bộ, nơi nào trở thành nơi tập trung q...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 16
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-so-16-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 16 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8946 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đến cuối tháng 12 năm 1953, ngoài đồng bằng Bắc Bộ, nơi nào trở thành nơi tập trung quân thứ hai của Pháp?
A.
Luông Pha Băng.
B.
Điện Biên Phủ.
C.
Plâyku.
D.
Xê nô.
Câu 2:
Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ được chia thành?
A.
5 cứ điểm 3 phân khu.
B.
49 cứ điểm 3 phân khu.
C.
50 cứ điểm 3 phân khu.
D.
43 cứ điểm 3 phân khu.
Câu 3:
Nơi nào diễn ra trận chiến giằng co và ác liệt nhất trong chiến Điện Biên Phủ?
A.
Cứ điểm Him Lam.
B.
Sân bay Mường Thanh.
C.
Đồi A1, C1.
D.
Sở chỉ huy Đờ Cat-xto ri.
Câu 4:
Cuối tháng 9/1953 Bộ Chính trị Trung ương Đảng họp ở đâu để bàn về kế hoạch quân sự trong Đông-Xuân 1953-1954?
A.
Hà Nội.
B.
Lai Châu.
C.
Hải Phòng.
D.
Việt Bắc.
Câu 5:
Kế hoạch Nava của Pháp được chia thành mấy bước?
A.
Ba bước.
B.
Bốn bước.
C.
Hai bước.
D.
Năm bước.
Câu 6:
Đặc điểm tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là
A.
Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
B.
miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
C.
miền Bắc được giải phóng, đi lên CNXH.
D.
đất nước bị chia cắt thành 2 miền, với 2 chế độ chính trị-xã hội khác nhau
Câu 7:
Nhiệm vụ của cách mạng nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là
A.
khôi phục kinh tế ở miền Bắc, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
B.
tiến hành xây dựng CNXH trên phạm vi cả nước.
C.
cả nước tập trung kháng chiến chống Mĩ-Nguy ở miền Nam.
D.
tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.
Câu 8:
Lực lượng nòng cốt thực hiện chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam là
A.
quân đội Sài Gòn.
B.
quân Mĩ và quân đồng minh.
C.
quân đội Sài Gòn và quân Đồng minh của Mĩ.
D.
quân đội Sài Gòn đảm nhiệm, không có sự chi viện của Mỹ.
Câu 9:
Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A.
“Đồng khởi”.
B.
Chiến thắng Ấp Bắc.
C.
Chiến thắng Vạn Tường.
D.
Chiến thắng Bình Giã.
Câu 10:
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ra đời trong hoàn cảnh nào?
A.
Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
B.
Sau phong trào Đồng khởi.
C.
Sau thất bại của chiến lược “chiến tranh đơn phương”.
D.
Sau thất bại chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
Câu 11:
Lực lượng tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là.
A.
Quân đội Sài Gòn, quân Mỹ.
B.
Quân đội Mỹ và quân Đồng minh.
C.
Quân Mỹ, quân Đồng minh, quân đội Sài Gòn.
D.
Quân Mỹ.
Câu 12:
Ưu thế về quân sự trong chiến tranh cục bộ của Mỹ là.
A.
quân số đông vũ khí hiện đại.
B.
nhiều xe tăng.
C.
thực hiện nhiều chiến thuật mới.
D.
nhiều máy bay.
Câu 13:
Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ là gì?
A.
Sử dụng quân đội Sài gòn.
B.
Chiến tranh xâm lược thực dân mới.
C.
Phá hoại miền Bắc.
D.
Quân đông, vũ khí hiện đại.
Câu 14:
Chiến thắng nào của quân dân miền Nam giai đoạn 1965 – 1968 được coi là “Ấp Bắc” đối với Mỹ?
A.
Chiến thắng Bình Giã
B.
Chiến thắng mùa khô (1965- 1968)
C.
Chiến thắng Vạn Tường.
D.
Chiến thắng Núi Thành.
Câu 15:
Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm ngụy mà diệt” trên toàn miền Nam?
A.
Chiến thắng Vạn Tường.
B.
chiến thắng Ấp Bắc.
C.
Chiến thắng Bình Giã.
D.
Chiến thắng Ba Gia.
Câu 16:
Cuộc phản công chiến lược mùa khô lần thứ nhất (1965- 1966) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam nhắm vào hướng chiến lược chính là
A.
Đông Nam Bộ và Liên khu V.
B.
Đông Nam Bộ
C.
Liên khu V.
D.
Đông Nam Bộ và đồng bằng Liên khu V
Câu 17:
Đâu là yếu tố bất ngờ nhất của cuộc tiến công và nổi dậy trong Tết Mậu Thân 1968?
A.
Tiến công vào các vị trí đầu não của địch ở Sài Gòn.
B.
Tấn công vào bộ Tổng tham mưu quân đội Sài Gòn.
C.
Tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất.
D.
Mở đầu cuộc tiến công vào đêm giao thừa, đồng loạt ở 37 thị xã, 5 thành phố.
Câu 18:
Sau khi quân Mỹ rút khỏi miền Nam Việt Nam, chính quyền Sài Gòn đã có hành động như thế nào ở miền Nam?
A.
Không còn thực hiện kế hoạch “Việt Nam hóa chiến tranh”.
B.
Chấp nhận đầu hàng lực lượng cách mạng miền Nam Việt Nam.
C.
Tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”.
D.
Tiếp tục nhận viện trợ từ Mỹ.
Câu 19:
Con đường cách mạng của miền Nam được xác định trong Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 21 là
A.
đấu tranh ôn hòa.
B.
cách mạng bạo lực.
C.
cách mạng vũ trang.
D.
đấu tranh ngoại giao.
Câu 20:
Từ cuối năm 1974 đầu năm 1975, Bộ Chính trị đề ra chủ trương giải phóng hoàn toàn miền Nam trong khoảng thời gian nào?
A.
Mùa mưa năm 1974 và 1975.
B.
Cuối năm 1975 đầu năm 1976.
C.
Vào đầu năm 1975 cuối năm 1977.
D.
Trong hai năm 1975 và 1976.
Câu 21:
Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên là ở
A.
Kon Tum.
B.
Gia Lai.
C.
Buôn Ma Thuột.
D.
Pleiku.
Câu 22:
Bộ chính trị Trung ương Đảng quyết định gì sau thắng lợi của chiến dịch Tây Nguyên và Huế - Đà Nẵng?
A.
Giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa năm 1975.
B.
Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
C.
Giải phóng Sài Gòn sau năm 1975.
D.
Mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
Câu 23:
Tỉnh cuối cùng được giải phóng ở miền Nam trong năm 1975 là
A.
Hà Tiên.
B.
Châu Đốc.
C.
Vinh Long.
D.
Đồng Nai Thượng
Câu 24:
Trải qua hơn 20 năm ( 1954- 1975) Miền Bắc tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội đã
A.
chuẩn bị xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội.
B.
đạt nhiều thành tựu rực rỡ, bộ mặt miền Bắc có nhiều thay đổi.
C.
xây dựng được những cơ sở vật chất- kĩ thuật bước đầu của chủ nghĩa xã hội.
D.
xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
Câu 25:
Tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thông qua tại sự kiện chính trị nào dưới đây?
A.
Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung (4-1976).
B.
Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương (9-1975).
C.
Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
D.
Kì hop thứ nhất Quốc hội khóa hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7-1976).
Câu 26:
Thắng lợi nào của nhân dân ta từ năm 1946 đến 1954 đã làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?
A.
Chiến dịch Việt Bắc thu –đông 1947.
B.
Chiến dịch Biên giới thu –đông 1950.
C.
Chiến dịch Tây Bắc 12/1953.
D.
Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 27:
Với cuộc tiến công của ta trong Đông-Xuân 1953-1954 đã tác động như thế nào đến kế hoạch Na-va?
A.
Kế hoạch Na-va bước đầu bị phá sản.
B.
Kế hoạch Na-va bị phá sản.
C.
Kế hoạch Na-va bị phá sản hoàn toàn.
D.
Kế hoạch Na-va bị phá sản ở đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 28:
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống chống Pháp và can thiệp Mỹ đã để lại cho nhân dân ta những bài học kinh nghiệm quý báu, bài học mang tính thời sự và vận dụng vào giai đoạn hiện nay
A.
đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
B.
đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.
C.
tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.
D.
kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.
Câu 29:
Trong các nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và can thiệp Mỹ (1946-1954) nguyên nhân nào quyết định nhất?
A.
Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối chính trị, quân sự độc lập, đúng đắn, sáng tạo.
B.
Toàn Đảng, toàn dân, và toàn quân ta đoàn kết một lòng.
C.
Có hậu phương vững chắc.
D.
Có tinh thần đoàn kết, chiến đấu.
Câu 30:
Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống chống Pháp và can thiệp Mỹ đã để lại cho nhân dân ta những bài học kinh nghiệm quý báu, bài học mang tính thời sự và vận dụng vào giai đoạn hiện nay
A.
đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh ngoại giao.
B.
đoàn kết toàn dân, phát huy sức mạnh của nhân dân.
C.
tận dụng thời cơ, chớp thời cơ cách mạng kịp thời.
D.
kiên quyết, khéo léo trong đấu tranh quân sự.
Câu 31:
Để đạt được kết quả tốt trong học tập, em cần phát huy phẩm chất tốt đẹp nào của người lính Điện Biên năm xưa?
A.
Dũng cảm hi sinh.
B.
Đoàn kết nhất trí.
C.
Chịu đựng gian khổ.
D.
Kiên trì, quyết tâm.
Câu 32:
Điểm khác biệt về lực lượng giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” so với chiến lược “chiến tranh cục bộ” là
A.
quân đội Sài Gòn là chủ lực.
B.
cố vấn Mỹ là chủ lực.
C.
quân Mỹ là chủ lực.
D.
quân Mỹ và quân đồng minh của Mỹ là chủ lực.
Câu 33:
Sự khác biệt về âm mưu giữa chiến lược “chiến tranh đặc biệt” so với chiến lược “chiến tranh cục bộ” là
A.
bình định miền Nam, đánh phá miền Bắc.
B.
dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
C.
dùng người Việt đánh người Việt.
D.
bình định toàn miền Nam.
Câu 34:
Từ thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” để lại cho cách mạng miền Nam kinh nghiệm gì?
A.
Đảng phải kịp thời đề ra chủ trương cách mạng phù hợp.
B.
Phải kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
C.
Kết hợp giữa đấu tranh binh vận và đấu tranh chính trị.
D.
Sử dụng bạo lực cách mạng.
Câu 35:
Ý nghĩa lớn nhất từ cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là
A.
Kết thúc 70 năm chiến đấu chống Mỹ cứu nước.
B.
Bảo vệ thành quả của cách mạng tháng Tám năm 1945.
C.
Chấm dứt hoàn toàn sự ách thống trị của tay trên đất nước ta.
D.
Tạo nền tảng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
Câu 36:
Bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là
A.
phát huy vai trò lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
B.
phát huy vai trò của cá nhân.
C.
xây dựng khối đoàn kết toàn trong Đảng.
D.
vượt qua thách thức, đẩy lùi nguy cơ.
Câu 37:
Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là
A.
cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.
B.
Đập tan hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.
C.
cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng .
D.
những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.
Câu 38:
Trong kháng chiến chống Mĩ, tuyến đường vận chuyển chiến lược Bắc - Nam mang tên đường Hồ Chí Minh chạy dọc theo
A.
dãy núi Trường Sơn qua Lào và Campuchia.
B.
dãy núi Trường Sơn.
C.
phía đông dãy núi Trường Sơn.
D.
phía Tây dãy núi Trường Sơn.
Câu 39:
Tinh thần gì được phát huy qua hai cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội năm 1946 và 1976?
A.
Đại đoàn kết dân tộc.
B.
Đoàn kết quốc tế vô sản.
C.
Yêu nước chống ngoại xâm.
D.
Kiên cường vượt qua khó khăn gian khổ
Câu 40:
Đâu là điểm chung trong quyết định của Quốc hội khóa VI và Quốc Hội khóa I?
A.
Thành lập chính phủ Liên Hiệp kháng chiến.
B.
Bầu Ban dự thảo Hiến pháp.
C.
Lấy tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D.
Thành lập Quân đội Quốc gia Việt Nam.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 16 — Mã đề: 8946 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.