HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6813
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6813
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 23
Câu 1: Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24-10-1945?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 23
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-so-23-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 23 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6813 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24-10-1945?
A.
Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực.
B.
Mỹ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc.
C.
Hội nghị Xan Phranxixcô (Mỹ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc.
D.
Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương.
Câu 2:
Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào dưới đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?
A.
Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên.
B.
Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
C.
Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình.
D.
Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội.
Câu 3:
“ Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước cộng hòa Dân quốc Việt Nam” là tôn chỉ hoạt động của
A.
Việt Nam Quang phục hội
B.
Hội Duy tân
C.
Phong trào Đông du
D.
Đông kinh nghĩa thục
Câu 4:
Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì
A.
có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập.
B.
châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy".
C.
tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập.
D.
phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất .
Câu 5:
Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc“Chiến tranh lạnh”?
A.
Thông điệp của Tổng thống Mỹ Truman.
B.
Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mỹ.
C.
Điện văn của ngoại trưởng Mỹ Macsan.
D.
Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mỹ Rudo ven.
Câu 6:
Vì sao năm 1972 Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Trung Quốc và Liên Xô?
A.
Mỹ muốn hóa hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại phong trào giải phóng dân tộc
B.
Mỹ muốn bình thường hóa mối quan hệ với Trung Quốc và Liên Xô.
C.
Mỹ muốn thay đổi chính sách đối ngoại với các nước xã hội chủ nghĩa.
D.
Mỹ muốn mở rộng các nước đồng minh để chống lại các nước thuộc địa.
Câu 7:
Với Hiệp ước Nhâm Tuất (5/6/1862) triều đình nhà nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào ?
A.
Gia Định, Định Tường, Biên Hòa và đảo Côn lôn
B.
Biên Hòa, Gia Định, Vĩnh Long và đảo Côn lôn
C.
Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn lôn
D.
An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn lôn
Câu 8:
Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là.
A.
Cục diện “Chiến tranh lạnh”.
B.
Xu thế toàn cầu hóa.
C.
Sự hình thành các liên minh kinh tế.
D.
Sự ra đời các khối quân sự đối lập.
Câu 9:
Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Yên Thế là
A.
thủ lĩnh nông dân
B.
triều đình nhà Nguyễn
C.
sĩ phu, văn thân
D.
Sĩ phu yêu nước cách mạng
Câu 10:
Nội dung nào dưới đây không phải là điểm chung trong cuộc đấu tranh giành độc lập của Việt Nam, Lào, Campuchia (1945-1954)?
A.
Do hoạt động ngoại giao của Đảng Cộng sản Đông Dương, Pháp kí hiệp ước trao trả độc lập.
B.
Đều chiến đấu chống lại kẻ thù chung là thực dân Pháp.
C.
Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo cuộc đấu tranh giành thắng lợi.
D.
Thực dân Pháp kí Hiệp định Giơnevơ công nhận độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.
Câu 11:
Chiến lược toàn cầu của Mĩ với ba mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam ?
A.
Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội.
B.
Đàn áp phong trào công nhân.
C.
Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế.
D.
Không chế các nước tư bản đồng minh.
Câu 12:
Điểm khác biệt giữa cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại nửa sau thế kỉ XX với cách mạng khoa học kĩ thuật thế kỉ XVIII là gì?
A.
Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
B.
Khoa học gắn liền với kĩ thuật.
C.
Có nhiều phát minh lớn cho nhân loại.
D.
Kĩ thuật đi trước mở đường cho sản xuất.
Câu 13:
Việc Việt Nam gia nhập vào tổ chức ASEAN được xem là biểu hiện của xu thế nào trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX?
A.
Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ.
B.
Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh.
C.
Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới.
D.
Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh.
Câu 14:
Sự kiện nào dưới đây gắn với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc khi ở Liên Xô?
A.
Tham dự đại hội lần V của Quốc tế cộng sản.
B.
Tham dự đại hội lần IV của Quốc tế cộng sản.
C.
Tham dự đại hội lần VI của Quốc tế cộng sản.
D.
Tham dự đại hội lần VII của Quốc tế cộng sản.
Câu 15:
Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì ?
A.
Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến, làm cho Việt Nam được độc lập tự do.
B.
Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập.
C.
Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.
D.
Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập.
Câu 16:
Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào dưới đây là cơ bản nhất?
A.
Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm.
B.
Phát động ngày đồng tâm.
C.
Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài.
D.
Chia lại ruộng công cho dân nghèo.
Câu 17:
Trong cách mạng tháng Mười Nga năm 1917, để chuyển toàn bộ chính quyền về tay Xô viết, Lênin và Đảng Bônsêvích đã chủ trương đấu tranh bằng phương pháp
A.
kết hợp đấu tranh vã trang với đấu tranh chính trị
B.
hòa bình
C.
đấu tranh nghị trường
D.
đấu tranh vũ trang
Câu 18:
Khi thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc vào thu đông 1947, Đảng ta đã có chỉ thị.
A.
“ phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp”.
B.
“đánh nhanh thắng nhanh”.
C.
“ phải phòng ngự trước, tiến công sau”.
D.
“ phải thực hiện tiến công chiến lược lên biên giới”.
Câu 19:
Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (1-1959) là gì?
A.
Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm.
B.
Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thống trị Mĩ - Diệm.
C.
Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.
D.
Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình.
Câu 20:
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn là
A.
Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
B.
Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng.
C.
Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
D.
Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng.
Câu 21:
Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
A.
Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
B.
Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
C.
Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc – Nam.
D.
Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
Câu 22:
Ba chương trình kinh tế nào được đưa ra trong kế hoạch nhà nước 5 năm 1986-1990?
A.
Lương thực-thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu.
B.
Nông-lâm -ngư nghiệp
C.
Vườn- ao -chuồng
D.
Lương thực-thực phẩm , hàng xuất khẩu.
Câu 23:
Giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật cao, gắn bó với nền sản xuất hiện đại, có mối quan hệ gắn bó với nông dân?
A.
Công nhân.
B.
Tư sản
C.
Tiểu tư sản.
D.
Địa chủ phong kiến
Câu 24:
Phong trào đấu tranh tiêu biểu biểu nhất trong cuộc vận động dân chủ 1936 – 1939 là gì?
A.
Phong trào Đông Dương Đại hội.
B.
Phong trào đấu tranh nghị trường.
C.
Đấu tranh trên lĩnh vực báo chí.
D.
Phong trào đôn Gôđa đầu năm 1937.
Câu 25:
Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc khủng hoảng kinh tế ( 1929-1933) là
A.
ồ ạt sản xuất, cung vượt quá cầu
B.
giá cả đắt đỏ, đời sống nhân dân khó khăn
C.
việc quản lí, điều tiết sản xuất ở các nước tư bản lạc hậu
D.
Hậu quả của phong trào cách mạng 1918-1923
Câu 26:
Cách mạng tháng Tám 1945 đã góp phần vào chiến thắng chống phát xít của thế giới là vì
A.
đã lật đổ nền thống trị của phát xít Nhật ở Việt Nam.
B.
đã giành chính quyền ở Hà Nội sớm nhất.
C.
đã lật đổ chế độ phong kiến và nền thống trị của Nhật.
D.
đã lật đổ chế độ phong kiến và nền thống trị của Pháp, Nhật.
Câu 27:
Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả cách mạng 1945 là gì?
A.
Củng cố, bảo vệ chính quyền cách mạng và ra sức xây dựng chế độ mới.
B.
Thực hiện nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.
C.
Thành lập chính phủ chính thức và thông qua hiến pháp mới.
D.
Quyết tâm kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.
Câu 28:
Chiến dịch tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp( 1945-1954) là chiến dịch nào?
A.
Chiến dịch Biên giới thu- đông 1950.
B.
Chiến dịch Thượng Lào năm 1954.
C.
Chiến dịch Việt Bắc thu-đông năm 1947.
D.
Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 29:
Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?
A.
Chiến thắng Ấp Bắc.
B.
Chiến thắng Bình Giã.
C.
Chiến thắng Ba Gia.
D.
Chiến thắng Đồng Xoài.
Câu 30:
Vì sao trong đường lối đổi mới (1986), Đảng chọn đổi mới kinh tế là trọng tâm?
A.
Do đất nước đang khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
B.
Do đất nước đang thiếu lương thực trầm trọng.
C.
Do hàng hóa trên thị trường khan hiếm.
D.
Do yêu cầu giải quyết việc làm cho nhân dân.
Câu 31:
Điểm chung và cũng là ưu điểm lớn nhất trong phong trào yêu nước chống Pháp cuối TK XIX là
A.
xác định đúng đối tượng đấu tranh là thực dân Pháp
B.
tập hợp đông đảo các giai cấp, tầng lớp trong xã hội
C.
khởi nghĩa vũ trang theo phạm trù phong kiến
D.
làm chậm quá trình khai thác thuộc địa của Pháp
Câu 32:
Biến đổi bao trùm xã hội Việt Nam do cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ( 1897-1914) của thực dân Pháp là gì ?
A.
Xã hội phong kiến chuyển thành xã hội thuộc địa nửa phong kiến.
B.
Trong xã hội đã xuất hiện thêm nhiều giai cấp, tầng lớp
C.
Khuynh hướng dân chủ tư sản xuất hiện trong phong trào yêu nước
D.
Phong trào yêu nước được bổ sung thêm các lực lượng đấu tranh mới
Câu 33:
Ý nghĩa chủ yếu của phong trào cách mạng năm1930-1931 là.
A.
Khẳng định đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
B.
Đã để lại cho Đảng ta nhiều bài học kinh nghiệm quý báu.
C.
Tạo điều kiện Mặt trận dân tộc thống nhất ra đời.
D.
Phong trào như cuộc tập dượt đầu tiên cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này.
Câu 34:
Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào?
A.
Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
B.
Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
C.
Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
D.
Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
Câu 35:
Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Đông Dương (1953 – 1954) kết thúc bằng giải pháp nào?
A.
Chính trị
B.
Quân sự.
C.
Kinh tế.
D.
Văn hóa.
Câu 36:
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phong trào Cần vương thất bại là gì ?
A.
Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
B.
Thực dân Pháp mạnh, đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
C.
Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
D.
Phong trào diễn ra rời rạc, lê tê
Câu 37:
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau đại thắng mùa Xuân năm 1975?
A.
Là cơ sở để hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
B.
Mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.
C.
Mở ra những khả năng to lớn để bảo vệ Tổ quốc.
D.
Tạo nên những điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
Câu 38:
Mặt trận Việt Minh có vai trò gì trong cao trào kháng Nhật cứu nước?
A.
Tập hợp các lực lượng yêu nước, phân hóa, cô lập cao độ kẻ thù tiến tới đánh bại chúng.
B.
Lãnh đạo nhân dân đứng lên đấu tranh chống Nhật giành độc lập dân tộc.
C.
Phát động và đưa ra chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
D.
Lãnh đạo nhân dân đứng lên lật đổ chế độ phong kiến, xây dựng một xã hội mới.
Câu 39:
Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là
A.
đảm bảo không vi phạm chủ quyền dân tộc.
B.
đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
C.
đảm bảo giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
D.
đảm bảo phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
Câu 40:
Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mỹ phải kí kết Hiệp định Pari, hãy rút ra bài học kinh nghiệm gì cho vấn đề ngoại giao hiện nay?
A.
Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
B.
Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.
C.
Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.
D.
Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 23 — Mã đề: 6813 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.