HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6816
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6816
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 26
Câu 1: Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật Bản là gì?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 26
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-so-26-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 26 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6816 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính chất của cuộc Duy tân năm 1868 ở Nhật Bản là gì?
A.
Cách mạng tư sản.
B.
Cách mạng dân chủ tư sản.
C.
Cách mạng tư sản không triệt để.
D.
Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
Câu 2:
Nhà soạn nhạc thiên tài người Đức, nổi tiếng với bản giao hưởng số 3, số 5, số 9 là
A.
Bét-tô-ven.
B.
Mô-da.
C.
Sô-panh.
D.
Trai-cóp-xki.
Câu 3:
Người đã tiếp thu đầu tiên và vận dụng tư tưởng của cách mạng tháng Mười Nga vào cách mạng Việt Nam là
A.
Lê Hồng Phong.
B.
Trần Phú.
C.
Hà Huy Tập.
D.
Nguyễn Ái Quốc
Câu 4:
Tính chất của phong trào Cần vương là
A.
phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến.
B.
phong trào nông dân tự phát.
C.
phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản.
D.
phong trào yêu nước xu hướng vô sản.
Câu 5:
Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?
A.
Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
B.
Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước.
C.
Không can thiệp vào nội bộ các nước.
D.
Không sử dụng vũ lực hoặc đe dọa bằng vũ lực đối với nhau.
Câu 6:
Năm 1957, Liên Xô đã đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học kĩ thuật ?
A.
Lần đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo trên trái đất.
B.
Lần đầu tiên phóng tàu vũ trụ và con người bay vòng quanh trái đất.
C.
Lần đầu tiên đưa con người lên mặt trăng.
D.
Lần đầu tiên đưa con người lên sao Hỏa.
Câu 7:
Đặc điểm của đường lối đổi mới xây dựng chủ nghĩa xã hội mang màu sắc Trung Quốc?
A.
Lấy cái tổ chính trị làm trọng tâm.
B.
Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
C.
Lấy phát triển kinh tế, chính trị làm trọng tâm.
D.
Lấy phát triển văn hóa làm trọng tâm.
Câu 8:
Những nước tham gia thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á tại BăngCốc (8/1967) là
A.
Việt Nam, Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia.
B.
Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Brunây.
C.
Philippin, Singapo, Thái Lan, Indonexia, Malaixia.
D.
Malaixia, Philippin, Mianma, Thái Lan, Indonexia.
Câu 9:
Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, phong trào đấu tranh của nhân dân các nước Mĩ La-tinh diễn ra dưới hình thức nào?
A.
Đấu tranh vũ trang.
B.
Sự nổi dậy của nhân dân.
C.
Bãi công của công nhân.
D.
Đấu tranh chính trị.
Câu 10:
Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A.
Vị trí kinh tế của Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới.
B.
Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt.
C.
Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định và thường xảy ra suy thoái.
D.
Sự chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
Câu 11:
Khó khăn lớn nhất của Tây Âu sau năm 1945 là gì ?
A.
Tây Âu bị mất hết thuộc địa.
B.
Vị thế Tây Âu bị suy giảm nghiêm trọng trên trường quốc tế.
C.
Nền kinh tế bị tàn phá bởi chiến tranh thế giới.
D.
Sự phụ thuộc vào kinh tế Mỹ sau năm 1945.
Câu 12:
Chiến tranh lạnh là hệ quả của
A.
Chính sách thù địch của Mỹ với Liên Xô.
B.
Sự mở rộng hệ thống các nước XHCN.
C.
Sự đối đầu của hai cực Xô – Mỹ trong trật tự hai cực Ianta .
D.
Sự bành trướng của Mỹ.
Câu 13:
Đâu không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá?
A.
Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B.
Sự phát triển và tác động to lớn của thành tựu khoa học – công nghệ.
C.
Sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn
D.
Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế, thương mại, tài chính quốc tế và khu vực.
Câu 14:
Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành nào?
A.
Công nghiệp chế biến.
B.
Nông nghiệp và khai thác mỏ.
C.
Nông nghiệp và thương nghiệp.
D.
Giao thông vận tải.
Câu 15:
Công lao to lớn của quá trình hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1919 đến năm 1925 là gì?
A.
Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
B.
Thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam.
C.
Chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D.
Thực hiện chủ trương “ vô sản hóa” để truyền bá chủ nghĩa Mác - Lên-in vào giai cấp công nhân.
Câu 16:
Ý nghĩa của sự thành lập ba tổ chức cộng sản năm 1929?
A.
Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối của cách mạng Việt Nam.
B.
Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng to lớn cho cách mạng Việt Nam.
C.
Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D.
Là sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
Câu 17:
Đặc điểm của phong trào công nhân Việt Nam giai đoạn 1919-1925 là
A.
đòi quyền lợi về kinh tế và chính trị.
B.
chủ yếu đòi quyền lợi về chính trị, mang tính tự phát.
C.
chủ yếu đòi quyền lợi về chính trị, mang tính tự giác.
D.
chủ yếu đòi quyền lợi về kinh tế, mang tính tự phát.
Câu 18:
Tổ chức cộng sản ra đời đầu tiên ở Việt Nam là
A.
Tâm Tâm xã.
B.
Đông Dương cộng sản đảng.
C.
An Nam cộng sản đảng.
D.
Đông dương cộng sản liên đoàn.
Câu 19:
Căn cứ vào đâu để khẳng định Cương lĩnh chính trị (2 - 1930) đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là đúng đắn và sáng tạo hơn so với Luận cương chính trị (10 - 1930).
A.
đã vạch ra đúng vấn đề cơ bản về đường lối, xác định nhiệm vụ, xây dựng lực lượng cách mạng
B.
đã thể hiện rõ tính độc lập dân tộc và giai cấp của dân tộc Việt Nam.
C.
khẳng định cách mạng Việt Nam là bộ phận quan trọng của cách mạng thế giới.
D.
kêu gọi các dân tộc trên thế giới đoàn kết chống kẻ thù chung là chủ nghĩa đế quốc.
Câu 20:
Sự khác biệt giữa phong trào đấu tranh của nông dân Nghệ - Tĩnh với phong trào đấu tranh cả nước trong năm 1930 là gì?
A.
Những cuộc biểu tình của nông dân chỉ đặt ra mục tiêu cải thiện đời sống.
B.
Nông dân đấu tranh chưa có khẩu hiệu cụ thể.
C.
Nông dân đấu tranh bằng lực lượng chính trị.
D.
Những cuộc đấu tranh của nông dân có vũ trang tự vệ.
Câu 21:
Nét nổi bật của phong trào dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A.
Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
B.
Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được nâng cao.
C.
Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
D.
tập hợp một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 22:
Trong Cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong cả nước là
A.
Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B.
Hà Tĩnh, Hà Nam, Quảng Nam, Quảng Bình.
C.
Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.
D.
Bắc Giang, Bắc Ninh, Quảng Nam, Quảng Ninh.
Câu 23:
Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945?
A.
Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
B.
Hoàn chỉnh chủ trương chiến lược được đề ra từ Hội nghị Trung ương tháng 11/1939
C.
Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
D.
Củng cố được khối đoàn kết toàn dân.
Câu 24:
Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?
A.
Đấu tranh vũ trang.
B.
Đấu tranh bạo lực.
C.
Đấu tranh chính trị.
D.
Đấu tranh ngoại giao.
Câu 25:
"Thời cơ ngàn năm có một" trong Cách mạng tháng Tám tồn tại trong thời gian nào?
A.
Từ khi Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hi rô si ma và Na ga xa ki của Nhật.
B.
Từ khi Chiến tranh thế giới hai kết thúc ở châu Âu (5/1945).
C.
Sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến lúc Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam lần hai.
D.
Sau khi quân Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào giải giáp quân Nhật.
Câu 26:
Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
A.
tự do.
B.
tự trị.
C.
tự chủ.
D.
độc lập.
Câu 27:
Sách lược đối ngoại của Đảng ta trong thời gian từ tháng 9 - 1945 đến tháng 2-1946 là gì?
A.
Hòa Pháp đuổi Trung Hoa Dân quốc.
B.
Hòa Trung Hoa Dân quốc đuổi Nhật.
C.
Hòa Trung Hoa Dân quốc đánh Pháp.
D.
Hòa hoãn với Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
Câu 28:
Đoạn trích “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc” thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta ?
A.
Toàn dân kháng chiến.
B.
Toàn diện kháng chiến.
C.
Trường kì kháng chiến.
D.
Tự lực cánh sinh.
Câu 29:
Thắng lợi đã chứng minh sự đúng đắn của đường lối kháng chiến của Đảng, là mốc khởi đầu sự thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiến của ta. Đó là ý nghĩa của chiến dịch nào?
A.
Chiến dịch Việt Bắc 1947.
B.
Chiến dịch Biên Giới 1950.
C.
Chiến dịch Tây Bắc 1952.
D.
Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 30:
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về ta chọn Điện Bên Phủ làm điểm quyết chiến chiến lược với thực dân Pháp?
A.
Pháp cho rằng ta không đủ sức đối đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.
B.
Ta cho rằng Điện Biên Phủ nằm trong kế hoạch dự định trước của Na-va.
C.
Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với miền Bắc Đông Dương.
D.
Quân ta có đủ điều kiện đánh thắng địch ở Điện Biên Phủ.
Câu 31:
Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp, thắng lợi trong chiến dịch nào đã tạo điều kiện cho đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi?
A.
Chiến dịch Việt Bắc 1947.
B.
Chiến dịch Biên Giới 1950.
C.
Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
D.
Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
Câu 32:
Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
A.
Quan trọng nhất.
B.
Cơ bản nhất.
C.
Quyết định trực tiếp.
D.
Quyết định nhất.
Câu 33:
Trong nội dung cơ bản của Nghị quyết TW Đảng lần thứ 15, điểm gì có quan hệ với phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960)?
A.
Con đường cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền.
B.
Khởi nghĩa bằng lực lượng chính trị của quần chúng.
C.
Trong khởi nghĩa, lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân.
D.
Khởi nghĩa bằng lực lượng vũ trang là chủ yếu.
Câu 34:
Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng nguy mà diệt” khắp miền Nam?
A.
Ấp Bắc (2-1-1963)
B.
Vạn Tường (18-8-1965)
C.
Mùa khô 1965-1966.
D.
Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
Câu 35:
Điểm mới trong phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) so với phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mỹ là
A.
mục tiêu đấu tranh đòi Mỹ rút quân về nước, đòi tự do dân chủ.
B.
sự tham gia đông đảo của tín đồ Phật tử và đội quân “tóc dài”.
C.
sự tham gia đông đảo của học sinh, sinh viên, tín đồ Phật giáo.
D.
kết quả của các cuộc đấu tranh làm rung chuyển chính quyền Sài Gòn.
Câu 36:
Với thắng lợi Phước Long đã giúp Bộ Chính trị bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?
A.
Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong 2 năm (1975 - 1976).
B.
Giải phóng hoàn toàn miền Nam ngay trong năm 1975.
C.
Tiến hành tổng công kích - tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam trong năm 1976.
D.
Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì giải phóng miền Nam trong năm 1975.
Câu 37:
Tinh thần “Đi nhanh đến, đánh nhanh thắng” và khí thế “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”. Đó là tinh thần và khí thế ra quân của dân tộc ta trong
A.
Chiến dịch Phước Long.
B.
Chiến dịch Tây Nguyên.
C.
Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
D.
Chiến dịch Hồ Chí Minh.
Câu 38:
Sau đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?
A.
Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.
B.
Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.
C.
Thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
D.
Mở rộng quan hệ giao lưu với các nước trên thế giới.
Câu 39:
Những thành tựu đạt được trong việc bước đầu thực hiện công cuộc đổi mới (1986-1990) của Đảng ta đã
A.
chứng tỏ đường lối đổi mới của Đảng là đúng, là phù hợp.
B.
bước đầu thực hiện mục tiêu : dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
C.
từng bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
D.
đưa đất nước ta thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế -xã hội.
Câu 40:
Vì sao trong đường lối mới năm (1986), Đảng ta chọn đổi mới về kinh tế làm trọng tâm?
A.
Do đất nước đang khủng hoảng về kinh tế trầm trọng.
B.
Do đất nước thiếu lương thực trầm trọng.
C.
Do hàng hóa trên thị trường khan hiểm
D.
Do yêu cầu giải quyết việc làm cho nhân dân.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 26 — Mã đề: 6816 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.