HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1128
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1128
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 28
Câu 1: Tài liệu được Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội Nghị Véc-xai (6/1919) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 28
de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2020-mon-lich-su-de-so-28-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 28 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1128 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tài liệu được Nguyễn Ái Quốc gửi đến hội Nghị Véc-xai (6/1919) là
A.
"Bản yêu sách của nhân dân An Nam".
B.
báo "Người cùng khổ".
C.
"Bản án chế độ thực dân Pháp".
D.
báo "Đời sống công nhân".
Câu 2:
Giai cấp xã hội Việt Nam có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai là
A.
địa chủ.
B.
công nhân.
C.
tư sản.
D.
nông dân.
Câu 3:
Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học -công nghệ là
A.
mọi phát minh đều bắt nguồn từ kĩ thuật.
B.
khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C.
diễn ra với quy mô và tốc độ lớn.
D.
diễn ra đầu tiên ở ngành chế tạo công cụ sản xuất.
Câu 4:
Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại "Chiến tranh đặc biệt" của Mĩ?
A.
Ấp Bắc (Mĩ Tho).
B.
Bình Giã ( Bà Rịa ).
C.
Ba Gia (Quảng Ngãi).
D.
Đồng Xoài ( Biên Hòa).
Câu 5:
Mục tiêu chiến lược kinh tế hướng nội của các nhóm 5 nước sáng lập ASEAN là
A.
xây dựng nền kinh tế thị trường.
B.
tăng cường nhập khẩu hàng hóa.
C.
nhanh chóng xóa bỏ nền nghèo nàn, lạc hậu.
D.
trở thành những nước công nghiệp mới.
Câu 6:
Đâu không phải là lý do để liên quân Pháp - Tây Ban Nha chọn Đà Nẵng mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1858)?
A.
Từ đây thực dân Pháp đánh chiếm Huế dễ dàng.
B.
Chiếm được Đà Nẵng, Pháp sẽ có sự hậu thuẫn của giáo dân.
C.
Có vị trí địa lý chiến lược quan trọng, nhất là đường thủy.
D.
Đà Nẵng là nơi có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
Câu 7:
Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã
A.
bước đầu làm thất bại âm mưu " đánh nhanh, thắng nhanh " của Pháp.
B.
làm thất bại âm mưu " chinh phục từng gói nhỏ " của Pháp.
C.
làm thất bại hoàn toàn âm mưu " đánh nhanh, thắng nhanh " của Pháp.
D.
bước đầu làm thất bại âm mưu " chinh phục từng gói nhỏ " của Pháp.
Câu 8:
Đại hội nào được xem là "Đại hội kháng chiến thắng lợi". ?
A.
Đại hội lần thứ III của Đảng (1960).
B.
Đại hội lần thứ I của Đảng (1935).
C.
Đại hội lần thứ II của Đảng (1951).
D.
Đại hội thành lập Đảng (3/2/1930).
Câu 9:
Những giai cấp cũ trong xã hội Việt Nam có từ trước cuộc khai thác thuộc địa của Pháp
A.
Nông dân, địa chủ phong kiến, thợ thủ công.
B.
Nông dân, địa chủ phong kiến.
C.
Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản dân tộc.
D.
Nông dân, địa chủ phong kiến, công nhân.
Câu 10:
Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng Việt Nam được hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) xác định là
A.
giải phóng các dân tộc Đông Dương.
B.
thực hiện người cày có ruộng.
C.
giải phóng dân tộc Việt Nam.
D.
đánh đổ phong kiến và tay sai.
Câu 11:
Chủ trương "vô sản hóa" do tổ chức nào phát động?
A.
Đông Dương cộng sản đảng.
B.
Việt Nam quốc dân đảng.
C.
Tân Việt Cách mạng đảng.
D.
Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
Câu 12:
Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam tại
A.
Hà Nội.
B.
Gia Định,
C.
Huế.
D.
Đà Nẵng.
Câu 13:
Mặt trận nào có vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A.
Mặt trận Việt Minh.
B.
Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C.
Mặt trận Liên Việt.
D.
Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 14:
"Cách mạng xanh" là cuộc cách mạng đang diễn ra trong ngành
A.
công nghiệp.
B.
thương nghiệp.
C.
nông nghiệp.
D.
dịch vụ , thương mại.
Câu 15:
Theo thoả thuận của hội nghị Ianta, Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh hưởng của
A.
Pháp, Đức .
B.
các nước phương Tây.
C.
Mĩ .
D.
Liên Xô .
Câu 16:
Sự kiện nào mở đầu cách mạng tháng 2-1917 ở Nga?
A.
Quân khởi nghĩa tấn công vào cung điện Mùa Đông.
B.
Nga hoàng Nicolai II tuyên bố thoái vị.
C.
Thành lập chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản.
D.
9 vạn nữ công nhân Pê-tơ-rô-grát biểu tình.
Câu 17:
Thành tựu to lớn của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ được áp dụng hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người là
A.
công nghệ sinh học.
B.
nguồn năng lượng mới.
C.
công cụ sản xuất mới
D.
vật liệu mới.
Câu 18:
Nội dung cơ bản của chiếu Cần Vương (13/7/1885) là gì?
A.
Nêu rõ nguyên nhân dẫn đến cuộc phản công ở Kinh thành Huế.
B.
Lên án phái chủ hòa trong triều đình đầu hàng Pháp.
C.
Tố cáo âm mưu và hành động xâm lược của thực dân Pháp.
D.
Kêu gọi nhân dân cả nước giúp vua đứng lên chống giặc Pháp.
Câu 19:
Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên thành hai tổ chức cộng sản trong năm 1929 phản ánh sự phát triển của phong trào yêu nước theo khuynh hướng
A.
dân tộc dân chủ.
B.
vô sản.
C.
dân chủ tư sản .
D.
vô sản hóa.
Câu 20:
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) đã tạo bước ngoặt căn bản cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trên mặt trận ngoại giao vì :
A.
Buộc Mỹ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.
B.
Giáng một đòn mạnh vào chính quyền Sài Gòn, khả năng can thiệp của Mỹ bị hạn chế.
C.
Buộc Mỹ phải đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
D.
Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mỹ, buộc Mỹ phải tuyên bố "phi Mỹ hoá" chiến tranh.
Câu 21:
Sau chiến tranh thế giới thứ hai, yêu cầu bức thiết của giai cấp nông dân Việt Nam trong bối cảnh bị mất nước là gì?
A.
Độc lập dân tộc.
B.
Hòa bình.
C.
Các quyền dân chủ.
D.
Ruộng đất.
Câu 22:
Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917 là
A.
cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
B.
cách mạng tư sản điển hình.
C.
cách mạng XHCN.
D.
cách mạng tư sản kiểu cũ.
Câu 23:
Tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân ta đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp - Tây Ban Nha?
A.
" đánh nhanh thắng nhanh ".
B.
"vườn không nhà trống".
C.
" thủ hiểm ".
D.
" chinh phục từng gói nhỏ ".
Câu 24:
Biến đổi lớn nhất của các nước Đông Bắc Á từ sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A.
trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.
B.
hầu hết các nước Đông Bắc Á đều giành được độc lập.
C.
xây dựng phát triển kinh tế và đạt nhiều thành tựu.
D.
Hình thành các mối quan hệ kinh tế, thương mại.
Câu 25:
Thành quả cơ bản mà nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đạt được sau khi thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại là
A.
giải quyết tốt vấn đề tăng trưởng với công bằng xã hội.
B.
tổng kim ngạch xuất khẩu tăng với tốc độ nhanh.
C.
bộ mặt kinh tế - xã hội có sự biến đổi to lớn.
D.
mậu dịch đối ngoại tăng trưởng rất nhanh.
Câu 26:
Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng Việt Nam trong thời kỳ 1939-1945?
A.
Hội nghị toàn quốc (13-15/8/1945).
B.
Hội nghị Trung ương lần thứ 6 (tháng 11/1939).
C.
Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).
D.
Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941).
Câu 27:
Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển từ tự phát lên tự giác của phong trào công nhân Việt Nam trong những năm 1919 - 1925?
A.
Phong trào "chấn hưng nội hoá", "bài trừ ngoại hoá".
B.
Thành lập Đảng Lập hiến (1923).
C.
Thành lập Công hội ở Sài Gòn - Chợ Lớn (1920).
D.
Bãi công của công nhân xưởng đóng tàu Ba Son (1925).
Câu 28:
Cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gin lực lượng sang thế tiến công, gắn liền với thắng lợi của
A.
việc ký kết Hiệp định Pari (1973).
B.
cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C.
cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
D.
phong trào "Đồng khởi" (1959-1960).
Câu 29:
Đặc điểm lớn nhất của phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến đầu năm 1930 ở nước ta là
A.
hai khuynh hướng cứu nước: vô sản và dân chủ tư sản cùng song song tồn tại.
B.
sự xuất hiện của khuynh hướng cứu nước theo con đường cách mạng vô sản.
C.
quá trình vận động để thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D.
cuộc đấu tranh của nhiều giai cấp diễn ra sôi nổi.
Câu 30:
"Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam" là nhận định của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam sau thắng lợi của
A.
chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
B.
chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh.
C.
chiến dịch giải phóng Đường 14 - Phước Long.
D.
chiến dịch Tây Nguyên.
Câu 31:
Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài (từ tháng 9/1945 đến trước ngày 19/12/1946) được đánh giá là
A.
vừa cứng rắn vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược .
B.
cứng rắn về mặt nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.
C.
mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược.
D.
cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.
Câu 32:
Điểm khác nhau về bối cảnh Pháp thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 so với kế hoạch Rôve năm 1949 là gì?
A.
Nhân dân Pháp phản đối cuộc chiến tranh Đông Dương.
B.
Pháp đang giành thế chủ động trên chiến trường.
C.
Thực hiện trong thế bị động.
D.
Mĩ can thiệp sâu vào Đông Dương..
Câu 33:
Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 - 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là
A.
phong trào đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B.
hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
C.
quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
D.
lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Câu 34:
Trong dòng chảy xuyên suốt của lịch sử nước ta hơn 4000 năm, chân lý và bài học lịch sử lớn nhất mà Đảng và Nhà nước ta luôn nhất quán trong chính sách phát triển đất nước là:
A.
Dựng nước phải gắn liền với giữ nước.
B.
Luôn bảo vệ độc lập dân tộc.
C.
Con đường xã hội chủ nghĩa.
D.
Kiên trì sự lãnh đạo duy nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 35:
Bài học lịch sử lớn nhất hiện nay được đúc rút từ công tác xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất qua các thời kỳ lịch sử Việt Nam là
A.
Đại đoàn kết dân tộc.
B.
Đảng tập hợp các giai cấp trong xã hội..
C.
Thành lập các hiệp hội yêu nước.
D.
Chủ nghĩa xã hội gắn liền với độc lập dân tộc.
Câu 36:
Các nguyên tắc hoạt động của ASEAN đã được xác định trong văn kiện nào?
A.
Hiệp định về Thương mại hàng hoá ASEAN năm 2010.
B.
Tuyên bố Kuala Lumpur về việc thành lập Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) năm 2015.
C.
Hiệp ước thân thiện và hợp tác Đông Nam Á tại Bali (Indônêxia- 1976).
D.
Hiệp định thương mại tự do AFTA năm 1992.
Câu 37:
Điểm chung của Hiệp ước Bali (1976) và Định ước Henxiki (1975) là
A.
xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa nhiều nước
B.
khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
C.
tăng cường sự hợp tác giữa các nước trong lĩnh vực khoa học-kĩ thuật.
D.
tăng cường sự hợp tác giữa các nước trong lĩnh vực kinh tế - xã hội.
Câu 38:
Điểm mới của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939?
A.
đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc.
B.
thành lập mặt trận thống nhất dân tộc.
C.
giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
D.
tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
Câu 39:
Điểm khác biệt và cũng là nét độc đáo nhất trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành (1911 - 1917) so với những người đi trước là
A.
Mục đích ra đi tìm đường cứu nước.
B.
Hướng đi và cách tiếp cận chân lý cứu nước.
C.
Thời điểm xuất phát và bản lĩnh cá nhân.
D.
Hành trình tìm đường cứu nước.
Câu 40:
Nhận định nào sau đây phản ánh đúng vị trí vai trò của Liên Hợp Quốc?
A.
Đã tạo dựng được quan hệ đối tác tin cậy với tất cả các nước lớn, các khu vực quan trọng trên thế giới.
B.
Là tổ chức liên kết chính trị-kinh tế lớn nhất hành tinh.
C.
Là diễn đàn quốc tế lớn nhất, vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình an ninh thế giới.
D.
Là một tổ chức khu vực phát triển năng động trên hầu hết các lĩnh vực, thúc đẩy hòa bình, ổn định và hợp tác.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử THPT Quốc Gia 2020 Môn Lịch Sử - Đề Số 28 — Mã đề: 1128 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.